Thông tư · Bộ Công Thương
Thông tư 40/2014/TT-BCT
Quy định quy trình điều độ hệ thống điện quốc gia
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 05/11/2014
- Ngày có hiệu lực
- 24/12/2014
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (2)
- 31/2019/TT-BCT — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 28/2014/TT-BCT ngày 15 tháng 9 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định quy trình xử lý sự cố trong hệ thống điện quốc gia, Thông tư số 40/2014/TT-BCT ngày 05 tháng 11 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định quy trình điều độ hệ thống điện quốc gia và Thông tư số 44/2014/TT-BCT ngày 28 tháng 11 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định quy trình thao tác trong hệ thống điện quốc gia (18/11/2019)
- 39/2015/TT-BCT — Quy định hệ thống điện phân phối (18/11/2015)
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
- 06/2025/TT-BCT — Quy định điều độ, vận hành, thao tác, xử lý sự cố, khởi động đen và khôi phục hệ thống điện quốc gia (01/02/2025)
Thay thế / bãi bỏ (1)
Hướng dẫn thi hành (7)
- 137/2013/NĐ-CP — Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Điện lực và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Điện lực (21/10/2013)
- 24/2012/QH13 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Điện lực (20/11/2012)
- 28/2004/QH11 — Điện lực (03/12/2004)
- 137/2013/NĐ-CP — Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Điện lực và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Điện lực (21/10/2013)
- 24/2012/QH13 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Điện lực (20/11/2012)
- 95/2012/NĐ-CP — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương (12/11/2012)
- 28/2004/QH11 — Điện lực (03/12/2004)
Bố cục (136 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Điều 4. Quy định chung về điều độ hệ thống điện
Chương II — PHÂN CẤP ĐIỀU ĐỘ VÀ QUYỀN CỦA CÁC CẤP ĐIỀU ĐỘ
Mục 1 — PHÂN CẤP ĐIỀU ĐỘ HỆ THỐNG ĐIỆN QUỐC GIA, PHÂN CẤP
Điều 5. Phân cấp điều độ hệ thống điện quốc gia
Điều 6. Nguyên tắc phân cấp quyền điều khiển, quyền kiểm tra
Mục 2 — QUYỀN ĐIỀU KHIỂN,
Điều 7. Quyền điều khiển
Điều 8. Quyền kiểm tra của điều độ cấp trên
Điều 9. Quyền nắm thông tin
Điều 10. Quyền điều khiển, kiểm tra và nắm thông tin trong các trường hợp sự cố hoặc đe dọa sự cố
Mục 3 — QUYỀN CỦA CẤP ĐIỀU ĐỘ QUỐC GIA
Điều 11. Quyền điều khiển của Cấp điều độ quốc gia
Điều 12. Quyền kiểm tra của Cấp điều độ quốc gia
Điều 13. Quyền nắm thông tin của Cấp điều độ quốc gia
Mục 4 — QUYỀN CỦA CẤP ĐIỀU ĐỘ MIỀN
Điều 14. Quyền điều khiển của Cấp điều độ miền
Điều 15. Quyền kiểm tra của Cấp điều độ miền
Điều 16. Quyền nắm thông tin của Cấp điều độ miền
Mục 5 — QUYỀN CỦA CẤP ĐIỀU ĐỘ PHÂN PHỐI TỈNH
Điều 17. Quyền điều khiển của Cấp điều độ phân phối tỉnh
