Quyết định · UBND
Quyết định 39/2013/QĐ-UBND
Ban hành Quy định quản lý chất lượng, an toàn thực phẩm nông lâm thủy sản và muối trên địa bàn tỉnh Nghệ An
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 09/08/2013
- Ngày có hiệu lực
- 19/08/2013
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (2)
- 11/2021/QĐ-UBND — BAN HÀNH QUY ĐỊNH PHÂN CÔNG, PHÂN CẤP VÀ PHỐI HỢP QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ AN TOÀN THỰC PHẨM TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN (20/05/2021)
- 45/2018/QĐ-UBND — Ban hành quy định phân công, phân cấp và phối hợp trong quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm trên địa bàn tỉnh Nghệ An (18/10/2018)
Thay thế / bãi bỏ (1)
Hướng dẫn thi hành (14)
- 01/2013/TT-BNNPTNT — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 14/2011/TT-BNNPTNT ngày 29/3/2011 quy định việc kiểm tra, đánh giá cơ sở sản xuất kinh doanh vật tư nông nghiệp và sản phẩm nông lâm thủy sản và thay thế một số biểu mẫu được ban hành kèm theo Thông tư số 53/2011/TT-BNNPTNT ngày 02/8/2011 sửa đổi, bổ sung Thông tư số 14/2011/TT-BNNPTNT ngày 29/3/2011 (04/01/2013)
- 59/2012/TT-BNNPTNT — Quy định về quản lý sản xuất rau, quả và chè an toàn (09/11/2012)
- 15/2012/TT-BYT — Quy định về điều kiện chung bảo đảm an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm (12/09/2012)
- 16/2012/QH13 — Quảng cáo (21/06/2012)
- 38/2012/NĐ-CP — Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật An toàn thực phẩm (25/04/2012)
- 75/2011/TT-BNNPTNT — Quy định về đăng ký và xác nhận nội dung quảng cáo thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (31/10/2011)
- 55/2011/TT-BNNPTNT — Kiểm tra, chứng nhận chất lượng, an toàn thực phẩm thủy sản (03/08/2011)
- 53/2011/TT-BNNPTNT — Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 14/2011/TT-BNNPTNT ngày 29/3/2011 quy định việc kiểm tra, đánh giá cơ sở sản xuất kinh doanh vật tư nông nghiệp và sản phẩm nông lâm thủy sản (02/08/2011)
- 14/2011/TT-BNNPTNT — Quy định việc kiểm tra, đánh giá cơ sở sản xuất kinh doanh vật tư nông nghiệp và sản phẩm nông lâm thủy sản (29/03/2011)
- 55/2010/QH12 — An toàn thực phẩm (17/06/2010)
- 132/2008/NĐ-CP — Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa (31/12/2008)
- 127/2007/NĐ-CP — Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật (01/08/2007)
- 68/2006/QH11 — Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật (29/06/2006)
- 11/2003/QH11 — Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân (26/11/2003)
Bố cục (37 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý chất lượng, an toàn thực phẩm nông lâm thủy sản và muối trên địa bàn tỉnh Nghệ An. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 25/2010/QĐ-UBND ngày 03/4/2010 của UBND tỉnh Nghệ An ban hành Quy định quản lý chất lượng, an toàn vệ sinh thực phẩm hàng hóa nông lâm thủy sản trên địa bàn tỉnh Nghệ An. Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Công an tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và PTNT, Y tế, Công Thương, Khoa học và Công nghệ, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Thông tin và truyền thông; Giám đốc Đài Phát thanh truyền hình tỉnh; Báo Nghệ An; Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Điều 2. Giải thích từ ngữ Chương II — ĐIỀU KIỆN SẢN XUẤT KINH DOANH Điều 3. Điều kiện sản xuất kinh doanh thực phẩm nông lâm sản có nguồn gốc thực vật đảm bảo an toàn thực phẩm Điều 4. Điều kiện sản xuất kinh doanh thực phẩm nông sản có nguồn gốc động vật trên cạn đảm bảo an toàn thực phẩm. Điều 5. Điều kiện sản xuất, kinh doanh thủy sản đảm bảo an toàn Chương III — CHỨNG NHẬN CƠ SỞ ĐỦ ĐIỀU KIỆN AN TOÀN THỰC PHẨM Điều 6. Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm Điều 7. Cơ quan có thẩm quyền cấp, cấp lại và thu hồi Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm nông lâm thủy sản Điều 8. Trình tự, thủ tục cấp, thu hồi, cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông lâm sản đủ điều kiện an toàn thực phẩm Chương IV — CÔNG BỐ CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM Điều 9. Điều kiện đảm bảo chất lượng thực phẩm nông lâm thủy sản khi đưa ra thị trường Điều 10. Công bố tiêu chuẩn áp dụng Điều 11. Đăng ký công bố hợp quy, công bố phù hợp quy định an toàn Điều 12. Phối hợp của các cơ quan có thẩm quyền trong hoạt động công bố hợp quy và công bố phù hợp quy định an toàn thực phẩm Chương V — QUẢNG CÁO THỰC PHẨM NÔNG LÂM THỦY SẢN Điều 13. Yêu cầu về quảng cáo thực phẩm nông lâm thủy sản Điều 14. Loại thực phẩm nông lâm thủy sản phải đăng ký nội dung khi quảng cáo Điều 15. Thẩm định và xác nhận nội dung quảng cáo thực phẩm nông lâm thủy sản Điều 16. Thủ tục đăng ký xác nhận, hủy bỏ xác nhận nội dung quảng cáo thực phẩm nông lâm thủy sản Chương VI — GIÁM SÁT CHUỖI SẢN XUẤT NÔNG LÂM THỦY SẢN Điều 17. Giám sát chuỗi sản xuất nông lâm thủy sản Điều 18. Căn cứ để thực hiện giám sát Điều 19. Nội dung của Chương trình giám sát Điều 20. Biện pháp khắc phục khi phát hiện dư lượng vượt quá giới hạn tối đa cho phép Điều 21. Kinh phí thực hiện các Chương trình giám sát Chương VII — THANH TRA, KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ VI PHẠM Điều 22. Thanh tra, kiểm tra an toàn thực phẩm nông lâm thủy sản Điều 23. Khiếu nại và giải quyết khiếu nại Điều 24. Xử lý vi phạm Chương VIII — TRÁCH NHIỆM, QUYỀN HẠN CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC Điều 25. Sở Nông nghiệp và PTNT Điều 26. Sở Y tế Điều 27. Sở Công Thương Điều 28. Sở Khoa học và Công nghệ Điều 29. Sở Kế hoạch và Đầu tư Điều 30. Sở Tài chính Điều 31. Sở Thông tin và Truyền thông Điều 32. Ủy ban nhân dân cấp huyện Điều 33. Cơ sở sản xuất, kinh doanh nông lâm thủy sản và muối Chương IX — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều 34. Tổ chức thực hiện
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.