Nghị định · Chính phủ
Nghị định 83/2015/NĐ-CP
Quy định về đầu tư ra nước ngoài
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 25/09/2015
- Ngày có hiệu lực
- 25/09/2015
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
Được hướng dẫn bởi (7)
- 36/2018/TT-NHNN — Quy định về hoạt động cho vay để đầu tư ra nước ngoài của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đối với khách hàng (25/12/2018)
- 12/2016/TT-NHNN — Hướng dẫn về quản lý ngoại hối đối với hoạt động đầu tư ra nước ngoài (29/06/2016)
- 09/2015/TT-BKHĐT — Ban hành mẫu văn bản thực hiện thủ tục đầu tư ra nước ngoài (23/10/2015)
- 36/2018/TT-NHNN — Quy định về hoạt động cho vay để đầu tư ra nước ngoài của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đối với khách hàng (25/12/2018)
- 03/2018/TT-BKHĐT — Hướng dẫn và Ban hành mẫu văn bản thực hiện thủ tục đầu tư ra nước ngoài (17/10/2018)
- 12/2016/TT-NHNN — Hướng dẫn về quản lý ngoại hối đối với hoạt động đầu tư ra nước ngoài (29/06/2016)
- 09/2015/TT-BKHĐT — Ban hành mẫu văn bản thực hiện thủ tục đầu tư ra nước ngoài (23/10/2015)
Thay thế / bãi bỏ (1)
Hướng dẫn thi hành (3)
- 67/2014/QH13 — Đầu tư (26/11/2014)
- 67/2014/QH13 — Đầu tư (26/11/2014)
- 32/2001/QH10 — Tổ chức Chính phủ (25/12/2001)
Bố cục (41 điều)
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Điều 3. Giải thích từ ngữ Điều 4. Vốn đầu tư ra nước ngoài Điều 5. Ngôn ngữ sử dụng trong hồ sơ đầu tư ra nước ngoài Điều 6. Mã số dự án đầu tư ra nước ngoài Điều 7. Đầu tư ra nước ngoài có sử dụng vốn nhà nước Điều 8. Địa điểm thực hiện dự án đầu tư Chương II — THỦ TỤC CẤP, ĐIỀU CHỈNH GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ RA NƯỚC NGOÀI ĐỐI VỚI DỰ ÁN THUỘC DIỆN PHẢI CÓ QUYẾT ĐỊNH CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ RA NƯỚC NGOÀI Điều 9. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài đối với dự án thuộc diện Thủ tướng Chính phủ quyết định chủ trương đầu tư ra nước ngoài Điều 10. Trình tự, thủ tục Thủ tướng Chính phủ quyết định chủ trương đầu tư ra nước ngoài Điều 11. Hồ sơ đề nghị điều chỉnh Giấy chứng nhận đầu tư ra nước ngoài đối với dự án thuộc diện Thủ tướng Chính phủ quyết định chủ trương đầu tư ra nước ngoài Điều 12. Trình tự, thủ tục Thủ tướng Chính phủ quyết định chủ trương điều chỉnh dự án đầu tư ra nước ngoài Điều 13. Dự án đầu tư ra nước ngoài thuộc diện Quốc hội quyết định chủ trương đầu tư Chương III — THỦ TỤC CẤP, ĐIỀU CHỈNH GIẤY CHỨNG NHẬN Điều 14. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài Điều 15. Trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài Điều 16. Hồ sơ đề nghị điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài Điều 17. Trình tự, thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài Điều 18. Cấp, điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài thông qua Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư nước ngoài vào Việt Nam và đầu tư của Việt Nam ra nước ngoài Chương IV — TRIỂN KHAI DỰ ÁN ĐẦU TƯ Điều 19. Chuyển vốn đầu tư ra nước ngoài Điều 20. Thực hiện chế độ báo cáo đầu tư ra nước ngoài Điều 21. Nghĩa vụ tài chính Điều 22. Quyền và nghĩa vụ của nhà đầu tư trong trường hợp đưa người lao động Việt Nam đi làm việc tại dự án đầu tư ở nước ngoài Điều 23. Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài Điều 24. Thanh lý dự án đầu tư ra nước ngoài Điều 25. Chấm dứt dự án đầu tư ra nước ngoài Điều 26. Hiệu lực của Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài trong trường hợp giả mạo hồ sơ Chương V — QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ ĐẦU TƯ RA NƯỚC NGOÀI Điều 27. Trách nhiệm quản lý nhà nước Điều 28. Trách nhiệm của Bộ Kế hoạch và Đầu tư Điều 29. Trách nhiệm của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam Điều 30. Trách nhiệm của Bộ Tài chính Điều 31. Trách nhiệm của Bộ Ngoại giao Điều 32. Trách nhiệm của Bộ Công Thương Điều 33. Trách nhiệm của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Điều 34. Trách nhiệm của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội Điều 35. Trách nhiệm của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ Điều 36. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương Điều 37. Trách nhiệm của cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài Điều 38. Thanh tra, kiểm tra, giám sát, đánh giá Điều 39. Xử lý vi phạm và giải quyết tranh chấp Chương VI — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều 40. Hiệu lực thi hành Điều 41. Điều khoản thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.