Thông tư · Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Thông tư 55/2011/TT-BNNPTNT
Kiểm tra, chứng nhận chất lượng, an toàn thực phẩm thủy sản
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 03/08/2011
- Ngày có hiệu lực
- 17/09/2011
- Hết hiệu lực
- 26/12/2013
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
- 48/2013/TT-BNNPTNT — Quy định về kiểm tra, chứng nhận an toàn thực phẩm thủy sản xuất khẩu (12/11/2013)
Được hướng dẫn bởi (3)
- 28/2014/QĐ-UBND — Ban hành quy chế quản lý khai thác, bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản trên địa bàn tỉnh Quảng Nam (20/10/2014)
- 43/2013/QĐ-UBND — Ban hành Quy định kiểm soát trong khai thác, thu mua, bảo quản, vận chuyển, chế biến xuất khẩu và xử lý chất thải cá nóc giai đoạn 2013-2015 trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu (28/10/2013)
- 39/2013/QĐ-UBND — Ban hành Quy định quản lý chất lượng, an toàn thực phẩm nông lâm thủy sản và muối trên địa bàn tỉnh Nghệ An (09/08/2013)
Thay thế / bãi bỏ (5)
- 23/2011/TT-BNNPTNT — Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về thủ tục hành chính trong lĩnh vực quản lý chất lượng thủy sản theo Nghị quyết 57/NQ-CP ngày 15/10/2010 (06/04/2011)
- 47/2010/TT-BNNPTNT — Sửa đổi, bổ sung một số điều quy định về thủ tục hành chính của Quyết định 71/2007/QĐ-BNN ngày 06/8/2007; Quyết định 98/2007/QĐ-BNN ngày 03/12/2007; Quyết định số 118/2008/QĐ-BNN ngày 11/12/2008 và Thông tư số 06/2010/TT-BNNPTNT ngày 02/02/2010 (03/08/2010)
- 78/2009/TT-BNNPTNT — Quy định về kiểm tra, lấy mẫu kiểm nghiệm lô hàng thủy sản (10/12/2009)
- 117/2008/QĐ-BNN — Ban hành Quy chế kiểm tra và công nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh thủy sản đủ điều kiện đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm (11/12/2008)
- 118/2008/QĐ-BNN — Ban hành Quy chế kiểm tra và chứng nhận chất lượng, vệ sinh an toàn thực phẩm hàng hóa thủy sản (11/12/2008)
Hướng dẫn thi hành (8)
- 55/2010/QH12 — An toàn thực phẩm (17/06/2010)
- 132/2008/NĐ-CP — Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa (31/12/2008)
- 05/2007/QH12 — Chất lượng sản phẩm, hàng hoá (21/11/2007)
- 55/2010/QH12 — An toàn thực phẩm (17/06/2010)
- 75/2009/NĐ-CP — Sửa đổi Điều 3 Nghị định số 01/2008/NĐ-CP ngày 03 tháng 01 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (10/09/2009)
- 132/2008/NĐ-CP — Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa (31/12/2008)
- 01/2008/NĐ-CP — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (03/01/2008)
- 05/2007/QH12 — Chất lượng sản phẩm, hàng hoá (21/11/2007)
Bố cục (44 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Điều 4. Căn cứ để kiểm tra, chứng nhận
Điều 5. Cơ quan kiểm tra
Điều 6. Yêu cầu đối với kiểm tra viên, Trưởng đoàn
Điều 7. Yêu cầu đối với trang thiết bị, dụng cụ phục vụ kiểm tra hiện trường
Điều 8. Yêu cầu đối với phòng kiểm nghiệm
Chương II — KIỂM TRA, CHỨNG NHẬN CƠ SỞ ĐỦ ĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢM
Mục 1 — TRÌNH TỰ, THỦ TỤC, NỘI DUNG VÀ XỬ LÝ KẾT QUẢ KIỂM TRA, CHỨNG NHẬN
Điều 9. Hồ sơ đăng ký kiểm tra, chứng nhận
Điều 10. Thông báo kế hoạch kiểm tra
Điều 11. Hình thức kiểm tra
Điều 12. Thành lập Đoàn kiểm tra
Điều 13. Nội dung, phương pháp kiểm tra
Điều 14. Biên bản kiểm tra
Điều 15. Phân loại điều kiện bảo đảm ATTP của Cơ sở
Điều 16. Xử lý kết quả kiểm tra
Điều 17. Cập nhật danh sách Cơ sở được phép xuất khẩu vào thị trường có yêu cầu
Mục 2 — GIÁM SÁT ĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢM ATTP CỦA CƠ SỞ VÀ THU HỒI GIẤY CHỨNG NHẬN ATTP
Điều 18. Tần suất kiểm tra định kỳ
Điều 19. Thu hồi Giấy chứng nhận ATTP
Điều 20. Cấp lại Giấy chứng nhận ATTP
Chương III — KIỂM TRA, CHỨNG NHẬN CHẤT LƯỢNG, AN TOÀN THỰC PHẨM LÔ HÀNG THỦY SẢN
Mục 1 — YÊU CẦU ĐỐI VỚI LÔ HÀNG ĐƯỢC ĐƯA RA THỊ TRƯỜNG
Điều 21. Điều kiện lô hàng được đưa ra thị trường tiêu thụ trong nước
Điều 22. Điều kiện lô hàng được phép xuất khẩu
Mục 2 — TRÌNH TỰ, THỦ TỤC, NỘI DUNG KIỂM TRA, CHỨNG NHẬN
Điều 23. Đăng ký kiểm tra, chứng nhận CL, ATTP
Điều 24. Hình thức kiểm tra
Điều 25. Chế độ kiểm tra, lấy mẫu kiểm nghiệm
Điều 26. Cấp Giấy chứng nhận CL, ATTP
Điều 27. Yêu cầu đối với Giấy chứng nhận, chứng thư
Điều 28. Giám sát lô hàng sau chứng nhận
Điều 29. Cấp lại Giấy chứng nhận, chứng thư
Điều 30. Xử lý các trường hợp lô hàng không đạt
Điều 31. Xử lý lô hàng bị Cơ quan thẩm quyền nước nhập khẩu cảnh báo về CL, ATTP
Chương IV — TRÁCH NHIỆM VÀ QUYỀN HẠN CỦA CÁC BÊN LIÊN QUAN
Điều 32. Cơ sở được kiểm tra về điều kiện bảo đảm ATTP
Điều 33. Chủ hàng/chủ cơ sở sản xuất lô hàng
Điều 34. Kiểm tra viên
Điều 35. Trưởng Đoàn kiểm tra
Điều 36. Cơ quan kiểm tra địa phương
Điều 37. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh/thành phố
Điều 38. Cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản
Điều 39. Phòng kiểm nghiệm
Chương V — PHÍ VÀ LỆ PHÍ
Điều 40. Phí và lệ phí
Chương VI — KHIẾU NẠI, TỐ CÁO VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Điều 41. Khiếu nại, tố cáo và giải quyết khiếu nại, tố cáo
Điều 42. Xử lý vi phạm
Chương VII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 43. Hiệu lực thi hành
Điều 44. Sửa đổi, bổ sung Thông tư
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.