Nghị định · Chính phủ
Nghị định 340/2025/NĐ-CP
QUY ĐỊNH VỀ XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC TIỀN TỆ VÀ NGÂN HÀNG
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Ngày ban hành
- 25/12/2025
- Ngày có hiệu lực
- 09/02/2026
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Thay thế / bãi bỏ (3)
- 23/2023/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 89/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định điều kiện đối với hoạt động đại lý đổi ngoại tệ, hoạt động cung ứng dịch vụ nhận và chi, trả ngoại tệ của tổ chức kinh tế và Nghị định số 88/2019/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2019 của Chính phủ quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực tiền tệ và ngân hàng (12/05/2023)
- 143/2021/NĐ-CP — sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 88/2019/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2019 quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực tiền tệ và ngân hàng (31/12/2021)
- 88/2019/NĐ-CP — Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực tiền tệ và ngân hàng (14/11/2019)
Hướng dẫn thi hành (14)
- 96/2025/QH15 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Các tổ chức tín dụng (27/06/2025)
- 88/2025/QH15 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xử lý vi phạm hành chính (25/06/2025)
- 63/2025/QH15 — Luật Tổ chức chính phủ (18/02/2025)
- 32/2024/QH15 — Các tổ chức tín dụng (18/01/2024)
- 14/2022/QH15 — Luật Phòng, chống rửa tiền (15/11/2022)
- 67/2020/QH14 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật xử lý vi phạm hành chính (13/11/2020)
- 28/2013/QH13 — Phòng, chống khủng bố (12/06/2013)
- 06/2013/UBTVQH13 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh Ngoại hối (18/03/2013)
- 15/2012/QH13 — Xử lý vi phạm hành chính (20/06/2012)
- 06/2012/QH13 — Bảo hiểm tiền gửi (18/06/2012)
- 46/2010/QH12 — Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (16/06/2010)
- 28/2005/PL-UBTVQH11 — Pháp lệnh Ngoại hối (13/12/2005)
- 49/2005/QH11 — Các công cụ chuyển nhượng (29/11/2005)
- 49/2005/QH11 — Về chương trình xây dựng Luật, Pháp lệnh năm 2006 (19/11/2005)
Bố cục (74 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng bị xử phạt vi phạm hành chính
Điều 3. Vi phạm hành chính nhiều lần
Điều 4. Thời điểm chấm dứt hành vi vi phạm hành chính
Điều 5. Hình thức xử phạt, mức phạt tiền, thẩm quyền phạt tiền, biện pháp khắc phục hậu quả và nguyên tắc xử phạt
Điều 6. Thi hành biện pháp khắc phục hậu quả
Chương II — HÀNH VI VI PHẠM HÀNH CHÍNH, HÌNH THỨC XỬ PHẠT VÀ MỨC PHẠT TIỀN
Mục 1 — VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ, SỬ DỤNG GIẤY PHÉP VÀ HÀNH VI BỊ NGHIÊM CẤM
Điều 7. Vi phạm quy định về giấy phép do Ngân hàng Nhà nước cấp và hành vi bị nghiêm cấm
Điều 8. Vi phạm quy định về những thay đổi phải được Ngân hàng Nhà nước chấp thuận bằng văn bản
Mục 2 — VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ TỔ CHỨC, QUẢN TRỊ, ĐIỀU HÀNH
Điều 9. Vi phạm quy định về tổ chức, quản trị, điều hành
Điều 10. Vi phạm quy định về ban hành điều lệ, quy định nội bộ
Điều 11. Vi phạm quy định về hệ thống kiểm soát nội bộ, kiểm toán độc lập
Mục 3 — VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ CỔ PHẦN, CỔ PHIẾU, PHẦN VỐN GÓP
Điều 12. Vi phạm quy định về cổ phần, cổ phiếu và giới hạn góp vốn, chuyển nhượng, hoàn trả phần vốn góp
