Quyết định · UBND

Quyết định 31/2016/QĐ-UBND

ban hành Quy định bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn

Tình trạng
Hết hiệu lực toàn bộ
Ngày ban hành
10/11/2016
Ngày có hiệu lực
20/11/2016
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)

Hướng dẫn thi hành (10)

Bố cục (47 điều)

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn”.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số: 679/2013/QĐ-UBND ngày 13 tháng 5 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn ban hành Quy định bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn.
Điều 3. Các ông, bà: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành của tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  Điều 2. Đối tượng áp dụng
  Điều 3. Nguyên tắc bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh
  Điều 4. Những hoạt động bảo vệ môi trường được khuyến khích
  Điều 5. Những hành vi bị nghiêm cấm
Chương II — ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG, KẾ HOẠCH BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG, ĐỀ ÁN BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG, PHƯƠNG ÁN CẢI TẠO PHỤC HỒI MÔI TRƯỜNG VÀ PHƯƠNG ÁN CẢI TẠO PHỤC HỒI MÔI TRƯỜNG BỔ SUNG
  Mục 1 — BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG
    Điều 6. Tổ chức thẩm định và trình phê duyệt
    Điều 7. Trách nhiệm gửi quyết định phê duyệt của cơ quan phê duyệt
  Mục 2 — KẾ HOẠCH BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG VÀ ĐỀ ÁN BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐƠN GIẢN
    Điều 8. Trách nhiệm gửi giấy xác nhận của cơ quan xác nhận
  Mục 3 — ĐỀ ÁN BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG CHI TIẾT
    Điều 9. Thẩm định, phê duyệt đề án bảo vệ môi trường chi tiết
    Điều 10. Trách nhiệm gửi quyết định phê duyệt của cơ quan phê duyệt
  Mục 4 — PHƯƠNG ÁN CẢI TẠO PHỤC HỒI MÔI TRƯỜNG VÀ PHƯƠNG ÁN CẢI TẠO PHỤC HỒI MÔI TRƯỜNG BỔ SUNG
    Điều 11. Thẩm định, phê duyệt phương án/phương án bổ sung
    Điều 12. Gửi quyết định phê duyệt và phương án cải tạo phục hồi môi trường/phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung sau khi xác nhận
    Điều 13. Cơ quan tiếp nhận nộp tiền ký quỹ
Chương III — KIỂM TRA, XÁC NHẬN CÁC CÔNG TRÌNH BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG PHỤC VỤ GIAI ĐOẠN VẬN HÀNH CỦA DỰ ÁN VÀ KIỂM TRA, XÁC NHẬN HOÀN THÀNH TỪNG PHẦN VÀ TOÀN BỘ PHƯƠNG ÁN CẢI TẠO, PHỤC HỒI MÔI TRƯỜNG/PHƯƠNG ÁN CẢI TẠO, PHỤC HỒI MÔI TRƯỜNG BỔ SUNG
  Mục 1 — KIỂM TRA, XÁC NHẬN CÁC CÔNG TRÌNH BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG PHỤC VỤ GIAI ĐOẠN VẬN HÀNH CỦA DỰ ÁN
    Điều 14. Kiểm tra, xác nhận việc hoàn thành công trình bảo vệ môi trường
    Điều 15. Trách nhiệm cơ quan xác nhận
  Mục 2 — KIỂM TRA, XÁC NHẬN HOÀN THÀNH TỪNG PHẦN PHƯƠNG ÁN CẢI TẠO, PHỤC HỒI MÔI TRƯỜNG/ PHƯƠNG ÁN CẢI TẠO, PHỤC HỒI MÔI TRƯỜNG BỔ SUNG
    Điều 16. Kiểm tra, xác nhận hoàn thành từng phần phương án, phương án bổ sung
Chương IV — QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG, BÁO CÁO HIỆN TRẠNG MÔI TRƯỜNG, BÁO CÁO MÔI TRƯỜNG VÀ QUẢN LÝ LƯU VỰC SÔNG
  Mục 1 — QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG, BÁO CÁO HIỆN TRẠNG MÔI TRƯỜNG
    Điều 17. Quan trắc môi trường
    Điều 18. Nội dung chương trình quan trắc môi trường
    Điều 19. Quy định về việc lắp đặt thiết bị quan trắc nước thải
    Điều 20. Quy định về việc xây dựng điểm quan trắc nguồn thải
    Điều 21. Quy định tần suất quan trắc môi trường
  Mục 2 — BÁO CÁO CÔNG TÁC BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
    Điều 22. Trách nhiệm báo cáo công tác bảo vệ môi trường hàng năm
    Điều 23. Nội dung báo cáo công tác bảo vệ môi trường hàng năm
Chương V — QUẢN LÝ CHẤT THẢI
  Điều 24. Quản lý khí thải công nghiệp
  Điều 25. Quản lý nước thải công nghiệp
  Điều 26. Quản lý nước thải sinh hoạt
  Điều 27. Quản lý chất thải rắn sinh hoạt
  Điều 28. Quản lý chất thải nguy hại
  Điều 29. Quản lý và xử lý chất thải y tế nguy hại
  Điều 30. Quản lý chất thải từ hoạt động nông nghiệp
  Điều 31. Quy định về bảo vệ môi trường trong nhập khẩu phế liệu
  Điều 32. Bảo vệ môi trường trong hoạt động khai thác, chế biến khoáng sản
Chương VI — PHÒNG NGỪA SỰ CỐ, ỨNG CỨU, KHẮC PHỤC Ô NHIỄM VÀ PHỤC HỒI MÔI TRƯỜNG
  Điều 33. Phòng ngừa sự cố môi trường
  Điều 34. Xây dựng lực lượng ứng phó sự cố môi trường
Chương VII — QUẢN LÝ, SỬ DỤNG KINH PHÍ SỰ NGHIỆP MÔI TRƯỜNG
  Điều 35. Các đề án, dự án, nhiệm vụ sử dụng kinh phí sự nghiệp môi trường
  Điều 36. Trình tự đề xuất nhiệm vụ, xây dựng đề cương và quản lý, sử dụng kinh phí sự nghiệp môi trường.
  Điều 37. Trình tự xây dựng và tổ chức thực hiện nhiệm vụ sự nghiệp môi trường
Chương VIII — TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC TỔ CHỨC, HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN TRONG BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
  Điều 38. Trách nhiệm của các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ
  Điều 39. Trách nhiệm của các hộ gia đình, cá nhân
Chương IX — TRÁCH NHIỆM BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG CỦA CÁC SỞ, NGÀNH VÀ ĐỊA PHƯƠNG
  Điều 40. Trách nhiệm của Sở, Ban, Ngành, trong công tác bảo vệ môi trường
  Điều 41. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố
  Điều 42. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn
Chương X — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
  Điều 43. Tổ chức thực hiện
  Điều 44. Điều khoản thi hành

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.