Quyết định · UBND
Quyết định 40/2013/QĐ-UBND
Ban hành quy định trình tự, thủ tục đầu tư các dự án có sử dụng đất trên địa bàn tỉnh hà tĩnh
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 13/09/2013
- Ngày có hiệu lực
- 23/09/2013
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (3)
- 325/QĐ-UBND — Về việc công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật của HĐND tỉnh và UBND tỉnh hết hiệu lực, tạm ngưng hiệu lực năm 2025 (29/01/2026)
- 76/2025/QĐ-UBND — Bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh (21/11/2025)
- 19/2019/QĐ-UBND — Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý quy hoạch xây dựng và cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh (19/04/2019)
Hướng dẫn thi hành (9)
- 38/2009/QH12 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật liên quan đến đầu tư xây dựng cơ bản (19/06/2009)
- 30/2009/QH12 — Quy hoạch đô thị (17/06/2009)
- 59/2005/QH11 — Đầu tư (29/11/2005)
- 52/2005/QH11 — Bảo vệ môi trường (29/11/2005)
- 56/2005/QH11 — Nhà ở (29/11/2005)
- 31/2004/QH11 — Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân (03/12/2004)
- 16/2003/QH11 — Xây dựng (26/11/2003)
- 13/2003/QH11 — Đất đai (26/11/2003)
- 11/2003/QH11 — Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân (26/11/2003)
Bố cục (31 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về trình tự, thủ tục đầu tư các dự án có sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ban hành và thay thế Quyết định số 22/2011/QĐ-UBND ngày 27/7/2011 của UBND tỉnh về ban hành Quy định về trình tự, thủ tục đầu tư các dự án có sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh; Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Thủ trưởng các tổ chức, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Điều 3. Trình tự, thủ tục đầu tư Điều 4. Điều kiện của nhà đầu tư và dự án đầu tư Chương II — CHẤP THUẬN CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ, GIỚI THIỆU ĐỊA ĐIỂM CHO PHÉP KHẢO SÁT Điều 5. Chấp thuận chủ trương đầu tư, giới thiệu địa điểm cho phép khảo sát. Điều 6. Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư, giới thiệu địa điểm cho phép khảo sát. Chương III — THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG, CAM KẾT BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG Điều 7. Các thủ tục về môi trường trong đầu tư dự án. Điều 8. Thẩm quyền thẩm định, phê duyệt Báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc đăng ký bản cam kết bảo vệ môi trường. Điều 9. Trình tự thủ tục và hồ sơ thẩm định, phê duyệt Báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc đăng ký bản cam kết bảo vệ môi trường. Chương IV — THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH Điều 10. Thẩm định, phê duyệt quy hoạch dự án. Chương V — CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ Điều 11. Các dự án không phải làm thủ tục đăng ký đầu tư, cấp Giấy chứng nhận đầu tư. Điều 12. Các dự án phải đăng ký đầu tư, cấp Giấy chứng nhận đầu tư. Điều 13. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ và cấp Giấy chứng nhận đầu tư. Điều 14. Trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đầu tư. Chương VI — TRÌNH TỰ, THỦ TỤC THU HỒI ĐẤT, GIAO ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT, CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT, MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG RỪNG Điều 15. Tiếp nhận và giải quyết hồ sơ liên quan đến đất đai. Điều 16. Áp dụng trình tự, thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất đối với dự án đầu tư. Điều 17. Trình tự, thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đối với dự án đầu tư ngoài khu kinh tế, khu công nghiệp. Điều 18. Trình tự thủ tục giao đất cho các Ban quản lý Khu kinh tế. Điều 19. Trình tự thủ tục giao lại đất, cho thuê đất trong các khu kinh tế, các khu công nghiệp do các Ban quản lý khu kinh tế quản lý. Điều 20. Chuyển mục đích sử dụng rừng. Chương VII — CẤP PHÉP XÂY DỰNG Điều 21. Trình tự, thủ tục cấp Giấy phép xây dựng. Chương VIII — QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ ĐẦU TƯ Điều 22. Chấm dứt hoạt động và thu hồi Giấy chứng nhận đầu tư. Điều 23. Thu hồi đất do vi phạm. Điều 24. Quyền hạn và trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà nước. Điều 25. Quan hệ phối hợp giữa các sở, ngành, địa phương. Chương IX — TỔ CHỨC THỰC HIỆN, KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM Điều 26. Khen thưởng và xử lý vi phạm. Điều 27. Tổ chức thực hiện. Điều 28. Xử lý chuyển tiếp.
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.