Quyết định · UBND
Quyết định 32/2023/QĐ-UBND
Ban hành Quy định quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Lai Châu
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 20/11/2023
- Ngày có hiệu lực
- 30/11/2023
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
- 90/2025/QĐ-UBND — Bãi bỏ các quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu (09/12/2025)
Thay thế / bãi bỏ (1)
- 23/2015/QĐ-UBND — Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Lai Châu (29/09/2015)
Hướng dẫn thi hành (10)
- 02/2023/NĐ-CP — Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên nước (01/02/2023)
- 11/2022/TT-BTNMT — Sửa đổi, bổ sung một số điều của một số thông tư liên quan đến hoạt động kinh doanh thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường (20/10/2022)
- 72/2020/QH14 — Bảo vệ môi trường (17/11/2020)
- 47/2019/QH14 — Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương (22/11/2019)
- 167/2018/NĐ-CP — Quy định việc hạn chế khai thác nước dưới đất (26/12/2018)
- 80/2015/QH13 — Ban hành văn bản quy phạm pháp luật (22/06/2015)
- 77/2015/QH13 — Tổ chức chính quyền địa phương (19/06/2015)
- 43/2015/NĐ-CP — Quy định lập, quản lý hành lang bảo vệ nguồn nước (06/05/2015)
- 40/2014/TT-BTNMT — Quy định việc hành nghề khoan nước dưới đất (11/07/2014)
- 17/2012/QH13 — Tài nguyên nước (21/06/2012)
Bố cục (19 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Lai Châu. Điều 2. Hiệu lực thi hành Điều 3. Tố chức thực hiện Chương I — QUY ĐỊNH CHƯNG Điều 1. Phạm vi điều chính Điều 2. Đối tượng áp dụng Chương II — NHŨNG QUY ĐỊNH cụ THẺ Điều 3. Lấy ý kiến đại diện cộng đồng dân cư và tố chức, cá nhân liên quan trong khai thác, sử dụng tài nguyên nưóc Điều 4. Điều tra CO’ bản, xây dựng hệ thống quản lý tài nguyên nước Điều 5. ứng phó, khắc phục sụ’ cố ô nhiễm nguồn nưó’c; phục hồi nguồn nưóc bị ô nhiễm cạn kiệt; quan trắc, giám sát tài nguyên nu’ó’c Điều 6. Hành lang bảo vệ nguồn nước; xác định, công bố vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nưó’c Điều 7. Bảo đảm niróc sinh hoạt, UU’Ó’C sản xuất nông nghiệp trong trường họp hạn hán, thiếu nưóc Điều 8. Khoanh định khu vực cấm, tạm thòi câm khai thác cát, sỏi, các khoáng sản khác trên sông, suối; công bố danh mục hồ, ao không được san lấp Điều 9. Thẩm quyền xác nhận đăng ký khai thác sủ’ dụng tài nguyên nưó’c Điều 10. Thẩm quyền cấp phép, cơ quan tiếp nhận thẩm định và quản lý hồ sơ cấp phép tài nguyên nưóc Điều 11. Nhiệm vụ của các CO’ quan trong công tác tính, thu tiền cấp quyền khai thác tài nguyên UU’Ó’C Điều 12. Trách nhiệm quản lý, bảo vệ tài nguyên UU’Ó’C của các sỏ’, ban, ngành liên quan Điều 13. Trách nhiệm quản lý tài nguyên nưóc của ủy ban nhân dân cấp huyện Điều 14. Trách nhiệm quản lý tài nguyên nước của ủy ban nhân dân cấp xã Điều 15. Chế độ báo cáo Điều 16. Trách nhiệm tổ chức thực hiện • • •
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.