Quyết định · UBND
Quyết định 32/2018/QĐ-UBND
Về việc ban hành Quy định tiêu chí, trình tự thủ tục, hồ sơ công nhận, công khai xã, phường, thị trấn an toàn thực phẩm trên địa bàn tỉnh
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 12/11/2018
- Ngày có hiệu lực
- 22/11/2018
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (2)
- 30/2020/QĐ-UBND — Về việc sửa đổi, bổ sung Tiêu chí số 14, Phụ lục tiêu chí xã an toàn thực phẩm ban hành kèm theo Quyết định số 32/2018/QĐ-UBND ngày 12/11/2018 của UBND tỉnh Thanh Hóa về ban hành quy định tiêu chí, trình tự thủ tục, hồ sơ công nhận, công khai xã, phường, thị trấn an toàn thực phẩm trên địa bàn tỉnh (21/07/2020)
- 30/2020/QĐ-UBND — Về việc sửa đổi, bổ sung Tiêu chí số 14, Phụ lục tiêu chí xã an toàn thực phẩm ban hành kèm theo Quyết định số 32/2018/QĐ-UBND ngày 12/11/2018 của UBND tỉnh Thanh Hóa về ban hành quy định tiêu chí, trình tự thủ tục, hồ sơ công nhận, công khai xã, phường, thị trấn an toàn thực phẩm trên địa bàn tỉnh (21/07/2020)
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
- 48/2022/QĐ-UBND — Về việc bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành thuộc lĩnh vực an toàn thực phẩm (29/09/2022)
Được hướng dẫn bởi (2)
- 32/2021/QĐ-UBND — Ban hành Quy định tiêu chí, điều kiện, trình tự, thủ tục, hồ sơ công nhận xã, phường, thị trấn đạt tiêu chí an toàn thực phẩm nâng cao trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa (24/11/2021)
- 30/2020/QĐ-UBND — Về việc sửa đổi, bổ sung Tiêu chí số 14, Phụ lục tiêu chí xã an toàn thực phẩm ban hành kèm theo Quyết định số 32/2018/QĐ-UBND ngày 12/11/2018 của UBND tỉnh Thanh Hóa về ban hành quy định tiêu chí, trình tự thủ tục, hồ sơ công nhận, công khai xã, phường, thị trấn an toàn thực phẩm trên địa bàn tỉnh (21/07/2020)
Hướng dẫn thi hành (14)
- 15/2018/NĐ-CP — quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật an toàn thực phẩm (02/02/2018)
- 3912/2016/QĐ-UBND — Ban hành quy định phân công trách nhiệm quản lý nhà nước về vật tư nông nghiệp và an toàn thực phẩm trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa (10/10/2016)
- 80/2015/QH13 — Ban hành văn bản quy phạm pháp luật (22/06/2015)
- 79/2015/QH13 — Thú y (19/06/2015)
- 77/2015/QH13 — Tổ chức chính quyền địa phương (19/06/2015)
- 51/2014/TT-BNNPTNT — Quy định điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm và phương thức quản lý đối với các cơ sở sản xuất ban đầu nhỏ lẻ (27/12/2014)
- 58/2014/TT-BCT — Quy định cấp, thu hồi giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm quản lý của bộ công thương (22/12/2014)
- 47/2014/TT-BYT — Hướng dẫn quản lý an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống (11/12/2014)
- 45/2014/TT-BNNPTNT — Quy định việc kiểm tra cơ sở sản xuất, kinh doanh vật tư nông nghiệp và kiểm tra, chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh nông lâm thủy sản đủ điều kiện an toàn thực phẩm (03/12/2014)
- 30/2012/TT-BYT — Quy định về điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống, kinh doanh thức ăn đường phố (05/12/2012)
- 26/2012/TT-BYT — Quy định cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với các cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm chức năng, thực phẩm tăng cường vi chất dinh dưỡng, phụ gia thực phẩm, chất hỗ trợ chế biến thực phẩm; nước khoáng thiên nhiên, nước uống đóng chai; dụng cụ, vật liệu bao gói, chứa đựng thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của bộ y tế (30/11/2012)
- 15/2012/TT-BYT — Quy định về điều kiện chung bảo đảm an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm (12/09/2012)
- 15/2012/QH13 — Xử lý vi phạm hành chính (20/06/2012)
- 55/2010/QH12 — An toàn thực phẩm (17/06/2010)
Bố cục (15 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định tiêu chí, trình tự thủ tục, hồ sơ công nhận, công khai xã, phường, thị trấn an toàn thực phẩm trên địa bàn tỉnh. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 22 tháng 11 năm 2018 và thay thế Quyết định số 4627/2017/QĐ-UBND ngày 01 tháng 12 năm 2017 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định tiêu chí, trình tự thủ tục, hồ sơ công nhận, công khai xã, phường, thị trấn an toàn thực phẩm trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Y tế, Công Thương; Chánh Văn phòng điều phối về vệ sinh an toàn thực phẩm tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Điều 2. Nguyên tắc thực hiện Chương II — TIÊU CHÍ XÃ AN TOÀN THỰC PHẨM Điều 3. Tiêu chí xã an toàn thực phẩm Chương III — ĐIỀU KIỆN, THẨM QUYỀN, TRÌNH TỰ THỦ TỤC, Điều 4. Điều kiện công nhận Điều 5. Thẩm quyền công nhận Điều 6. Đăng ký xã an toàn thực phẩm Điều 7. Hồ sơ đề nghị công nhận Điều 8. Trình tự thủ tục công nhận xã an toàn thực phẩm Điều 9. Thu hồi Bằng Công nhận xã an toàn thực phẩm Điều 10. Công khai kết quả công nhận xã an toàn thực phẩm Chương IV — TỔ CHỨC THỰC HIỆN Điều 11. Trách nhiệm thực hiện Điều 12. Điều khoản tham chiếu
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.