Điều 18. Quyền kiểm tra của Cấp điều độ phân phối tỉnh
Điều 19. Quyền nắm thông tin của Cấp điều độ phân phối tỉnh
Mục 6 — QUYỀN CỦA CẤP ĐIỀU ĐỘ PHÂN PHỐI QUẬN, HUYỆN
Điều 20. Quyền điều khiển của Cấp điều độ phân phối quận, huyện
Điều 21. Quyền kiểm tra của Cấp điều độ phân phối quận, huyện
Điều 22. Quyền nắm thông tin của Cấp điều độ phân phối quận, huyện
Mục 7 — QUYỀN CỦA ĐƠN VỊ QUẢN LÝ VẬN HÀNH
Điều 23. Quyền điều khiển của nhà máy điện, trạm điện, trung tâm điều khiển
Điều 24. Quyền nắm thông tin của nhà máy điện, trạm điện, trung tâm điều khiển
Chương III — TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CẤP ĐIỀU ĐỘ VÀ CÁC ĐƠN VỊ THAM
Điều 25. Mục tiêu cơ bản của điều độ hệ thống điện quốc gia
Mục 1 — TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CẤP ĐIỀU ĐỘ
Điều 26. Trách nhiệm của Cấp điều độ quốc gia
Điều 27. Trách nhiệm của Cấp điều độ miền
Điều 28. Trách nhiệm của Cấp điều độ phân phối tỉnh
Điều 29. Trách nhiệm của Cấp điều độ phân phối quận, huyện
Mục 2 — TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC ĐƠN VỊ THAM GIA
Điều 30. Trách nhiệm của Đơn vị phát điện
Điều 31. Trách nhiệm của Đơn vị truyền tải điện
Điều 32. Trách nhiệm của Đơn vị phân phối điện
Điều 33. Trách nhiệm của Đơn vị phân phối điện và bán lẻ điện
Điều 34. Trách nhiệm của đơn vị cung cấp dịch vụ viễn thông
Điều 35. Trách nhiệm của đơn vị cung cấp khí cho phát điện
Chương IV — PHƯƠNG THỨC VẬN HÀNH HỆ THỐNG ĐIỆN
Mục 1 — ĐĂNG KÝ, PHÊ DUYỆT PHƯƠNG
Điều 36. Nội dung chính của phương thức vận hành hệ thống điện
Điều 37. Phê duyệt phương thức vận hành hệ thống điện
Điều 38. Nội dung đăng ký phương thức
Điều 39. Trình tự đăng ký phương thức vận hành
Điều 40. Trình tự thông báo phương thức vận hành
Mục 2 — LẬP PHƯƠNG THỨC VẬN HÀNH HỆ THỐNG ĐIỆN
Điều 41. Sơ đồ kết dây cơ bản hệ thống điện
Điều 42. Dự báo nhu cầu phụ tải điện
Điều 43. Đánh giá an ninh hệ thống điện
Điều 44. Kế hoạch bảo dưỡng, sửa chữa nguồn điện và lưới điện
Điều 45. Kế hoạch đưa công trình mới vào vận hành
Điều 46. Phiếu thao tác
Điều 47. Kế hoạch thử nghiệm, thí nghiệm trong quá trình vận hành thiết bị
Điều 48. Kế hoạch huy động nguồn điện
Chương V — ĐIỀU ĐỘ, VẬN HÀNH HỆ THỐNG
Mục 1 — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 49. Nội dung lệnh điều độ
Điều 50. Hình thức lệnh điều độ
Điều 51. Yêu cầu khi thực hiện lệnh điều độ
Điều 52. Cấp điều độ quốc gia
Điều 53. Cấp điều độ miền
Điều 54. Cấp điều độ phân phối tỉnh
Điều 55. Cấp điều độ phân phối quận, huyện
Điều 56. Quan hệ công tác trong điều độ và vận hành hệ thống điện
Điều 57. Báo cáo vận hành ngày và báo cáo sự cố
Mục 2 — CHẾ ĐỘ TRỰC CA VẬN HÀNH
Điều 58. Quy định về giao, nhận ca
Điều 59. Quy định đối với nhân viên vận hành trong thời gian trực ca
Mục 3 — NHÀ MÁY ĐIỆN, TRẠM ĐIỆN KHÔNG NGƯỜI TRỰC VẬN HÀNH
