Nghị định · Chính phủ
Nghị định 40/2016/NĐ-CP
Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên, môi trường biển và hải đảo
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Ngày ban hành
- 15/05/2016
- Ngày có hiệu lực
- 01/07/2016
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Được hướng dẫn bởi (55)
- 03/2026/QĐ-UBND — Quy định mức thu tiền sử dụng khu vực biển đối với từng nhóm hoạt động sử dụng khu vực biển trên địa bàn tỉnh Hưng Yên giai đoạn 2026-2030 (01/02/2026)
- 09/2026/QĐ-UBND — Ban hành Quy định khu vực, địa điểm đổ thải, nhận chìm và quản lý hoạt động đổ thải, nhận chìm vật chất nạo vét từ hệ thống giao thông đường thủy nội địa và đường biển trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk (21/01/2026)
- 03/2026/QĐ-UBND — Quy định mức thu tiền sử dụng khu vực biển để khai thác, sử dụng tài nguyên biển trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long (12/01/2026)
- 01/2026/QĐ-UBND — Ban hành Quy định quản lý, bảo vệ hành lang bảo vệ bờ biển trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng (09/01/2026)
- 01/2026/QĐ-UBND — Ban hành Quy định khu vực, địa điểm đổ thải, nhận chìm đối với vật chất nạo vét từ hệ thống giao thông đường thủy nội địa, đường biển trên địa bàn thành phố Cần Thơ (07/01/2026)
- '45/2025/NQ-HĐND — Quy định mức chi và phân định nhiệm vụ chi về tài nguyên và môi trường trên địa bàn thành phố Cần Thơ (31/12/2025)
- 054/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về quản lý, bảo vệ hành lang bảo vệ bờ biển trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk (30/12/2025)
- 160/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về quản lý, bảo vệ hành lang bảo vệ bờ biển trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp (30/12/2025)
- '49/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy định khu vực, địa điểm đổ thải, nhận chìm đối với vật chất nạo vét từ hệ thống giao thông đường thủy nội địa và đường biển trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng (26/12/2025)
- 101/2025/QĐ-UBND — Quy định mức thu tiền sử dụng khu vực biển đối với từng nhóm hoạt động sử dụng khu vực biển trên địa bàn tỉnh nghệ an giai đoạn 2026-2030 (28/11/2025)
- 64/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về quản lý, bảo vệ hành lang bảo vệ bờ biển trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh (29/09/2025)
- 15/2025/TT-BNNMT — Quy định phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực biển và hải đảo (19/06/2025)
- 03/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy định quản lý, bảo vệ hành lang bảo vệ bờ biển trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu (08/01/2025)
- 01/2025/TT-BKHĐT — Quy định bộ chỉ tiêu thống kê quốc gia về biển và hải đảo và bộ chỉ tiêu đánh giá quốc gia biển mạnh (02/01/2025)
- 42/2024/QĐ-UBND — Quy định khu vực, địa điểm đổ thải, nhận chìm đối với vật chất nạo vét từ hệ thống giao thông đường thủy nội địa và đường biển trên địa bàn tỉnh Kiên Giang (26/12/2024)
- 90/2024/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về quản lý, bảo vệ hành lang bảo vệ bờ biển trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận (05/11/2024)
- 35/2024/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về quản lý, bảo vệ hành lang bảo vệ bờ biển trên địa bàn tỉnh Ninh Bình (09/05/2024)
- 07/2024/QĐ-UBND — Quy định khu vực, địa điểm đổ thải, nhận chìm đối với vật chất nạo vét từ các hệ thống giao thông đường thủy nội địa và đường biển trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi (01/03/2024)
- 08/2024/TT-BTC — Quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép nhận chìm ở biển (05/02/2024)
- 01/2024/QĐ-UBND — Bổ sung vị trí nhận chìm ở biển vào Phụ lục 2 của Quyết định số 47/2022/QĐ-UBND ngày 27/9/2022 của UBND tỉnh quy định khu vực, địa điểm đổ thải, nhận chìm đối với vật chất nạo vét từ các hệ thống giao thông đường thủy nội địa và đường biển trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa (10/01/2024)
