Thông tư · Bộ Tài chính

Thông tư 38/2018/TT-BTC

Quy định về xác địnhxuất xứ hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu

Tình trạng
Hết hiệu lực toàn bộ
Ngày ban hành
20/04/2018
Ngày có hiệu lực
05/06/2018
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Bị sửa đổi, bổ sung bởi (2)

Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)

Hướng dẫn thi hành (6)

Bố cục (25 điều)

Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  Điều 2. Đối tượng áp dụng
Chương II — HỒ SƠ XÁC ĐỊNH TRƯỚC XUẤT XỨ,
  Điều 3. Hồ sơ đề nghị xác định trước xuất xứ hàng hóa
  Điều 4. Chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa nhập khẩu phải nộp cho cơ quan hải quan
  Điều 5. Khai chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa
  Điều 6. Các trường hợp không phải nộp chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa
  Điều 7. Thời điểm nộp chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa nhập khẩu
Chương III — KIỂM TRA, XÁC ĐỊNH, XÁC MINH
  Điều 8. Kiểm tra, xác định xuất xứ hàng hóa xuất khẩu
  Điều 9. Thủ tục xác minh tại cơ quan, tổ chức cấp chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa xuất khẩu
  Điều 10. Thủ tục kiểm tra tại cơ sở sản xuất hàng hóa xuấtkhẩu
  Điều 11. Xử lý kết quả kiểm tra, xác minh tại cơ quan, tổ chức cấp chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa, cơ sở sản xuất hàng hóa xuất khẩu
  Điều 12. Kiểm tra sau thông quanđối với xuất xứ hàng hóa xuất khẩu
Chương IV — KIỂM TRA, XÁC ĐỊNH, XÁC MINH XUẤT XỨ
  Điều 13. Căn cứ kiểm tra, xác định xuất xứ hàng hóa nhập khẩu
  Điều 14. Kiểm tra hình thức chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa nhập khẩu
  Điều 15. Kiểm tra nội dung trên chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa
  Điều 16. Kiểm tra Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa giáp lưng, Giấy chứng nhận hàng hóa không thay đổi xuất xứ
  Điều 17. Kiểm tra chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa trong trường hợp thay đổi mục đích sử dụng, chuyển tiêu thụ nội địa từ đối tượng miễn thuế, không chịu thuế sang đối tượng chịu thuế và đăng ký nhiều tờ khai hải quan cho một lô hàng
  Điều 18. Kiểm tra điều kiện vận tải trực tiếp
  Điều 19. Xác minh xuất xứ hàng hóa nhập khẩu
  Điều 20. Kiểm tra trực tiếp tại nước, nhóm nước hoặc vùng lãnh thổ xuất khẩu
  Điều 21. Xử lý kết quả xác minh, kiểm tra xuất xứ hàng hóa
  Điều 22. Từ chối chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa
  Điều 23. Trừ lùi Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa
  Điều 24. Kiểm tra sau thông quan đối với xuất xứ hàng hóa hàng nhập khẩu
Chương V — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
  Điều 25. Hiệu lực thi hành

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.