Luật · Quốc hội

Luật 05/2017/QH14

Luật quản lý ngoại thương số 05/2017/QH14

Tình trạng
Còn hiệu lực
Ngày ban hành
12/06/2017
Ngày có hiệu lực
01/01/2018
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Được hướng dẫn bởi (120)

Thay thế / bãi bỏ (4)

Hướng dẫn thi hành (1)

Bố cục (113 điều)

Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  Điều 2. Đối tượng áp dụng
  Điều 3. Giải thích từ ngữ
  Điều 4. Nguyên tắc quản lý nhà nước về ngoại thương
  Điều 5. Quyền tự do kinh doanh xuất khẩu, nhập khẩu
  Điều 6. Trách nhiệm quản lý nhà nước về ngoại thương
  Điều 7. Các hành vi bị nghiêm cấm trong quản lý ngoại thương
Chương II — CÁC BIỆN PHÁP HÀNH CHÍNH
  Mục 1 — CẤM XUẤT KHẨU, CẤM NHẬP KHẨU, TẠM NGỪNG XUẤT KHẨU, TẠM NGỪNG NHẬP KHẨU
    Điều 8. Biện pháp cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu
    Điều 9. Áp dụng biện pháp cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu
    Điều 10. Danh mục hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu
    Điều 11. Biện pháp tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu
    Điều 12. Áp dụng biện pháp tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu
    Điều 13. Thẩm quyền áp dụng biện pháp tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu
    Điều 14. Các trường hợp ngoại lệ
  Mục 2 — HẠN CHẾ XUẤT KHẨU, HẠN CHẾ NHẬP KHẨU
    Điều 15. Biện pháp hạn chế xuất khẩu, hạn chế nhập khẩu
    Điều 16. Các trường hợp ngoại lệ
    Điều 17. Biện pháp hạn ngạch xuất khẩu, hạn ngạch nhập khẩu
    Điều 18. Áp dụng biện pháp hạn ngạch xuất khẩu, hạn ngạch nhập khẩu
    Điều 19. Thẩm quyền áp dụng biện pháp hạn ngạch xuất khẩu, hạn ngạch nhập khẩu
    Điều 20. Biện pháp hạn ngạch thuế quan xuất khẩu, hạn ngạch thuế quan nhập khẩu
    Điều 21. Áp dụng biện pháp hạn ngạch thuế quan xuất khẩu, hạn ngạch thuế quan nhập khẩu
    Điều 22. Thẩm quyền áp dụng biện pháp hạn ngạch thuế quan
    Điều 23. Biện pháp chỉ định cửa khẩu xuất khẩu, nhập khẩu
    Điều 24. Áp dụng biện pháp chỉ định cửa khẩu xuất khẩu, nhập khẩu
    Điều 25. Thẩm quyền áp dụng biện pháp chỉ định cửa khẩu xuất khẩu, nhập khẩu
    Điều 26. Biện pháp chỉ định thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu
    Điều 27. Áp dụng biện pháp chỉ định thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu
    Điều 28. Thẩm quyền áp dụng biện pháp chỉ định thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu
  Mục 3 — QUẢN LÝ THEO GIẤY PHÉP, THEO ĐIỀU KIỆN XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU
    Điều 29. Biện pháp quản lý theo giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu; quản lý theo điều kiện xuất khẩu, nhập khẩu
    Điều 30. Áp dụng biện pháp quản lý theo giấy phép, theo điều kiện
    Điều 31. Thẩm quyền áp dụng biện pháp quản lý theo giấy phép, theo điều kiện
  Mục 4 — CHỨNG NHẬN XUẤT XỨ HÀNG HÓA
    Điều 32. Biện pháp chứng nhận xuất xứ hàng hóa
    Điều 33. Áp dụng biện pháp chứng nhận xuất xứ hàng hóa
    Điều 34. Thẩm quyền áp dụng biện pháp chứng nhận xuất xứ hàng hóa
    Điều 35. Kiểm tra xuất xứ hàng hóa
  Mục 5 — CHỨNG NHẬN LƯU HÀNH TỰ DO
