Luật · Quốc hội
Luật 49/2005/QH11
Luật Các công cụ chuyển nhượng số 49/2005/QH11
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Ngày ban hành
- 29/11/2005
- Ngày có hiệu lực
- 01/07/2006
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Được hướng dẫn bởi (20)
- 18/2021/TT-NHNN — Quy định về hoạt động tái chiết khấu công cụ chuyển nhượng giữa các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài (18/11/2021)
- 30/2016/TT-NHNN — Sửa đổi, bổ sung một số Thông tư quy định về hoạt động cung ứng dịch vụ thanh toán và dịch vụ trung gian thanh toán (14/10/2016)
- 21/2016/TT-NHNN — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 04/2013/TT-NHNN ngày 01 tháng 3 năm 2013 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về hoạt động chiết khấu công cụ chuyển nhượng, giấy tờ có giá khác của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đối với khách hàng (30/06/2016)
- 22/2015/TT-NHNN — Quy định hoạt động cung ứng và sử dụng séc (20/11/2015)
- 96/2014/NĐ-CP — Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực tiền tệ và ngân hàng (17/10/2014)
- 04/2013/TT-NHNN — Quy định về hoạt động chiết khấu công cụ chuyển nhượng, giấy tờ có giá khác của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đối với khách hàng (01/03/2013)
- 177/QĐ-NHPT — Ban hành Quy định cung ứng và sử dụng Séc trong nước qua Ngân hàng Phát triển Việt Nam (27/04/2007)
- 81 /2025/TT- NHNN — Quy định về hoạt động chiết khấu của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đối với khách hàng (31/12/2025)
- 340/2025/NĐ-CP — QUY ĐỊNH VỀ XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC TIỀN TỆ VÀ NGÂN HÀNG (25/12/2025)
- 18/2021/TT-NHNN — Quy định về hoạt động tái chiết khấu công cụ chuyển nhượng giữa các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài (18/11/2021)
- 30/2016/TT-NHNN — Sửa đổi, bổ sung một số Thông tư quy định về hoạt động cung ứng dịch vụ thanh toán và dịch vụ trung gian thanh toán (14/10/2016)
- 21/2016/TT-NHNN — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 04/2013/TT-NHNN ngày 01 tháng 3 năm 2013 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về hoạt động chiết khấu công cụ chuyển nhượng, giấy tờ có giá khác của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đối với khách hàng (30/06/2016)
- 22/2015/TT-NHNN — Quy định hoạt động cung ứng và sử dụng séc (20/11/2015)
- 96/2014/NĐ-CP — Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực tiền tệ và ngân hàng (17/10/2014)
- 04/2013/TT-NHNN — Quy định về hoạt động chiết khấu công cụ chuyển nhượng, giấy tờ có giá khác của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đối với khách hàng (01/03/2013)
- 177/QĐ-NHPT — Ban hành Quy định cung ứng và sử dụng Séc trong nước qua Ngân hàng Phát triển Việt Nam (27/04/2007)
- 63/2006/QĐ-NHNN — Ban hành Quy chế chiết khấu, tái chiết khấu công cụ chuyển nhượng của tổ chức tín dụng đối với khách hàng (29/12/2006)
- 44/2006/QĐ-NHNN — Ban hành Quy định về thủ tục nhờ thu hối phiếu qua người thu hộ (05/09/2006)
- 30/2006/QĐ-NHNN — Ban hành Quy chế cung ứng và sử dụng séc (11/07/2006)
- 06/2006/QĐ-UBND — Về ban hành Kế hoạch triển khai công tác phổ biến, giáo dục pháp luật năm 2006 trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh. (17/01/2006)
Hướng dẫn thi hành (2)
- Không số — Hiến pháp năm 1992 (sửa đổi, bổ sung năm 2001) (25/12/2001)
- Không số — Hiến pháp năm 1992 (sửa đổi, bổ sung năm 2001) (25/12/2001)
Bố cục (83 điều)
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Cơ sở phát hành công cụ chuyển nhượng
Điều 4. Giải thích từ ngữ
Điều 5. Áp dụng Luật các công cụ chuyển nhượng và pháp luật có liên quan
