Nghị định · Chính phủ

Nghị định 340/2025/NĐ-CP

QUY ĐỊNH VỀ XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC TIỀN TỆ VÀ NGÂN HÀNG

Tình trạng
Còn hiệu lực
Ngày ban hành
25/12/2025
Ngày có hiệu lực
09/02/2026
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Thay thế / bãi bỏ (3)

Hướng dẫn thi hành (14)

Bố cục (74 điều)

Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  Điều 2. Đối tượng bị xử phạt vi phạm hành chính
  Điều 3. Vi phạm hành chính nhiều lần
  Điều 4. Thời điểm chấm dứt hành vi vi phạm hành chính
  Điều 5. Hình thức xử phạt, mức phạt tiền, thẩm quyền phạt tiền, biện pháp khắc phục hậu quả và nguyên tắc xử phạt
  Điều 6. Thi hành biện pháp khắc phục hậu quả
Chương II — HÀNH VI VI PHẠM HÀNH CHÍNH, HÌNH THỨC XỬ PHẠT VÀ MỨC PHẠT TIỀN
  Mục 1 — VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ, SỬ DỤNG GIẤY PHÉP  VÀ HÀNH VI BỊ NGHIÊM CẤM
    Điều 7. Vi phạm quy định về giấy phép do Ngân hàng Nhà nước cấp và hành vi bị nghiêm cấm
    Điều 8. Vi phạm quy định về những thay đổi phải được Ngân hàng Nhà nước chấp thuận bằng văn bản
  Mục 2 — VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ TỔ CHỨC, QUẢN TRỊ, ĐIỀU HÀNH
    Điều 9. Vi phạm quy định về tổ chức, quản trị, điều hành
    Điều 10. Vi phạm quy định về ban hành điều lệ, quy định nội bộ
    Điều 11. Vi phạm quy định về hệ thống kiểm soát nội bộ, kiểm toán độc lập
  Mục 3 — VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ CỔ PHẦN, CỔ PHIẾU, PHẦN VỐN GÓP
    Điều 12. Vi phạm quy định về cổ phần, cổ phiếu và giới hạn góp vốn, chuyển nhượng, hoàn trả phần vốn góp
    Điều 13. Vi phạm quy định về góp vốn, mua cổ phần
    Điều 14. Vi phạm quy định về chào bán, chuyển nhượng cổ phần
  Mục 4 — VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ HUY ĐỘNG VỐN VÀ PHÍ CUNG ỨNG DỊCH VỤ
    Điều 15. Vi phạm quy định về nhận tiền gửi
    Điều 16. Vi phạm quy định về lãi suất huy động vốn, phí cung ứng dịch vụ, kinh doanh, cung ứng sản phẩm phái sinh
  Mục 5 — VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ CẤP TÍN DỤNG, NHẬN ỦY THÁC, ỦY THÁC VÀ HOẠT ĐỘNG LIÊN NGÂN HÀNG
    Điều 17. Vi phạm quy định về cấp tín dụng
    Điều 18. Vi phạm quy định về điểm giới thiệu dịch vụ
    Điều 19. Vi phạm quy định về nhận ủy thác và ủy thác
    Điều 20. Vi phạm quy định về mua, bán trái phiếu doanh nghiệp theo pháp luật về các tổ chức tín dụng
    Điều 21. Vi phạm quy định trong hoạt động liên ngân hàng
  Mục 6 — VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ HOẠT ĐỘNG THÔNG TIN TÍN DỤNG VÀ HOẠT ĐỘNG CUNG ỨNG DỊCH VỤ THÔNG TIN TÍN DỤNG
    Điều 22. Vi phạm quy định về nguyên tắc, điều kiện hoạt động cung ứng dịch vụ thông tin tín dụng
    Điều 23. Vi phạm quy định về thu thập, xử lý thông tin tín dụng
    Điều 24. Vi phạm quy định về an toàn, lưu giữ thông tin tín dụng
    Điều 25. Vi phạm quy định về khai thác, sử dụng sản phẩm, dịch vụ và trao đổi, cung cấp thông tin tín dụng
    Điều 26. Vi phạm quy định về điều chỉnh sai sót đối với thông tin tín dụng của khách hàng vay
  Mục 7 — VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ HOẠT ĐỘNG NGOẠI HỐI VÀ KINH DOANH VÀNG
    Điều 27. Vi phạm quy định về hoạt động ngoại hối
    Điều 28. Vi phạm quy định về hoạt động kinh doanh vàng
  Mục 8 — VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ THANH TOÁN, QUẢN LÝ TIỀN TỆ VÀ KHO QUỸ, CUNG ỨNG DỊCH VỤ NGÂN QUỸ
    Điều 29. Vi phạm quy định về thanh toán liên ngân hàng
    Điều 30. Vi phạm quy định về hoạt động thanh toán
    Điều 31. Vi phạm quy định về trung gian thanh toán
    Điều 32. Vi phạm quy định về máy giao dịch tự động và hoạt động thẻ ngân hàng
    Điều 33. Vi phạm quy định về hoạt động đại lý thanh toán
    Điều 34. Vi phạm quy định về công cụ chuyển nhượng
    Điều 35. Vi phạm quy định về quản lý tiền tệ và kho quỹ, cung ứng dịch vụ ngân quỹ
    Điều 36. Vi phạm quy định về bảo vệ tiền Việt Nam
  Mục 9 — VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ MUA, ĐẦU TƯ VÀO TÀI SẢN CỐ ĐỊNH, KINH DOANH BẤT ĐỘNG SẢN VÀ HOẠT ĐỘNG TƯ VẤN CỦA TỔ CHỨC TÍN DỤNG, CHI NHÁNH NGÂN HÀNG NƯỚC NGOÀI
    Điều 37. Vi phạm quy định về mua, đầu tư vào tài sản cố định
    Điều 38. Vi phạm quy định về kinh doanh bất động sản
    Điều 39. Vi phạm quy định về hoạt động tư vấn
