Thông tư · Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
Thông tư 36/2018/TT-NHNN
Quy định về hoạt động cho vay để đầu tư ra nước ngoài của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đối với khách hàng
- Tình trạng
- Hết hiệu lực
- Ngày ban hành
- 25/12/2018
- Ngày có hiệu lực
- 15/02/2019
- Hết hiệu lực
- 18/08/2026
Hết hiệu lực từ 18/08/2026 theo điều khoản hiệu lực của 32/2026/TT-NHNN: “Thông tư này bãi bỏ Thông tư số 36/2018/TT-NHNN quy định về hoạt động cho vay để đầu tư ra nước ngoài của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đối với khách hàng.”
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vnVăn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
- 32/2026/TT-NHNN (18/08/2026)
Thay thế / bãi bỏ (1)
- 10/2006/TT-NHNN — Hướng dẫn việc tổ chức tín dụng cho khách hàng vay để đầu tư trực tiếp ra nước ngoài (21/12/2006)
Hướng dẫn thi hành (7)
- 124/2017/NĐ-CP — quy định về đầu tư ra nước ngoài trong hoạt động dầu khí (15/11/2017)
- 83/2015/NĐ-CP — Quy định về đầu tư ra nước ngoài (25/09/2015)
- 70/2014/NĐ-CP — Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Ngoại hối và Pháp lệnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh Ngoại hối (17/07/2014)
- 124/2017/NĐ-CP — quy định về đầu tư ra nước ngoài trong hoạt động dầu khí (15/11/2017)
- 16/2017/NĐ-CP — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (17/02/2017)
- 83/2015/NĐ-CP — Quy định về đầu tư ra nước ngoài (25/09/2015)
- 70/2014/NĐ-CP — Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Ngoại hối và Pháp lệnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh Ngoại hối (17/07/2014)
Bố cục (14 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Điều 3. Áp dụng các văn bản pháp luật có liên quan Điều 4. Nhu cầu vay vốn đầu tư ra nước ngoài Điều 5. Điều kiện vay vốn Điều 6. Hồ sơ đề nghị vay vốn Điều 7. Mức cho vay Điều 8. Thời hạn cho vay Điều 9. Đồng tiền cho vay, trả nợ Điều 10. Bảo đảm tiền vay Điều 11. Kiểm tra, giám sát sử dụng vốn vay Điều 12. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Điều 13. Hiệu lực thi hành Điều 14. Tổ chức thực hiện
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.