Quyết định · UBND
Quyết định 29/2013/QĐ-UBND
Quy định Quản lý cán bộ chuyên trách, công chức xã, phường, thị trấn và những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn; ở thôn, ấp, khu phố trên địa bàn tỉnh Bình Phước
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 13/06/2013
- Ngày có hiệu lực
- 23/06/2013
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
Hướng dẫn thi hành (13)
- 112/2011/NĐ-CP — Về công chức xã. phường, thị trấn (05/12/2011)
- 102/2010/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BNV-BTC — Hướng dẫn thực hiện một số chế độ, chính sách đối với dân quân tự vệ và việc lập dự toán, chấp hành và quyết toán ngân sách cho công tác dân quân tự vệ (02/08/2010)
- 58/2010/NĐ-CP — Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Dân quân tự vệ (01/06/2010)
- 03/2010/TTLT-BNV-BTC-BLĐTB&XH — Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 92/2009/NĐ-CP ngày 22 tháng 10 năm 2009 của Chính phủ về chức danh, số lượng, một số chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn và những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã (27/05/2010)
- 12/2010/TT-BCA — Quy định cụ thể thi hành một số điều của Pháp lệnh công an xã và Nghị định số 73/2009/NĐ-CP ngày 07 tháng 9 năm 2009 quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Công an xã (08/04/2010)
- 43/2009/QH12 — Dân quân tự vệ (23/11/2009)
- 73/2009/NĐ-CP — Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Công an xã (07/09/2009)
- 06/2008/PL-UBTVQH12 — Công an xã (21/11/2008)
- 22/2008/QH12 — Cán bộ, công chức (13/11/2008)
- 150/2006/NĐ-CP — Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều Pháp lệnh Cựu chiến binh (12/12/2006)
- 27/2005/PL-UBTVQH11 — Cựu chiến binh (07/10/2005)
- 31/2004/QH11 — Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân (03/12/2004)
- 11/2003/QH11 — Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân (26/11/2003)
Bố cục (28 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý cán bộ chuyên trách, công chức xã, phường, thị trấn và những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn; ở thôn, ấp, khu phố trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Thủ trưởng các cơ quan, ban, ngành có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi áp dụng
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Yêu cầu và nguyên tắc quản lý
Điều 4. Trách nhiệm của cán bộ, công chức cấp xã và những người hoạt động không chuyên trách
Chương II — NGHĨA VỤ, QUYỀN LỢI VÀ NHỮNG VIỆC KHÔNG ĐƯỢC LÀM CỦA CÁN BỘ, CÔNG CHỨC CẤP XÃ VÀ NHỮNG NGƯỜI HOẠT ĐỘNG KHÔNG CHUYÊN TRÁCH
Điều 5. Nghĩa vụ và quyền lợi của cán bộ, công chức cấp xã và những người hoạt động không chuyên trách
Điều 6. Thực hiện Quy chế làm việc của cán bộ, công chức cấp xã và những người hoạt động không chuyên trách
Điều 7. Những việc cán bộ, công chức cấp xã và những người hoạt động không chuyên trách không được làm
Chương III — CHẾ ĐỘ LÀM VIỆC, TIỀN LƯƠNG, PHỤ CẤP, BẦU CỬ, TUYỂN DỤNG, BỐ TRÍ, ĐÀO TẠO, BỒI DƯỠNG, ĐIỀU ĐỘNG, TIẾP NHẬN, THÔI VIỆC, NGHỈ VIỆC
Điều 8. Chế độ làm việc
Điều 9. Chế độ tiền lương, phụ cấp
Điều 10. Bầu cử các chức danh cán bộ cấp xã và những người hoạt động không chuyên trách (qua bầu cử)
Điều 11. Tuyển dụng công chức và bố trí những người hoạt động không chuyên trách cấp xã thực hiện nghiệp vụ chuyên môn (không qua bầu cử)
Điều 12. Đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức cấp xã và những người hoạt động không chuyên trách
Điều 13. Luân chuyển, điều động, biệt phái, tiếp nhận cán bộ, công chức cấp xã
Điều 14. Chế độ thôi việc, thủ tục nghỉ hưu
Điều 15. Các chế độ khác
Chương IV — CÔNG TÁC QUY HOẠCH, NHẬN XÉT, ĐÁNH GIÁ CÁN BỘ, CÔNG CHỨC CẤP XÃ VÀ NHỮNG NGƯỜI HOẠT ĐỘNG KHÔNG CHUYÊN TRÁCH
Điều 16. Quy hoạch cán bộ, công chức cấp xã và những người hoạt động không chuyên trách
Điều 17. Nhận xét, đánh giá cán bộ, công chức cấp xã và những người hoạt động không chuyên trách
Chương V — KHEN THƯỞNG, XỬ LÝ KỶ LUẬT
Mục 1 — KHEN THƯỞNG
Điều 18. Khen thưởng
Mục 2 — XỬ LÝ KỶ LUẬT
Điều 19. Xử lý kỷ luật đối với công chức cấp xã
Điều 20. Xử lý kỷ luật đối với cán bộ cấp xã (xử lý kỷ luật về mặt quản lý nhà nước)
Điều 21. Xử lý kỷ luật đối với những người hoạt động không chuyên trách
Chương VI — QUẢN LÝ HỒ SƠ VÀ CHẾ ĐỘ THÔNG TIN BÁO CÁO
Điều 22. Quản lý hồ sơ cán bộ, công chức cấp xã và những người hoạt động không chuyên trách
Điều 23. Chế độ thông tin báo cáo
Chương VII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 24. Các quy định khác
Điều 25. Tổ chức thực hiện
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.