Thông tư · Bộ Tài chính

Thông tư 33/2023/TT-BTC

Quy định về xác định xuất xứ hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu

Tình trạng
Còn hiệu lực
Ngày ban hành
31/05/2023
Ngày có hiệu lực
17/07/2023
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Thay thế / bãi bỏ (4)

Hướng dẫn thi hành (10)

Bố cục (27 điều)

Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  Điều 2. Đối tượng áp dụng
Chương II — XÁC ĐỊNH TRƯỚC XUẤT XỨ HÀNG HÓA XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU
  Điều 3. Hồ sơ đề nghị xác định trước xuất xứ
  Điều 4. Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ đề nghị xác định trước xuất xứ
Chương III — KHAI, NỘP, KIỂM TRA, XÁC ĐỊNH, XÁC MINH XUẤT XỨ HÀNG HÓA XUẤT KHẨU
  Điều 5. Khai, nộp chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa xuất khẩu
  Điều 6. Kiểm tra, xác định xuất xứ hàng hóa xuất khẩu trong thông quan
  Điều 7. Xác minh tại cơ quan, tổ chức cấp chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa xuất khẩu
  Điều 8. Kiểm tra tại cơ sở sản xuất hàng hóa xuất khẩu
  Điều 9. Xử lý kết quả xác minh tại cơ quan, tổ chức cấp chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa xuất khẩu, kết quả kiểm tra tại cơ sở sản xuất hàng hóa xuất khẩu
Chương IV — KHAI, NỘP, KIỂM TRA, XÁC ĐỊNH, XÁC MINH
  Điều 10. Nộp chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa nhập khẩu
  Điều 11. Khai chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa nhập khẩu
  Điều 12. Thời điểm nộp chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa nhập khẩu
  Điều 13. Nộp bổ sung chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa nhập khẩu trong các trường hợp đặc biệt
  Điều 14. Từ chối chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa nhập khẩu
  Điều 15. Kiểm tra chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa nhập khẩu
  Điều 16. Xử lý khi có sự khác biệt mã số hàng hóa trên chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa nhập khẩu và mã số hàng hóa trên tờ khai hải quan trong một số trường hợp đặc biệt
  Điều 17. Kiểm tra Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa giáp lưng, Giấy chứng nhận hàng hóa không thay đổi xuất xứ
  Điều 18. Kiểm tra điều kiện vận tải trực tiếp
  Điều 19. Xác minh xuất xứ hàng hóa nhập khẩu
  Điều 20. Kiểm tra trực tiếp tại nước, nhóm nước hoặc vùng lãnh thổ xuất khẩu
  Điều 21. Xử lý kết quả xác minh, kiểm tra xuất xứ hàng hóa
  Điều 22. Trừ lùi Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa
Chương V — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
  Điều 23. Hiệu lực thi hành
Phụ lục I — (Ban hành kèm theo Thông tư số 33/2023/TT-BTC ngày 31 tháng 5 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Phụ lục II — (Ban hành kèm theo Thông tư số 33/2023/TT-BTC ngày 31 tháng 5 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Phụ lục III — (Ban hành kèm theo Thông tư số 33/2023/TT-BTC ngày 31 tháng 5 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Phụ lục IV — (Ban hành kèm theo Thông tư số 33/2023/TT-BTC ngày 31 tháng 5 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
  Điều 1. Kiểm tra việc khai xuất xứ hàng hóa tại ………………………………………. (3);
  Điều 2. Thành lập Đoàn kiểm tra, gồm các ông (bà) có tên sau đây:
  Điều 3. Nội dung kiểm tra ……………………………….……………………………….. (5)
  Điều 4. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký. Các ông (bà) có tên tại Điều 2 và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Phụ lục V — (Ban hành kèm theo Thông tư số 33/2023/TT-BTC ngày 31 tháng 5 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Phụ lục VI — (Ban hành kèm theo Thông tư số 33/2023/TT-BTC ngày 31 tháng 5 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Phụ lục VII — (Ban hành kèm theo Thông tư số 33/2023/TT-BTC ngày 31 tháng 5 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.