Điều 13. Vi phạm quy định về góp vốn, mua cổ phần
Điều 14. Vi phạm quy định về chào bán, chuyển nhượng cổ phần
Mục 4 — VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ HUY ĐỘNG VỐN VÀ PHÍ CUNG ỨNG DỊCH VỤ
Điều 15. Vi phạm quy định về nhận tiền gửi
Điều 16. Vi phạm quy định về lãi suất huy động vốn, phí cung ứng dịch vụ, kinh doanh, cung ứng sản phẩm phái sinh
Mục 5 — VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ CẤP TÍN DỤNG, NHẬN ỦY THÁC, ỦY THÁC VÀ HOẠT ĐỘNG LIÊN NGÂN HÀNG
Điều 17. Vi phạm quy định về cấp tín dụng
Điều 18. Vi phạm quy định về điểm giới thiệu dịch vụ
Điều 19. Vi phạm quy định về nhận ủy thác và ủy thác
Điều 20. Vi phạm quy định về mua, bán trái phiếu doanh nghiệp theo pháp luật về các tổ chức tín dụng
Điều 21. Vi phạm quy định trong hoạt động liên ngân hàng
Mục 6 — VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ HOẠT ĐỘNG THÔNG TIN TÍN DỤNG VÀ HOẠT ĐỘNG CUNG ỨNG DỊCH VỤ THÔNG TIN TÍN DỤNG
Điều 22. Vi phạm quy định về nguyên tắc, điều kiện hoạt động cung ứng dịch vụ thông tin tín dụng
Điều 23. Vi phạm quy định về thu thập, xử lý thông tin tín dụng
Điều 24. Vi phạm quy định về an toàn, lưu giữ thông tin tín dụng
Điều 25. Vi phạm quy định về khai thác, sử dụng sản phẩm, dịch vụ và trao đổi, cung cấp thông tin tín dụng
Điều 26. Vi phạm quy định về điều chỉnh sai sót đối với thông tin tín dụng của khách hàng vay
Mục 7 — VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ HOẠT ĐỘNG NGOẠI HỐI VÀ KINH DOANH VÀNG
Điều 27. Vi phạm quy định về hoạt động ngoại hối
Điều 28. Vi phạm quy định về hoạt động kinh doanh vàng
Mục 8 — VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ THANH TOÁN, QUẢN LÝ TIỀN TỆ VÀ KHO QUỸ, CUNG ỨNG DỊCH VỤ NGÂN QUỸ
Điều 29. Vi phạm quy định về thanh toán liên ngân hàng
Điều 30. Vi phạm quy định về hoạt động thanh toán
Điều 31. Vi phạm quy định về trung gian thanh toán
Điều 32. Vi phạm quy định về máy giao dịch tự động và hoạt động thẻ ngân hàng
Điều 33. Vi phạm quy định về hoạt động đại lý thanh toán
Điều 34. Vi phạm quy định về công cụ chuyển nhượng
Điều 35. Vi phạm quy định về quản lý tiền tệ và kho quỹ, cung ứng dịch vụ ngân quỹ
Điều 36. Vi phạm quy định về bảo vệ tiền Việt Nam
Mục 9 — VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ MUA, ĐẦU TƯ VÀO TÀI SẢN CỐ ĐỊNH, KINH DOANH BẤT ĐỘNG SẢN VÀ HOẠT ĐỘNG TƯ VẤN CỦA TỔ CHỨC TÍN DỤNG, CHI NHÁNH NGÂN HÀNG NƯỚC NGOÀI
Điều 37. Vi phạm quy định về mua, đầu tư vào tài sản cố định
Điều 38. Vi phạm quy định về kinh doanh bất động sản
Điều 39. Vi phạm quy định về hoạt động tư vấn
Mục 10 — VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ BẢO ĐẢM AN TOÀN HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ CHỨC TÍN DỤNG, CHI NHÁNH NGÂN HÀNG NƯỚC NGOÀI
Điều 40. Vi phạm quy định về duy trì dự trữ bắt buộc, mua tín phiếu Ngân hàng Nhà nước bắt buộc
Điều 41. Vi phạm quy định về tỷ lệ bảo đảm an toàn
Điều 42. Vi phạm quy định về phân loại tài sản có, cam kết ngoại bảng, trích lập và sử dụng dự phòng để xử lý rủi ro
Điều 43. Vi phạm quy định về trích lập và sử dụng các quỹ
Mục 11 — VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ BẢO HIỂM TIỀN GỬI VÀ QUỸ BẢO ĐẢM AN TOÀN HỆ THỐNG QUỸ TÍN DỤNG NHÂN DÂN
Điều 44. Vi phạm quy định về bảo hiểm tiền gửi
Điều 45. Vi phạm quy định về quỹ bảo đảm an toàn hệ thống quỹ tín dụng nhân dân