Điều 60. Điều kiện cho phép nhà máy điện hoặc trạm điện không người trực vận hành
Điều 61. Vận hành nhà máy điện hoặc trạm điện không người trực
Mục 4 — ĐIỀU KHIỂN TẦN SỐ
Điều 62. Đồng hồ tần số
Điều 63. Yêu cầu đối với hệ thống điều tốc của máy phát điện
Điều 64. Quy định các cấp điều khiển tần số thứ cấp
Điều 65. Quy định về điều khiển tần số
Điều 66. Các biện pháp điều khiển tần số
Mục 5 — ĐIỀU CHỈNH ĐIỆN ÁP
Điều 67. Giới hạn điện áp
Điều 68. Nguyên tắc điều chỉnh điện áp
Điều 69. Yêu cầu đối với hệ thống kích từ của máy phát điện có công suất lắp đặt trên 30MW
Điều 70. Quy định về điều chỉnh điện áp
Điều 71. Phân cấp tính toán điện áp, cân bằng công suất phản kháng
Điều 72. Quy định về biểu đồ điện áp
Điều 73. Các biện pháp điều chỉnh điện áp
Mục 6 — ĐIỀU KHIỂN LƯỚI ĐIỆN
Điều 74. Thao tác điều khiển lưới điện
Điều 75. Điều khiển tự động lưới điện
Điều 76. Tách đường dây, thiết bị điện
Mục 7 — ĐIỀU KHIỂN NGUỒN ĐIỆN
Điều 77. Biểu đồ công suất phát nguồn điện
Điều 78. Thực hiện biểu đồ phát công suất tác dụng
Điều 79. Tự điều khiển phát công suất tác dụng
Mục 8 — ĐIỀU KHIỂN PHỤ TẢI
Điều 80. Thông báo khống chế công suất sử dụng không khẩn cấp
Điều 81. Lệnh điều độ về khống chế mức công suất sử dụng khẩn cấp
Điều 82. Cắt tải sự cố do thiếu nguồn điện theo lệnh điều độ
Điều 83. Tự động sa thải phụ tải theo tần số thấp
Điều 84. Cắt tải sự cố do quá tải hoặc điện áp thấp
Mục 9 — XỬ LÝ SỰ CỐ, KHỞI ĐỘNG ĐEN VÀ KHÔI PHỤC HỆ THỐNG ĐIỆN
Điều 85. Xử lý sự cố hệ thống điện
Điều 86. Khởi động đen và khôi phục hệ thống điện
Chương VI — NHIỆM VỤ CỦA CÁC BỘ PHẬN TRỰC TIẾP THAM GIA CÔNG TÁC
Mục 1 — CẤP ĐIỀU ĐỘ QUỐC GIA
Điều 87. Các bộ phận trực tiếp tham gia công tác điều độ hệ thống điện quốc gia
Điều 88. Quy định nhân viên bộ phận trực ban chỉ huy điều độ quốc gia
Điều 89. Nhiệm vụ, quyền hạn, trách nhiệm của Điều độ viên quốc gia
Điều 90. Nhiệm vụ của bộ phận phương thức ngắn hạn
Điều 91. Nhiệm vụ của bộ phận phương thức dài hạn
Điều 92. Nhiệm vụ của bộ phận tính toán chỉnh định rơ le bảo vệ và tự động
Điều 93. Nhiệm vụ của bộ phận quản lý thiết bị thông tin và máy tính
Mục 2 — CẤP ĐIỀU ĐỘ MIỀN
Điều 94. Các bộ phận trực tiếp tham gia công tác điều độ hệ thống điện miền
Điều 95. Quy định nhân viên bộ phận trực ban chỉ huy điều độ miền
Điều 96. Nhiệm vụ, quyền hạn, trách nhiệm của Điều độ viên miền
Điều 97. Nhiệm vụ của bộ phận phương thức ngắn hạn
Điều 98. Nhiệm vụ của bộ phận phương thức dài hạn
Điều 99. Nhiệm vụ của bộ phận tính toán chỉnh định rơ le bảo vệ và tự động
Điều 100. Nhiệm vụ của bộ phận quản lý thiết bị thông tin và máy tính
Mục 3 — CẤP ĐIỀU ĐỘ PHÂN PHỐI TỈNH
Điều 101. Các bộ phận trực tiếp tham gia công tác điều độ hệ thống điện phân phối
Điều 102. Quy định bộ phận trực ban chỉ huy điều độ phân phối tỉnh
