Quyết định · UBND
Quyết định 28/2022/QĐ-UBND
Ban hành Quy chế quản lý công nghệ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 19/10/2022
- Ngày có hiệu lực
- 01/11/2022
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
Hướng dẫn thi hành (6)
- 61/2020/QH14 — đầu tư (17/06/2020)
- 47/2019/QH14 — Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương (22/11/2019)
- 76/2018/NĐ-CP — Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Chuyển giao công nghệ (15/05/2018)
- 07/2017/QH14 — Luật chuyển giao công nghệ (19/06/2017)
- 77/2015/QH13 — Tổ chức chính quyền địa phương (19/06/2015)
- 29/2013/QH13 — Khoa học và công nghệ (18/06/2013)
Bố cục (22 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý công nghệ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 11 năm 2022.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công Nghệ, thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Chương II — QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Mục 1 — THẨM ĐỊNH CÔNG NGHỆ DỰ ÁN ĐẦU TƯ
Điều 3. Thẩm định hoặc có ý kiến về công nghệ dự án đầu tư
Điều 4. Thẩm quyền thẩm định hoặc có ý kiến về công nghệ
Điều 5. Nội dung giải trình về sử dụng công nghệ trong hồ sơ dự án đầu tư
Điều 6. Trình tự thẩm định hoặc có ý kiến về công nghệ dự án đầu tư
Điều 7. Thực hiện thẩm định hoặc lấy ý kiến về công nghệ dự án đầu tư
Điều 8. Kinh phí thẩm định hoặc lấy ý kiến về công nghệ
Mục 2 — CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ
Điều 9. Đối tượng công nghệ, hình thức, phương thức chuyển giao công nghệ, nội dung hợp đồng chuyển giao công nghệ, danh mục công nghệ
Điều 10. Đăng ký chuyển giao công nghệ và thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đăng ký chuyển giao công nghệ
Điều 11. Gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung chuyển giao công nghệ
Điều 12. Hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký chuyển giao công nghệ; hoàn trả các khoản hỗ trợ, ưu đãi
Điều 13. Báo cáo, thống kê hoạt động chuyển giao công nghệ
Mục 3 — KIỂM TRA, GIÁM SÁT VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Điều 14. Kiểm tra, giám sát chuyển giao công nghệ
Điều 15. Xử lý vi phạm hành chính trong hoạt động chuyển giao công nghệ
Chương III — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 16. Trách nhiệm của Sở Khoa học và Công nghệ
Điều 17. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
Điều 18. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân
Điều 19. Điều khoản thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.