Mục 12 — VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ PHÒNG, CHỐNG RỬA TIỀN; PHÒNG, CHỐNG TÀI TRỢ KHỦNG BỐ; PHÒNG, CHỐNG TÀI TRỢ PHỔ BIẾN VŨ KHÍ HỦY DIỆT HÀNG LOẠT
Điều 46. Vi phạm quy định về nhận biết khách hàng
Điều 47. Vi phạm quy định về quy định nội bộ về phòng, chống rửa tiền, phòng, chống tài trợ khủng bố, phòng, chống tài trợ phổ biến vũ khí hủy diệt hàng loạt
Điều 48. Vi phạm quy định về phân loại khách hàng theo mức độ rủi ro
Điều 49. Vi phạm quy định liên quan đến khách hàng nước ngoài là cá nhân có ảnh hưởng chính trị
Điều 50. Vi phạm quy định về quan hệ ngân hàng đại lý, sản phẩm, dịch vụ mới, sản phẩm, dịch vụ hiện có áp dụng công nghệ đổi mới, giám sát giao dịch đặc biệt
Điều 51. Vi phạm quy định về báo cáo giao dịch có giá trị lớn, giao dịch đáng ngờ, giao dịch chuyển tiền điện tử, báo cáo hành vi nghi ngờ liên quan đến tài trợ khủng bố, tài trợ phổ biến vũ khí hủy diệt hàng loạt
Điều 52. Vi phạm quy định về lưu trữ, cung cấp và bảo đảm bí mật thông tin, hồ sơ, tài liệu, báo cáo
Điều 53. Vi phạm quy định về trì hoãn giao dịch, phong tỏa tài khoản; niêm phong hoặc tạm giữ tài sản
Điều 54. Vi phạm quy định về đánh giá rủi ro
Điều 55. Vi phạm quy định về các hành vi bị cấm trong phòng, chống rửa tiền, phòng, chống tài trợ khủng bố
Mục 13 — VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ CHẾ ĐỘ THÔNG TIN, BÁO CÁO
Điều 56. Vi phạm quy định về chế độ báo cáo, quản lý và cung cấp thông tin
Mục 14 — VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ CẢN TRỞ VIỆC THANH TRA, KIỂM TRA, KHÔNG THỰC HIỆN YÊU CẦU CỦA NGƯỜI CÓ THẨM QUYỀN
Điều 57. Vi phạm quy định về cản trở việc thanh tra, kiểm tra, không thực hiện yêu cầu của người có thẩm quyền
Điều 58. Vi phạm quy định về nghĩa vụ của đối tượng thanh tra, kiểm tra, giám sát
Mục 15 — VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ MUA, BÁN VÀ XỬ LÝ NỢ
Điều 59. Vi phạm quy định về mua, bán nợ của tổ chức tín dụng
Điều 60. Vi phạm quy định về mua, bán và xử lý nợ xấu của Công ty Quản lý tài sản của tổ chức tín dụng Việt Nam
Mục 16 — VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ AN TOÀN CÔNG NGHỆ THÔNG TIN TRONG HOẠT ĐỘNG NGÂN HÀNG
Điều 61. Vi phạm quy định về an toàn công nghệ thông tin trong hoạt động ngân hàng
Chương III — THẨM QUYỀN XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH VÀ THẨM QUYỀN LẬP BIÊN BẢN VI PHẠM HÀNH CHÍNH
Điều 62. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của Thanh tra ngành Ngân hàng
Điều 63. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp
Điều 64. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của Công an nhân dân
Điều 65. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của Bộ đội Biên phòng
Điều 66. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của Cảnh sát biển
Điều 67. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của Quản lý thị trường
Điều 68. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của Hải quan
Điều 69. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của Giám đốc sở
Điều 70. Phân định thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực tiền tệ và ngân hàng
Điều 71. Thẩm quyền lập biên bản vi phạm hành chính
Chương IV — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 72. Hiệu lực thi hành
Điều 73. Điều khoản chuyển tiếp
Điều 74. Trách nhiệm thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.