  Mục 10 — VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ BẢO ĐẢM AN TOÀN HOẠT ĐỘNG CỦA  TỔ CHỨC TÍN DỤNG, CHI NHÁNH NGÂN HÀNG NƯỚC NGOÀI
    Điều 40. Vi phạm quy định về duy trì dự trữ bắt buộc, mua tín phiếu Ngân hàng Nhà nước bắt buộc
    Điều 41. Vi phạm quy định về tỷ lệ bảo đảm an toàn
    Điều 42. Vi phạm quy định về phân loại tài sản có, cam kết ngoại bảng, trích lập và sử dụng dự phòng để xử lý rủi ro
    Điều 43. Vi phạm quy định về trích lập và sử dụng các quỹ
  Mục 11 — VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ BẢO HIỂM TIỀN GỬI VÀ QUỸ BẢO ĐẢM  AN TOÀN HỆ THỐNG QUỸ TÍN DỤNG NHÂN DÂN
    Điều 44. Vi phạm quy định về bảo hiểm tiền gửi
    Điều 45. Vi phạm quy định về quỹ bảo đảm an toàn hệ thống quỹ tín dụng nhân dân
  Mục 12 — VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ PHÒNG, CHỐNG RỬA TIỀN; PHÒNG, CHỐNG TÀI TRỢ KHỦNG BỐ; PHÒNG, CHỐNG TÀI TRỢ PHỔ BIẾN VŨ KHÍ HỦY DIỆT HÀNG LOẠT
    Điều 46. Vi phạm quy định về nhận biết khách hàng
    Điều 47. Vi phạm quy định về quy định nội bộ về phòng, chống rửa tiền, phòng, chống tài trợ khủng bố, phòng, chống tài trợ phổ biến vũ khí hủy diệt hàng loạt
    Điều 48. Vi phạm quy định về phân loại khách hàng theo mức độ rủi ro
    Điều 49. Vi phạm quy định liên quan đến khách hàng nước ngoài là cá nhân có ảnh hưởng chính trị
    Điều 50. Vi phạm quy định về quan hệ ngân hàng đại lý, sản phẩm, dịch vụ mới, sản phẩm, dịch vụ hiện có áp dụng công nghệ đổi mới, giám sát giao dịch đặc biệt
    Điều 51. Vi phạm quy định về báo cáo giao dịch có giá trị lớn, giao dịch đáng ngờ, giao dịch chuyển tiền điện tử, báo cáo hành vi nghi ngờ liên quan đến tài trợ khủng bố, tài trợ phổ biến vũ khí hủy diệt hàng loạt
    Điều 52. Vi phạm quy định về lưu trữ, cung cấp và bảo đảm bí mật thông tin, hồ sơ, tài liệu, báo cáo
    Điều 53. Vi phạm quy định về trì hoãn giao dịch, phong tỏa tài khoản; niêm phong hoặc tạm giữ tài sản
    Điều 54. Vi phạm quy định về đánh giá rủi ro
    Điều 55. Vi phạm quy định về các hành vi bị cấm trong phòng, chống rửa tiền, phòng, chống tài trợ khủng bố
  Mục 13 — VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ CHẾ ĐỘ THÔNG TIN, BÁO CÁO
    Điều 56. Vi phạm quy định về chế độ báo cáo, quản lý và cung cấp thông tin
  Mục 14 — VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ CẢN TRỞ VIỆC THANH TRA, KIỂM TRA, KHÔNG THỰC HIỆN YÊU CẦU CỦA NGƯỜI CÓ THẨM QUYỀN
    Điều 57. Vi phạm quy định về cản trở việc thanh tra, kiểm tra, không thực hiện yêu cầu của người có thẩm quyền
    Điều 58. Vi phạm quy định về nghĩa vụ của đối tượng thanh tra, kiểm tra, giám sát
  Mục 15 — VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ MUA, BÁN VÀ XỬ LÝ NỢ
    Điều 59. Vi phạm quy định về mua, bán nợ của tổ chức tín dụng
    Điều 60. Vi phạm quy định về mua, bán và xử lý nợ xấu của Công ty Quản lý tài sản của tổ chức tín dụng Việt Nam
  Mục 16 — VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ AN TOÀN CÔNG NGHỆ THÔNG TIN TRONG HOẠT ĐỘNG NGÂN HÀNG
    Điều 61. Vi phạm quy định về an toàn công nghệ thông tin trong hoạt động ngân hàng
Chương III — THẨM QUYỀN XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH VÀ THẨM QUYỀN LẬP BIÊN BẢN VI PHẠM HÀNH CHÍNH
  Điều 62. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của Thanh tra ngành Ngân hàng
  Điều 63. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp
  Điều 64. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của Công an nhân dân
  Điều 65. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của Bộ đội Biên phòng
  Điều 66. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của Cảnh sát biển
  Điều 67. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của Quản lý thị trường
  Điều 68. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của Hải quan
  Điều 69. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của Giám đốc sở
  Điều 70. Phân định thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực tiền tệ và ngân hàng
  Điều 71. Thẩm quyền lập biên bản vi phạm hành chính
Chương IV — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
  Điều 72. Hiệu lực thi hành
  Điều 73. Điều khoản chuyển tiếp
  Điều 74. Trách nhiệm thi hành

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.