Thông tư · Bộ Giao thông vận tải
Thông tư 33/2019/TT-BGTVT
Quy định về hoạt động nạo vét trong vùng nước đường thủy nội địa
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 06/09/2019
- Ngày có hiệu lực
- 01/11/2019
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
Được hướng dẫn bởi (10)
- 28/2024/QĐ-UBND — Quy định về khu vực, địa điểm đổ thải đối với vật chất nạo vét từ hệ thống giao thông đường thủy nội địa và đường biển; có giải pháp phân luồng giao thông, kiểm soát ô nhiễm môi trường nhằm hạn chế ô nhiễm môi trường không khí đối với đô thị loại đặc biệt, đô thị loại I trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh (22/05/2024)
- 07/2024/QĐ-UBND — Quy định khu vực, địa điểm đổ thải, nhận chìm đối với vật chất nạo vét từ các hệ thống giao thông đường thủy nội địa và đường biển trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi (01/03/2024)
- 01/2024/QĐ-UBND — Bổ sung vị trí nhận chìm ở biển vào Phụ lục 2 của Quyết định số 47/2022/QĐ-UBND ngày 27/9/2022 của UBND tỉnh quy định khu vực, địa điểm đổ thải, nhận chìm đối với vật chất nạo vét từ các hệ thống giao thông đường thủy nội địa và đường biển trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa (10/01/2024)
- 39/2023/QĐ-UBND — Bổ sung vị trí đổ chất nạo vét trên đất liền vào Phụ lục 1 của Quyết định số 47/2022/QĐ-UBND ngày 27/9/2022 của UBND tỉnh quy định khu vực, địa điểm đổ thải, nhận chìm đối với vật chất nạo vét từ các hệ thống giao thông đường thủy nội địa và đường biển trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa (28/09/2023)
- 02/2023/QĐ-UBND — Bổ sung vị trí đổ chất nạo vét trên đất liền vào Phụ lục 1 của Quyết định số 47/2022/QĐ-UBND ngày 27/9/2022 của UBND tỉnh quy định khu vực, địa điểm đổ thải, nhận chìm đối với vật chất nạo vét từ các hệ thống giao thông đường thủy nội địa và đường biển trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa (06/02/2023)
- 03/2023/QĐ-UBND — Ban hành Quy định khu vực, địa điểm đổ thải, nhận chìm đối với vật chất nạo vét từ hệ thống giao thông đường thủy nội địa, đường biển trên địa bàn tỉnh Nam Định (01/02/2023)
- 44/2022/QĐ-UBND — Ban hành Quy định khu vực, địa điểm đổ thải và quản lý hoạt động nạo vét trong vùng nước đường thủy nội địa trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk (24/11/2022)
- 47/2022/QĐ-UBND — Quy định khu vực, địa điểm đổ thải, nhận chìm đối với vật chất nạo vét từ các hệ thống giao thông đường thủy nội địa và đường biển trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa (27/09/2022)
- 01/2022/QĐ-UBND — Quy định khu vực, địa điểm đổ thải đối với vật chất nạo vét từ hệ thống giao thông đường thủy nội địa trên địa bàn tỉnh Hậu Giang (11/01/2022)
- 78/2019/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế quản lý hoạt động nạo vét thông luồng trong vùng nước đường thủy nội địa trên địa bàn tỉnh An Giang (25/12/2019)
Thay thế / bãi bỏ (1)
Hướng dẫn thi hành (4)
- 159/2018/NĐ-CP — Về quản lý hoạt động nạo vét trong vùng nước cảng biển và vùng nước đường thủy nội địa (28/11/2018)
- 12/2017/NĐ-CP — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải (10/02/2017)
- 37/2015/NĐ-CP — Quy định chi tiết về hợp đồng xây dựng (22/04/2015)
- 48/2014/QH13 — Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giao thông đường thủy nội địa (17/06/2014)
Bố cục (22 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Điều 3. Giải thích từ ngữ Chương II — NẠO VÉT DUY TU LUỒNG ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA Điều 4. Nạo vét duy tu theo hình thức khoán duy trì chuẩn tắc trong khoảng thời gian xác định Điều 5. Thiết kế bản vẽ thi công, dự toán Điều 6. Tổ chức lựa chọn nhà thầu và bàn giao mặt bằng thi công Điều 7. Tổ chức quản lý thi công công trình Điều 8. Kiểm tra, giám sát, nghiệm thu công trình Điều 9. Thanh toán, quyết toán công trình Điều 10. Trình tự thực hiện Điều 11. Trình, phê duyệt nhiệm vụ đột xuất Điều 12. Tổ chức lựa chọn đơn vị tư vấn, nhà thầu thi công Điều 13. Lập, thẩm định, phê duyệt thiết kế dự toán, đề cương tư vấn Điều 14. Bàn giao mặt bằng, tổ chức thi công, kiểm tra giám sát và nghiệm thu công trình Điều 15. Thanh toán, quyết toán công trình Điều 16. Hình thức hợp đồng Điều 17. Nội dung hợp đồng thi công Điều 18. Lập danh mục khu vực nạo vét Điều 19. Hợp đồng dự án Điều 20. Trách nhiệm tổ chức thực hiện dự án Chương IV — TỔ CHỨC THỰC HIỆN Điều 21. Hiệu lực thi hành Điều 22. Tổ chức thực hiện
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.