    Điều 36. Giấy chứng nhận lưu hành tự do
    Điều 37. Áp dụng biện pháp chứng nhận lưu hành tự do
    Điều 38. Thẩm quyền áp dụng biện pháp chứng nhận lưu hành tự do
  Mục 6 — CÁC BIỆN PHÁP QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG NGOẠI THƯƠNG KHÁC
    Điều 39. Kinh doanh tạm nhập, tái xuất
    Điều 40. Cấm kinh doanh tạm nhập, tái xuất, chuyển khẩu, tạm ngừng kinh doanh tạm nhập, tái xuất, chuyển khẩu
    Điều 41. Các hình thức tạm nhập, tái xuất khác
    Điều 42. Tạm xuất, tái nhập hàng hóa
    Điều 43. Chuyển khẩu hàng hóa
    Điều 44. Cho phép quá cảnh hàng hóa
    Điều 45. Nguyên tắc quản lý hoạt động quá cảnh hàng hóa
    Điều 46. Cửa khẩu và tuyến đường quá cảnh hàng hóa
    Điều 47. Thời gian quá cảnh
    Điều 48. Quản lý hoạt động đại lý mua bán hàng hóa cho thương nhân nước ngoài
    Điều 49. Quản lý hoạt động thuê thương nhân nước ngoài làm đại lý mua bán hàng hóa tại nước ngoài
    Điều 50. Quản lý hoạt động ủy thác và nhận ủy thác xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa
    Điều 51. Quản lý hoạt động nhận gia công hàng hóa cho thương nhân nước ngoài
    Điều 52. Quản lý hoạt động đặt gia công hàng hóa ở nước ngoài
  Mục 7 — HOẠT ĐỘNG NGOẠI THƯƠNG VỚI CÁC NƯỚC CÓ CHUNG BIÊN GIỚI
    Điều 53. Quản lý ngoại thương với các nước có chung biên giới
    Điều 54. Cơ chế điều hành hoạt động thương mại biên giới tại cửa khẩu biên giới trên đất liền
    Điều 55. Chính sách quản lý, phát triển các hoạt động hỗ trợ thương mại tại khu vực cửa khẩu biên giới trên đất liền
  Mục 8 — QUẢN LÝ HÀNG HÓA ĐỐI VỚI KHU VỰC HẢI QUAN RIÊNG
    Điều 56. Áp dụng biện pháp quản lý hàng hóa xuất khẩu đối với khu vực hải quan riêng
    Điều 57. Áp dụng biện pháp quản lý hàng hóa nhập khẩu đối với khu vực hải quan riêng
    Điều 58. Áp dụng biện pháp quản lý mua bán hàng hóa giữa các khu vực hải quan riêng
    Điều 59. Trường hợp ngoại lệ
Chương III — CÁC BIỆN PHÁP KỸ THUẬT, KIỂM DỊCH
  Mục 1 — ÁP DỤNG BIỆN PHÁP KỸ THUẬT, KIỂM DỊCH
    Điều 60. Mục tiêu, nguyên tắc áp dụng biện pháp kỹ thuật, kiểm dịch
    Điều 61. Áp dụng biện pháp kỹ thuật đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
    Điều 62. Áp dụng biện pháp kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật
    Điều 63. Áp dụng biện pháp kiểm dịch thực vật
    Điều 64. Áp dụng biện pháp kiểm dịch y tế biên giới
  Mục 2 — ÁP DỤNG BIỆN PHÁP KIỂM TRA ĐỐI VỚI HÀNG HÓA XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU
    Điều 65. Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu phải kiểm tra
    Điều 66. Cơ quan, tổ chức kiểm tra
Chương IV — BIỆN PHÁP PHÒNG VỆ THƯƠNG MẠI
  Mục 1 — QUY ĐỊNH CHUNG
    Điều 67. Các biện pháp phòng vệ thương mại
    Điều 68. Nguyên tắc áp dụng các biện pháp phòng vệ thương mại
    Điều 69. Thiệt hại của ngành sản xuất trong nước
    Điều 70. Trình tự, thủ tục điều tra vụ việc phòng vệ thương mại
    Điều 71. Chấm dứt điều tra vụ việc phòng vệ thương mại
    Điều 72. Chống lẩn tránh biện pháp phòng vệ thương mại
    Điều 73. Cơ quan điều tra
    Điều 74. Bên liên quan trong vụ việc điều tra
