Thông tư · Bộ Tài chính
Thông tư 38/2018/TT-BTC
Quy định về xác địnhxuất xứ hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 20/04/2018
- Ngày có hiệu lực
- 05/06/2018
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (2)
- 62/2019/TT-BTC — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 38/2018/TT-BTC ngày 20/4/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về xác định xuất xứ hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu (05/09/2019)
- 62/2019/TT-BTC — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 38/2018/TT-BTC ngày 20/4/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về xác định xuất xứ hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu (05/09/2019)
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
Hướng dẫn thi hành (6)
- 59/2018/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2015/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát, kiểm soát hải quan (20/04/2018)
- 87/2017/NĐ-CP — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính (26/07/2017)
- 05/2017/QH14 — quản lý ngoại thương (12/06/2017)
- 107/2016/QH13 — Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu (06/04/2016)
- 08/2015/NĐ-CP — Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát, kiểm soát hải quan (21/01/2015)
- 54/2014/QH13 — LUẬT HẢI QUAN (23/06/2014)
Bố cục (25 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Chương II — HỒ SƠ XÁC ĐỊNH TRƯỚC XUẤT XỨ, Điều 3. Hồ sơ đề nghị xác định trước xuất xứ hàng hóa Điều 4. Chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa nhập khẩu phải nộp cho cơ quan hải quan Điều 5. Khai chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa Điều 6. Các trường hợp không phải nộp chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa Điều 7. Thời điểm nộp chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa nhập khẩu Chương III — KIỂM TRA, XÁC ĐỊNH, XÁC MINH Điều 8. Kiểm tra, xác định xuất xứ hàng hóa xuất khẩu Điều 9. Thủ tục xác minh tại cơ quan, tổ chức cấp chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa xuất khẩu Điều 10. Thủ tục kiểm tra tại cơ sở sản xuất hàng hóa xuấtkhẩu Điều 11. Xử lý kết quả kiểm tra, xác minh tại cơ quan, tổ chức cấp chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa, cơ sở sản xuất hàng hóa xuất khẩu Điều 12. Kiểm tra sau thông quanđối với xuất xứ hàng hóa xuất khẩu Chương IV — KIỂM TRA, XÁC ĐỊNH, XÁC MINH XUẤT XỨ Điều 13. Căn cứ kiểm tra, xác định xuất xứ hàng hóa nhập khẩu Điều 14. Kiểm tra hình thức chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa nhập khẩu Điều 15. Kiểm tra nội dung trên chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa Điều 16. Kiểm tra Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa giáp lưng, Giấy chứng nhận hàng hóa không thay đổi xuất xứ Điều 17. Kiểm tra chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa trong trường hợp thay đổi mục đích sử dụng, chuyển tiêu thụ nội địa từ đối tượng miễn thuế, không chịu thuế sang đối tượng chịu thuế và đăng ký nhiều tờ khai hải quan cho một lô hàng Điều 18. Kiểm tra điều kiện vận tải trực tiếp Điều 19. Xác minh xuất xứ hàng hóa nhập khẩu Điều 20. Kiểm tra trực tiếp tại nước, nhóm nước hoặc vùng lãnh thổ xuất khẩu Điều 21. Xử lý kết quả xác minh, kiểm tra xuất xứ hàng hóa Điều 22. Từ chối chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa Điều 23. Trừ lùi Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa Điều 24. Kiểm tra sau thông quan đối với xuất xứ hàng hóa hàng nhập khẩu Chương V — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều 25. Hiệu lực thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.