Nghị định · Chính phủ
Nghị định 30/2013/NĐ-CP
Về kinh doanh vận chuyển hàng không và hoạt động hàng không chung
- Tình trạng
- Hết hiệu lực một phần
- Ngày ban hành
- 08/04/2013
- Ngày có hiệu lực
- 01/06/2013
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (2)
- 15/2024/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 30/2013/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2013 của Chính phủ về kinh doanh vận chuyển hàng không và hoạt động hàng không chung và Nghị định số 92/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định về các ngành, nghề kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực hàng không dân dụng (16/02/2024)
- 15/2024/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 30/2013/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2013 của Chính phủ về kinh doanh vận chuyển hàng không và hoạt động hàng không chung và Nghị định số 92/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định về các ngành, nghề kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực hàng không dân dụng (16/02/2024)
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
- 92/2016/NĐ-CP — Quy định về các ngành, nghề kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực hàng không dân dụng (01/07/2016)
Được hướng dẫn bởi (5)
- 81/2014/TT-BGTVT — Quy định về việc vận chuyển hàng không và hoạt động hàng không chung (30/12/2014)
- 34/2022/TT-BGTVT — Quy định về Chương trình đào tạo, huấn luyện an ninh hàng không Việt Nam (22/12/2022)
- 21/2020/TT-BGTVT — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 81/2014/TT-BGTVT ngày 30 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về việc vận chuyển hàng không và hoạt động hàng không chung, Thông tư số 14/2015/TT-BGTVT ngày 27 tháng 4 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về việc bồi thường ứng trước không hoàn lại trong vận chuyển hành khách bằng đường hàng không và Thông tư số 33/2016/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về việc báo cáo hoạt động và báo cáo số liệu trong ngành hàng không dân dụng Việt Nam (28/09/2020)
- 193/2016/TT-BTC — Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực hàng không (08/11/2016)
- 81/2014/TT-BGTVT — Quy định về việc vận chuyển hàng không và hoạt động hàng không chung (30/12/2014)
Thay thế / bãi bỏ (1)
Hướng dẫn thi hành (2)
- 66/2006/QH11 — Hàng không dân dụng Việt Nam (29/06/2006)
- 66/2006/QH11 — Hàng không dân dụng Việt Nam (29/06/2006)
Bố cục (30 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Điều 2. Nội dung kinh doanh vận chuyển hàng không, hoạt động hàng không chung Điều 3. Cơ quan xây dựng, ban hành quy hoạch phát triển và thẩm định cấp Giấy phép, Giấy chứng nhận Điều 4. Hãng hàng không có vốn đầu tư nước ngoài Chương II — GIẤY PHÉP KINH DOANH VẬN CHUYỂN HÀNG KHÔNG Điều 5. Yêu cầu chung Điều 6. Phương án bảo đảm có tàu bay khai thác Điều 7. Điều kiện về tổ chức bộ máy bảo đảm khai thác tàu bay, kinh doanh vận chuyển hàng không, kinh doanh hàng không chung vì mục đích thương mại Điều 8. Điều kiện về vốn Điều 9. Văn bản xác nhận vốn Điều 10. Nội dung của phương án kinh doanh và chiến lược phát triển sản phẩm Điều 11. Điều kiện về vốn và bộ máy điều hành đối với hãng hàng không có vốn đầu tư nước ngoài Điều 12. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh vận chuyển hàng không, Giấy phép kinh doanh hàng không chung vì mục đích thương mại Điều 13. Thẩm định hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh vận chuyển hàng không, Giấy phép kinh đoanh hàng không chung vì mục đích thương mại Điều 14. Quyết định cấp Giấy phép kinh doanh vận chuyển hàng không, Giấy phép kinh doanh hàng không chung vì mục đích thương mại Điều 15. Thông báo việc cấp hoặc từ chối cấp Giấy phép kinh doanh vận chuyển hàng không, Giấy phép kinh doanh hàng không chung vì mục đích thương mại Điều 16. Công bố nội dung Giấy phép kinh doanh vận chuyển hàng không, Giấy phép kinh doanh hàng không chung vì mục đích thương mại Điều 17. Hủy bỏ Giấy phép kinh doanh vận chuyển hàng không, Giấy phép kinh doanh hàng không chung vì mục đích thương mại Điều 18. Chuyển nhượng, tặng cổ phần cho nhà đầu tư nước ngoài theo hình thức đầu tư trực tiếp Điều 19. Cấp lại Giấy phép Điều 20. Những thay đổi đối với doanh nghiệp phải được đăng ký Chương III — GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ Điều 21. Điều kiện cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động hàng không chung không vì mục đích thương mại Điều 22. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động hàng không chung không vì mục đích thương mại Điều 23. Thẩm định và cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động hàng không chung không vì mục đích thương mại Điều 24. Hủy bỏ, cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động hàng không chung không vì mục đích thương mại Chương IV — THƯƠNG HIỆU VÀ NHƯỢNG QUYỀN THƯƠNG MẠI Điều 25. Thương hiệu của hãng hàng không Điều 26. Sử dụng thương hiệu Điều 27. Nhượng quyền thương mại Chương V — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều 28. Điều khoản chuyển tiếp Điều 29. Hiệu lực thi hành Điều 30. Tổ chức thực hiện
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.