Điều 6. Áp dụng điều ước quốc tế và tập quán thương mại quốc tế trong quan hệ công cụ chuyển nhượng có yếu tố nước ngoài
Điều 7. Các thời hạn liên quan đến công cụ chuyển nhượng
Điều 8. Số tiền thanh toán trên công cụ chuyển nhượng
Điều 9. Công cụ chuyển nhượng ghi trả bằng ngoại tệ
Điều 10. Ngôn ngữ trên công cụ chuyển nhượng
Điều 11. Chữ ký đủ ràng buộc nghĩa vụ
Điều 12. Chữ ký giả mạo, chữ ký của người không được uỷ quyền
Điều 13. Mất công cụ chuyển nhượng
Điều 14. Hư hỏng công cụ chuyển nhượng
Điều 15. Các hành vi bị cấm
Chương II — HỐI PHIẾU ĐÒI NỢ
Mục 1 — PHÁT HÀNH HỐI PHIẾU ĐÒI NỢ
Điều 16. Nội dung của hối phiếu đòi nợ
Điều 17. Nghĩa vụ của người ký phát
Điều 18. Xuất trình hối phiếu đòi nợ để yêu cầu chấp nhận
Điều 19. Thời hạn chấp nhận
Điều 20. Vi phạm nghĩa vụ xuất trình hối phiếu đòi nợ để yêu cầu chấp nhận
Điều 21. Hình thức và nội dung chấp nhận
Điều 22. Nghĩa vụ của người chấp nhận
Điều 23. Từ chối chấp nhận
Điều 24. Bảo lãnh hối phiếu đòi nợ
Điều 25. Hình thức bảo lãnh
Điều 26. Quyền và nghĩa vụ của người bảo lãnh
Điều 27. Hình thức chuyển nhượng hối phiếu đòi nợ
Điều 28. Hối phiếu đòi nợ không được chuyển nhượng
Điều 29. Nguyên tắc chuyển nhượng
Điều 30. Chuyển nhượng bằng ký chuyển nhượng
Điều 31. Hình thức và nội dung ký chuyển nhượng
Điều 32. Quyền và nghĩa vụ của người ký chuyển nhượng
Điều 33. Chuyển nhượng bằng chuyển giao.
Điều 34. Quyền của người nhận chuyển nhượng hối phiếu đòi nợ bằng chuyển giao hoặc ký chuyển nhượng để trống
Điều 35. Chiết khấu, tái chiết khấu hối phiếu đòi nợ
Điều 36. Quyền được cầm cố hối phiếu đòi nợ
Điều 37. Chuyển giao hối phiếu đòi nợ để cầm cố
Điều 38. Xử lý hối phiếu đòi nợ được cầm cố
Điều 39. Nhờ thu qua người thu hộ
Điều 40. Người thụ hưởng
Điều 41. Quyền của người thụ hưởng
Điều 42. Thời hạn thanh toán
Điều 43. Xuất trình hối phiếu đòi nợ để thanh toán
Điều 44. Thanh toán hối phiếu đòi nợ
Điều 45. Từ chối thanh toán
Điều 46. Hoàn thành thanh toán hối phiếu đòi nợ
Điều 47. Thanh toán trước hạn
Điều 48. Quyền truy đòi
Điều 49. Văn bản thông báo truy đòi
Điều 50. Thời hạn thông báo
Điều 51. Trách nhiệm của những người có liên quan
Điều 52. Số tiền được thanh toán
Chương III — HỐI PHIẾU NHẬN NỢ
Điều 53. Nội dung của hối phiếu nhận nợ
Điều 54. Nghĩa vụ của người phát hành
Điều 55. Nghĩa vụ của người chuyển nhượng lần đầu hối phiếu nhận nợ
Điều 56. Hoàn thành thanh toán hối phiếu nhận nợ
Điều 57. Bảo lãnh, chuyển nhượng, cầm cố, nhờ thu, thanh toán, truy đòi hối phiếu nhận nợ
Chương IV — SÉC
Điều 58. Các nội dung của séc
Điều 59. Kích thước séc và việc bố trí vị trí các nội dung trên séc
Điều 60. Ký phát séc
Điều 61. Séc trả tiền vào tài khoản và séc trả tiền mặt
Điều 62. Séc gạch chéo không ghi tên và séc gạch chéo có ghi tên
Điều 63. Cung ứng séc trắng
Điều 64. In, giao nhận và bảo quản séc trắng
Điều 65. Chuyển nhượng séc
Điều 66. Chuyển giao séc để nhờ thu séc
Điều 67. Bảo chi séc
Điều 68. Bảo lãnh séc
Điều 69. Thời hạn xuất trình yêu cầu thanh toán séc và địa điểm xuất trình
Điều 70. Xuất trình séc tại Trung tâm thanh toán bù trừ séc
Điều 71. Thực hiện thanh toán
Điều 72. Thanh toán séc đã được chuyển nhượng
Điều 73. Đình chỉ thanh toán séc
Điều 74. Từ chối thanh toán séc
Điều 75. Truy đòi séc do không được thanh toán
Chương V — KHỞI KIỆN, THANH TRA VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Điều 76. Khởi kiện của người thụ hưởng
Điều 77. Khởi kiện của người có liên quan
Điều 78. Thời hiệu khởi kiện
Điều 79. Giải quyết tranh chấp
Điều 80. Thanh tra việc thực hiện các quy định của pháp luật về công cụ chuyển nhượng
Điều 81. Xử lý vi phạm
Chương VI — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 82. Hiệu lực thi hành
Điều 83. Hướng dẫn thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.