Thông tư · Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Thông tư 29/2018/TT-BNNPTNT
Quy định về các biện pháp lâm sinh
- Tình trạng
- Hết hiệu lực một phần
- Ngày ban hành
- 16/11/2018
- Ngày có hiệu lực
- 01/01/2019
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (8)
- 84/2025/TT-BNNMT — Quy định chi tiết một số nội dung của Luật Lâm nghiệp và sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm (31/12/2025)
- 24/2024/TT-BNNPTNT — Sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp (12/12/2024)
- 22/2023/TT-BNNPTNT — Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp (15/12/2023)
- 17/2022/TT-BNNPTNT — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 29/2018/TT-BNNPTNT ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Nông ngiệp và Phát triển nông thôn quy định về các biện pháp lâm sinh (27/10/2022)
- 84/2025/TT-BNNMT — Quy định chi tiết một số nội dung của Luật Lâm nghiệp và sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm (31/12/2025)
- 24/2024/TT-BNNPTNT — Sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp (12/12/2024)
- 22/2023/TT-BNNPTNT — Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp (15/12/2023)
- 17/2022/TT-BNNPTNT — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 29/2018/TT-BNNPTNT ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Nông ngiệp và Phát triển nông thôn quy định về các biện pháp lâm sinh (27/10/2022)
Được hướng dẫn bởi (29)
- 08/2026/QĐ-UBND — Quy định đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Cà Mau (26/01/2026)
- 148/2025/QĐ-UBND — Quy định đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp (09/12/2025)
- 78/2025/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 49/2024/QĐ-UBND ngày 09 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định định mức kinh tế - kỹ thuật, tiêu chuẩn một số giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản trên địa bàn tỉnh Lai Châu (23/10/2025)
- 58/2025/QĐ-UBND — Quy định danh mục loài cây sinh trưởng nhanh, cây sinh trưởng chậm; loài cây mục đích, cây phi mục đích đối với rừng phòng hộ và rừng sản xuất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ (14/10/2025)
- 47/2025/QĐ-UBND — Đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích trên địa bàn tỉnh Hà Nam (05/06/2025)
- 12/2025/QĐ-UBND — Ban hành đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh (24/01/2025)
- 21/2024/NQ-HĐND — Ban hành quy định mức đầu tư, hỗ trợ đầu tư bảo vệ và phát triển rừng trên địa bàn tỉnh Phú Yên (06/12/2024)
- 59/2024/QĐ-UBND — Quy định danh mục loài cây sinh trưởng nhanh, cây sinh trưởng chậm; loài cây mục đích, cây phi mục đích đối với rừng phòng hộ và rừng sản xuất trên địa bàn tỉnh Hoà Bình (02/12/2024)
- 24/2024/NQ-HĐND — Quy định mức đầu tư, hỗ trợ đầu tư, mức khoán bảo vệ rừng cho các hoạt động bảo vệ và phát triển rừng trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận (12/11/2024)
- 66/2024/QĐ-UBND — Quy định đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Tiền Giang (31/10/2024)
- 57/2024/QĐ-UBND — Quyết định quy định đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Tây Ninh (24/10/2024)
- 48/2024/QĐ-UBND — Quy định đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Cao Bằng (22/10/2024)
- 78/2024/QĐ-UBND — Ban hành đơn giá bồi thường cây trồng trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh (17/10/2024)
- 49/2024/QĐ-UBND — Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật, tiêu chuẩn một số giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản trên địa bàn tỉnh Lai Châu (09/10/2024)
- 45/2024/QĐ-UBND — Quy định danh mục loài cây sinh trưởng nhanh, cây sinh trưởng chậm; cây mục đích, cây phi mục đích đối với rừng phòng hộ và rừng sản xuất trên địa bàn tỉnh Hà Giang (08/10/2024)
- 41/2024/QĐ-UBND — Ban hành đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh (04/10/2024)
- 15/2024/QĐ-UBND — Quy định đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Cao Bằng (11/06/2024)
- 21/2024/QĐ-UBND — Ban hành đơn giá trồng rừng thay thế trên địa bàn tỉnh Phú Yên (17/05/2024)
- 10/2024/QĐ-UBND — Quy định đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Hòa Bình (15/05/2024)
- 30/2024/QĐ-UBND — Phê duyệt đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận (03/05/2024)
- 07/2024/QĐ-UBND — Ban hành đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Phú Thọ (03/04/2024)
- 11/2024/QĐ-UBND — Ban hành đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk (11/03/2024)
- 03/2024/QĐ-UBND — Quy định Danh mục loài cây sinh trưởng nhanh, cây sinh trưởng chậm; cây mục đích, cây phi mục đích đối với rừng phòng hộ và rừng sản xuất trên địa bàn tỉnh Lai Châu (16/01/2024)
- 27/2023/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế quản lý rừng trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh (05/07/2023)
- 43/2022/QĐ-UBND — BAN HÀNH ĐƠN GIÁ TRỒNG RỪNG THAY THẾ KHI CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG RỪNG SANG MỤC ĐÍCH KHÁC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN (06/09/2022)
- 21/2022/QĐ-UBND — Bãi bỏ Quyết định số 2807/2009/QĐ-UBND ngày 16 tháng 9 năm 2009 của UBND tỉnh Bắc Kạnban hành quy định về loài cây mục đích và biện pháp cải tạo rừng tự nhiên nghèo kiệt trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn (23/06/2022)
- 90/2021/QĐ-UBND — Ban hành đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận (21/12/2021)
- 06/2021/QĐ-UBND — Ban hành Quy định khung giá rừng trên địa bàn tỉnh (17/02/2021)
- 20/2020/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về việc triển khai Nghị quyết số 60/2019/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh và một số chính sách của Trung ương về lĩnh vực lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Đắk Nông (07/10/2020)
Thay thế / bãi bỏ (2)
- 23/2013/TT-BNNPTNT — Quy định về cải tạo rừng tự nhiên nghèo kiệt là rừng sản xuất (04/05/2013)
- 200/QĐ-KT — Ban hành quy phạm các giải pháp kỹ thuật lâm sinh áp dụng cho rừng sản xuất gỗ và tre nứa (QPN 14 - 92) (31/03/1993)
Hướng dẫn thi hành (2)
- 16/2017/QH14 — Luật Lâm nghiệp (15/11/2017)
- 15/2017/NĐ-CP — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (17/02/2017)
Bố cục (18 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Chương II — QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Mục 1 — :
Điều 4. Khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên
Điều 5. Khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên có trồng bổ sung
Mục 2 — :
Điều 6. Nuôi dưỡng rừng tự nhiên
Điều 7. Làm giàu rừng tự nhiên
Điều 8. Cải tạo rừng tự nhiên
Mục 3 — :
Điều 9. Trồng mới rừng đặc dụng
Điều 10. Trồng mới rừng phòng hộ
Điều 11. Trồng mới rừng sản xuất
Điều 12. Trồng lại rừng
Điều 13. Chăm sóc rừng trồng
Điều 14. Nuôi dưỡng rừng trồng
Chương III — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 15. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước
Điều 16. Trách nhiệm của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư
Điều 17. Quy định chuyển tiếp
Điều 18. Hiệu lực thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.