Thông tư · Bộ Công an
Thông tư 33/2015/TT-BCA
Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 33/2002/NĐ-CP ngày 28 tháng 3 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Bảo vệ bí mật nhà nước
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 20/07/2015
- Ngày có hiệu lực
- 07/09/2015
- Hết hiệu lực
- 01/07/2020
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Được hướng dẫn bởi (22)
- 21/2019/QĐ-UBND — Quy định khu vực cấm, địa điểm cấm trên địa bàn tỉnh Hà Giang (20/09/2019)
- 03/2019/QĐ-UBND — Về việc sửa đổi điểm b, khoản 1, Điều 8 Quy chế bảo vệ bí mật nhà nước trên địa bàn tỉnh Nghệ An ban hành kèm theo Quyết định số 60/2017/QĐ-UBND ngày 09/10/2017 của UBND tỉnh (01/02/2019)
- 04/2019/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung một số điều Quy chế bảo vệ bí mật nhà nước của thành phố Hải Phòng ban hành kèm theo Quyết định số 1572/2013/QĐ-UBND ngày 19/8/2013 của Ủy ban nhân dân thành phố (14/01/2019)
- 40/2018/QĐ-UBND — Ban hành quy định khu vực bảo vệ, khu vực cấm tập trung đông người, cấm ghi âm, ghi hình, chụp ảnh trên địa bàn tỉnh Cà Mau (18/12/2018)
- 51/2018/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế bảo vệ bí mật nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai (16/11/2018)
- 06/2018/QĐ-UBND — ban hành Quy định khu vực cấm; địa điểm cấm; khu vực bảo vệ; khu vực cấm tập trung đông người; khu vực cấm ghi âm, ghi hình, chụp ảnh; khu vực cấm hoặc hạn chế người và phương tiện giao thông trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang (28/09/2018)
- 22/2018/QĐ-UBND — V/v ban hành Quy chế bảo vệ bí mật nhà nước trên địa bàn tỉnh Hưng Yên (25/06/2018)
- 11/2018/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế bảo vệ bí mật nhà nước trên địa bàn tỉnh Kon Tum (19/04/2018)
- 35/2017/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế công tác văn thư,lưu trữ trên địa bàn tỉnh Tiền Giang ban hành kèm theo Quyết định số 08/2014/QĐ-UBND ngày 15 tháng 4 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang (02/11/2017)
- 29/2017/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế bảo vệ bí mật nhà nước trên địa bàn tỉnh Hậu Giang (02/11/2017)
- 33/2017/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế Bảo vệ bí mật nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp (10/08/2017)
- 24 /2017/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế công tác Văn thư, Lưu trữ tỉnh Hòa Bình (04/08/2017)
- 32/2017/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế bảo vệ bí mật nhà nước trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng (03/05/2017)
- 06/2017/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế Bảo vệ bí mật nhà nước trên địa bàn tỉnh Điện Biên (24/03/2017)
- 17/2017/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế bảo vệ bí mật Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bến Tre (22/03/2017)
- 61/2016/QĐ-UBND — Ban hành Quy định bảo vệ bí mật nhà nước trong lĩnh vực văn thư, lưu trữ trên địa bàn tỉnh Bình Định (29/11/2016)
- 73/2016/QĐ-UBND — Quy chế Bảo vệ bí mật nhà nước trên địa bàn tỉnh An Giang (20/10/2016)
- 35/2016/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế bảo vệ bí mật Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Dương (16/09/2016)
- 10/2016/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế công tác văn thư, lưu trữ tỉnh Cao Bằng (20/05/2016)
- 20/2016/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế bảo vệ bí mật nhà nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang (29/04/2016)
- 07/2016/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế bảo vệ bí mật Nhà nước trên địa bàn thành phố Đà Nẵng (16/02/2016)
- 01/2016/QĐ-UBND — Về việc sửa đổi một số điều của Quy chế bảo vệ bí mật nhà nước trên địa bàn tỉnh Lào Cai ban hành kèm theo Quyết định số 33/2013/QĐ-UBND ngày 14/8/2013 của UBND tỉnh Lào Cai (13/01/2016)
Thay thế / bãi bỏ (1)
- 12/2002/TT-BCA(A11) — Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 33/2002/NĐ-CP ngày 28 tháng 3 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Bảo vệ bí mật nhà nước (13/09/2002)
Hướng dẫn thi hành (4)
- 33/2002/NĐ-CP — Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Bảo vệ bí mật nhà nước (28/03/2002)
- 30/2000/PL-UBTVQH10 — Bảo vệ bí mật Nhà nước (28/12/2000)
- 33/2002/NĐ-CP — Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Bảo vệ bí mật nhà nước (28/03/2002)
- 30/2000/PL-UBTVQH10 — Bảo vệ bí mật Nhà nước (28/12/2000)
Bố cục (18 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Điều 2. Giải thích từ ngữ Chương II — QUY ĐỊNH CỤ THỂ Điều 3. Lập, sửa đổi, bổ sung, giải mật danh mục bí mật nhà nước Điều 4. Văn bản quy định độ mật đối với từng loại tài liệu, vật mang bí mật nhà nước cụ thể Điều 5. Xác định độ mật đối với hồ sơ, tài liệu, vật mang bí mật nhà nước Điều 6. Thẩm quyền cho phép in, sao, chụp tài liệu, vật mang bí mật nhà nước Điều 7. Vận chuyển, giao nhận tài liệu, vật mang bí mật nhà nước Điều 8. Lưu giữ, bảo quản, sử dụng tài liệu, vật mang bí mật nhà nước Điều 9. Thủ tục xét duyệt cung cấp tài liệu, vật mang bí mật nhà nước cho tổ chức, cá nhân nước ngoài Điều 10. Thủ tục xin phép mang tài liệu, vật mang bí mật nhà nước ra nước ngoài Điều 11. Tiêu hủy tài liệu, vật mang bí mật nhà nước Điều 12. Giải mật, giảm mật, tăng mật tài liệu, vật mang bí mật nhà nước do các cơ quan, tổ chức soạn thảo Điều 13. Giải mật tài liệu lưu trữ tại Lưu trữ lịch sử Điều 14. Trang bị cơ sở vật chất, kỹ thuật phục vụ công tác bảo vệ bí mật nhà nước Điều 15. Thanh tra, kiểm tra, xử lý vi phạm và giải quyết khiếu nại, tố cáo trong lĩnh vực bảo vệ bí mật nhà nước Điều 16. Mẫu dấu mật và mẫu biển cấm Chương III — TỔ CHỨC THỰC HIỆN Điều 17. Hiệu lực thi hành Điều 18. Trách nhiệm thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.