Quyết định · UBND
Quyết định 29/2010/QĐ-UBND
Ban hành Quy định về quản lý các dự án đầu tư không có xây dựng công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước của tỉnh Thừa Thiên Huế
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 23/08/2010
- Ngày có hiệu lực
- 02/09/2010
- Hết hiệu lực
- 01/09/2016
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Hướng dẫn thi hành (9)
- 102/2009/NĐ-CP — Về quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước (06/11/2009)
- 85/2009/NĐ-CP — Hướng dẫn thi hành Luật Đấu thầu và lựa chọn nhà thầu xây dựng theo Luật Xây dựng (15/10/2009)
- 38/2009/QH12 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật liên quan đến đầu tư xây dựng cơ bản (19/06/2009)
- 67/2006/QH11 — Công nghệ thông tin (29/06/2006)
- 61/2005/QH11 — Đấu thầu (29/11/2005)
- 11/2003/QH11 — Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân (26/11/2003)
- 07/2003/NĐ-CP — Về sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo Nghị định số 52/1999/NĐ-CP ngày 08 tháng 7 năm 1999 và Nghị định số 12/2000/NĐ-CP ngày 05 tháng 5 năm 2000 của Chính phủ (30/01/2003)
- 12/2000/NĐ-CP — Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo Nghị định số 52/1999/NĐ-CP ngày 08 tháng 7 năm 1999 của Chính phủ (05/05/2000)
- 52/1999/NĐ-CP — Về việc ban hành Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng (08/07/1999)
Bố cục (19 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý các dự án đầu tư không có xây dựng công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước của tỉnh Thừa Thiên Huế. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn trực truộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Huế và thị xã Hương Thủy; Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Điều 3. Giải thích từ ngữ Chương II — QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ Điều 4. Chủ đầu tư dự án đầu tư Điều 5. Phân bổ kế hoạch vốn đầu tư Điều 6. Chủ trương đầu tư Điều 7. Lập dự án đầu tư Điều 8. Thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi và báo cáo đầu tư Điều 9. Thiết kế sơ bộ Điều 10. Thẩm quyền, phân cấp và ủy quyền thống nhất chủ trương đầu tư và quyết định đầu tư Điều 11. Điều chỉnh dự án Điều 12. Thẩm định, phê duyệt thiết kế, dự toán Điều 13. Quản lý đấu thầu Điều 14. Công tác giám sát, đánh giá đầu tư Chương III — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều 15. Xử lý chuyển tiếp Điều 16. Tổ chức thực hiện
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.