Quyết định · UBND

Quyết định 28/2024/QĐ-UBND

Ban hành Quy định về hạn mức giao đất; hạn mức công nhận đất ở; hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp của cá nhân; điều kiện, diện tích đất tối thiểu của việc tách thửa đất, hợp thửa đất đối với từng loại đất trên địa bàn tỉnh Đắk Nông

Tình trạng
Còn hiệu lực
Ngày ban hành
14/10/2024
Ngày có hiệu lực
24/10/2024
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Hướng dẫn thi hành (10)

Bố cục (15 điều)

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về hạn mức giao đất; hạn mức công nhận đất ở; hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp của cá nhân; điều kiện, diện tích đất tối thiểu của việc tách thửa đất, hợp thửa đất đối với từng loại đất trên địa bàn tỉnh Đắk Nông.
Điều 2. Điều khoản thi hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Gia Nghĩa và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  Điều 2. Đối tượng áp dụng
Chương II — HẠN MỨC GIAO ĐẤT; CÔNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT; HẠN MỨC NHẬN CHUYỂN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT NÔNG NGHIỆP
  Điều 3. Hạn mức giao đất nông nghiệp đối với trường hợp hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất có vi phạm pháp Luật Đất đai trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 theo quy định tại khoản 4 Điều 139 Luật Đất đai
  Điều 4. Hạn mức công nhận đất ở cho hộ gia đình, cá nhân theo quy định tại khoản 5 Điều 141 Luật Đất đai
  Điều 5. Hạn mức giao đất chưa sử dụng cho cá nhân đưa vào theo quy hoạch để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản theo khoản 5 Điều 176 Luật Đất đai
  Điều 6. Hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp của cá nhân theo quy định tại khoản 3 Điều 177 Luật Đất đai
  Điều 7. Hạn mức giao đất ở theo quy định tại khoản 2 Điều 195, khoản 2 Điều 196 Luật Đất đai
  Điều 8. Hạn mức giao đất tôn giáo cho tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc theo quy định tại khoản 4 Điều 213 Luật Đất đai
Chương III — TÁCH THỬA ĐẤT, HỢP THỬA ĐẤT
  Điều 9. Điều kiện thửa đất được phép tách thửa, hợp thửa
  Điều 10. Diện tích, kích thước tối thiểu được phép tách thửa
Chương IV — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
  Điều 11. Xử lý chuyển tiếp
  Điều 12. Tổ chức thực hiện

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.