Điều 103. Nhiệm vụ, quyền hạn, trách nhiệm của Điều độ viên phân phối tỉnh
Điều 104. Nhiệm vụ của bộ phận phương thức ngắn hạn
Điều 105. Nhiệm vụ của bộ phận phương thức dài hạn
Điều 106. Nhiệm vụ của bộ phận rơ le bảo vệ và tự động
Điều 107. Nhiệm vụ của bộ phận quản lý vận hành thiết bị thông tin và máy tính
Mục 4 — CẤP ĐIỀU ĐỘ PHÂN PHỐI QUẬN, HUYỆN
Điều 108. Quy định trực ca vận hành của Cấp điều độ phân phối quận, huyện
Mục 5 — NHÂN VIÊN VẬN HÀNH TẠI NHÀ MÁY ĐIỆN,
Điều 109. Các bộ phận trực tiếp tham gia công tác vận hành
Điều 110. Quy định trực ca vận hành
Điều 111. Nhiệm vụ của Trưởng ca nhà máy điện hoặc trung tâm điều khiển nhà máy điện
Điều 112. Nhiệm vụ của Trưởng kíp trạm điện hoặc trung tâm điều khiển trạm điện
Chương VII — ĐÀO TẠO CÁC CHỨC DANH THAM GIA TRỰC TIẾP CÔNG TÁC
Mục 1 — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 113. Chức danh tham gia trực tiếp công tác điều độ, vận hành hệ thống điện quốc gia
Điều 114. Quy định về tổ chức kiểm tra, cấp Chứng nhận vận hành
Điều 115. Đào tạo nhân viên vận hành tại các cấp điều độ
Điều 116. Đào tạo nhân viên vận hành tại nhà máy điện, trạm điện hoặc trung tâm điều khiển
Điều 117. Trách nhiệm chung
Mục 2 — ĐÀO TẠO TẠI CẤP ĐIỀU ĐỘ QUỐC GIA
Điều 118. Quy định về đào tạo mới Điều độ viên quốc gia
Điều 119. Quy định về đào tạo lại Điều độ viên quốc gia
Điều 120. Quy định về đào tạo kỹ sư phương thức hệ thống điện quốc gia
Điều 121. Quy định về đào tạo kỹ sư SCADA/EMS hệ thống điện quốc gia
Mục 3 — ĐÀO TẠO TẠI CẤP ĐIỀU ĐỘ MIỀN
Điều 122. Quy định về đào tạo mới Điều độ viên miền
Điều 123. Quy định về đào tạo lại Điều độ viên miền
Điều 124. Quy định về đào tạo kỹ sư phương thức hệ thống điện miền
Điều 125. Quy định về đào tạo kỹ sư SCADA/EMS hệ thống điện miền
Mục 4 — ĐÀO TẠO TẠI CẤP ĐIỀU ĐỘ PHÂN PHỐI TỈNH
Điều 126. Quy định về đào tạo mới Điều độ viên phân phối tỉnh
Điều 127. Quy định về đào tạo lại Điều độ viên phân phối tỉnh
Điều 128. Quy định về đào tạo kỹ sư phương thức hệ thống điện phân phối
Điều 129. Quy định về đào tạo kỹ sư SCADA/DMS hệ thống điện phân phối
Mục 5 — ĐÀO TẠO TẠI CẤP ĐIỀU ĐỘ PHÂN PHỐI QUẬN, HUYỆN
Điều 130. Quy định về đào tạo mới Điều độ viên phân phối quận, huyện
Điều 131. Quy định về đào tạo lại Điều độ viên phân phối quận, huyện
Mục 6 — ĐÀO TẠO TẠI NHÀ MÁY ĐIỆN, TRẠM ĐIỆN
Điều 132. Quy định về đào tạo mới Trưởng ca nhà máy điện hoặc trung tâm điều khiển nhà máy điện
Điều 133. Quy định về đào tạo mới Trưởng kíp trạm điện hoặc trung tâm điều khiển trạm điện
Điều 134. Quy định về đào tạo lại Trưởng ca nhà máy điện, Trưởng kíp trạm điện hoặc trung tâm điều khiển
Chương VIII — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 135. Tổ chức thực hiện
Điều 136. Hiệu lực thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.