    Điều 75. Cung cấp, thu thập thông tin, tài liệu và bảo mật trong quá trình điều tra vụ việc phòng vệ thương mại
    Điều 76. Xử lý trong trường hợp hàng hóa xuất khẩu của Việt Nam bị điều tra, áp dụng biện pháp phòng vệ thương mại
  Mục 2 — CHỐNG BÁN PHÁ GIÁ ĐỐI VỚI HÀNG HÓA NHẬP KHẨU VÀO VIỆT NAM
    Điều 77. Biện pháp chống bán phá giá
    Điều 78. Điều kiện áp dụng biện pháp chống bán phá giá
    Điều 79. Căn cứ tiến hành điều tra áp dụng biện pháp chống bán phá giá
    Điều 80. Nội dung điều tra áp dụng biện pháp chống bán phá giá
    Điều 81. Áp dụng biện pháp chống bán phá giá
    Điều 82. Rà soát việc áp dụng biện pháp chống bán phá giá
  Mục 3 — CHỐNG TRỢ CẤP ĐỐI VỚI HÀNG HÓA NHẬP KHẨU VÀO VIỆT NAM
    Điều 83. Biện pháp chống trợ cấp
    Điều 84. Trợ cấp
    Điều 85. Các trợ cấp có thể bị áp dụng biện pháp chống trợ cấp
    Điều 86. Điều kiện áp dụng biện pháp chống trợ cấp
    Điều 87. Căn cứ tiến hành điều tra áp dụng biện pháp chống trợ cấp
    Điều 88. Nội dung điều tra áp dụng biện pháp chống trợ cấp
    Điều 89. Áp dụng biện pháp chống trợ cấp
    Điều 90. Rà soát việc áp dụng biện pháp chống trợ cấp
  Mục 4 — TỰ VỆ TRONG NHẬP KHẨU HÀNG HÓA NƯỚC NGOÀI VÀO VIỆT NAM
    Điều 91. Biện pháp tự vệ
    Điều 92. Điều kiện áp dụng biện pháp tự vệ
    Điều 93. Căn cứ tiến hành điều tra áp dụng biện pháp tự vệ
    Điều 94. Nội dung điều tra áp dụng biện pháp tự vệ
    Điều 95. Áp dụng biện pháp tự vệ
    Điều 96. Rà soát việc áp dụng biện pháp tự vệ
    Điều 97. Tái áp dụng biện pháp tự vệ
    Điều 98. Bồi thường
    Điều 99. Tự vệ đặc biệt
Chương V — BIỆN PHÁP KIỂM SOÁT KHẨN CẤP TRONG HOẠT ĐỘNG NGOẠI THƯƠNG
  Điều 100. Các trường hợp áp dụng biện pháp kiểm soát khẩn cấp đối với hàng hóa
  Điều 101. Nguyên tắc áp dụng biện pháp kiểm soát khẩn cấp
  Điều 102. Tham vấn trong trường hợp áp dụng biện pháp kiểm soát khẩn cấp
Chương VI — CÁC BIỆN PHÁP PHÁT TRIỂN HOẠT ĐỘNG NGOẠI THƯƠNG
  Điều 103. Chính sách chung về phát triển hoạt động ngoại thương
  Điều 104. Chính sách đặc thù về phát triển hoạt động ngoại thương
  Điều 105. Phát triển hoạt động ngoại thương thông qua xúc tiến thương mại
  Điều 106. Phát triển hoạt động ngoại thương thông qua hoạt động xúc tiến thương mại của các tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam
  Điều 107. Phát triển hoạt động ngoại thương thông qua hoạt động của đại diện thương mại
Chương VII — GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP VỀ ÁP DỤNG BIỆN PHÁP QUẢN LÝ NGOẠI THƯƠNG
  Điều 108. Nguyên tắc tham gia giải quyết tranh chấp về áp dụng biện pháp quản lý ngoại thương của cơ quan quản lý nhà nước
  Điều 109. Cơ quan quản lý nhà nước tham gia giải quyết tranh chấp về áp dụng biện pháp quản lý ngoại thương
  Điều 110. Trình tự, thủ tục giải quyết tranh chấp do Chính phủ nước ngoài khởi kiện
  Điều 111. Trình tự, thủ tục giải quyết tranh chấp do Chính phủ Việt Nam khởi kiện
Chương VIII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
  Điều 112. Hiệu lực thi hành
  Điều 113. Quy định chuyển tiếp

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.