- 60/2023/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về quản lý, bảo vệ hành lang bảo vệ bờ biển tỉnh Thừa Thiên Huế (13/11/2023)
- 42/2023/QĐ-UBND — Ban hành Quy định quản lý, bảo vệ hành lang bảo vệ bờ biển trên địa bàn thành phố Đà Nẵng (16/10/2023)
- 39/2023/QĐ-UBND — Bổ sung vị trí đổ chất nạo vét trên đất liền vào Phụ lục 1 của Quyết định số 47/2022/QĐ-UBND ngày 27/9/2022 của UBND tỉnh quy định khu vực, địa điểm đổ thải, nhận chìm đối với vật chất nạo vét từ các hệ thống giao thông đường thủy nội địa và đường biển trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa (28/09/2023)
- 14/2023/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về quản lý, bảo vệ hành lang bảo vệ bờ biển trên địa bàn tỉnh Trà Vinh (06/07/2023)
- 10/2023/QĐ-UBND — Ban hành Quy định quản lý, bảo vệ hành lang bảo vệ bờ biển trên địa bàn tỉnh Thái Bình (05/07/2023)
- 02/2023/QĐ-UBND — Bổ sung vị trí đổ chất nạo vét trên đất liền vào Phụ lục 1 của Quyết định số 47/2022/QĐ-UBND ngày 27/9/2022 của UBND tỉnh quy định khu vực, địa điểm đổ thải, nhận chìm đối với vật chất nạo vét từ các hệ thống giao thông đường thủy nội địa và đường biển trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa (06/02/2023)
- 03/2023/QĐ-UBND — Ban hành Quy định khu vực, địa điểm đổ thải, nhận chìm đối với vật chất nạo vét từ hệ thống giao thông đường thủy nội địa, đường biển trên địa bàn tỉnh Nam Định (01/02/2023)
- 47/2022/QĐ-UBND — Quy định khu vực, địa điểm đổ thải, nhận chìm đối với vật chất nạo vét từ các hệ thống giao thông đường thủy nội địa và đường biển trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa (27/09/2022)
- 28/2022/QĐ-UBND — Về việc ban hành quy định quản lý, bảo vệ hành lang bảo vệ bờ biển trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh (26/09/2022)
- 60/2022/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về quản lý, bảo vệ hành lang bảo vệ bờ biển trên địa bàn tỉnh Bình Định (16/09/2022)
- … và 25 văn bản khác
Thay thế / bãi bỏ (2)
- 23/2013/QĐ-TTg — Ban hành Quy chế phối hợp quản lý tổng hợp tài nguyên và bảo vệ môi trường biển, hải đảo (26/04/2013)
- 25/2009/NĐ-CP — Về quản lý tổng hợp tài nguyên và bảo vệ môi trường biển, hải đảo (06/03/2009)
Hướng dẫn thi hành (4)
- 82/2015/QH13 — Tài nguyên, môi trường biển và hải đảo (25/06/2015)
- 76/2015/QH13 — Tổ chức Chính phủ (19/06/2015)
- 82/2015/QH13 — Tài nguyên, môi trường biển và hải đảo (25/06/2015)
- 76/2015/QH13 — Tổ chức Chính phủ (19/06/2015)
Bố cục (71 điều)
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Chương II — LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT VÀ THỰC HIỆN CHIẾN LƯỢC
Điều 3. Lập chiến lược
Điều 4. Lấy ý kiến về dự thảo chiến lược
Điều 5. Thẩm định chiến lược
Điều 6. Phê duyệt, công bố chiến lược
Điều 7. Thực hiện chiến lược
Chương III — PHẠM VI VÙNG BỜ; LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT, ĐIỀU CHỈNH QUY
Mục 1 — PHẠM VI VÙNG BỜ; LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT,
Điều 8. Phạm vi vùng bờ
Điều 9. Lập quy hoạch tổng thể khai thác, sử dụng bền vững tài nguyên vùng bờ
Điều 10. Lấy ý kiến về dự thảo quy hoạch tổng thể khai thác, sử dụng bền vững tài nguyên vùng bờ
Điều 11. Thẩm định, phê duyệt quy hoạch
Điều 12. Điều chỉnh quy hoạch
Mục 2 — LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT, ĐIỀU CHỈNH
Điều 13. Thời hạn chương trình quản lý tổng hợp tài nguyên vùng bờ
Điều 14. Lập chương trình quản lý tổng hợp tài nguyên vùng bờ
Điều 15. Lấy ý kiến về chương trình quản lý tổng hợp tài nguyên vùng bờ
Điều 16. Thẩm định chương trình quản lý tổng hợp tài nguyên vùng bờ
Điều 17. Phê duyệt chương trình quản lý tổng hợp tài nguyên vùng bờ
Điều 18. Đánh giá việc thực hiện chương trình quản lý tổng hợp tài nguyên vùng bờ
Điều 19. Điều chỉnh chương trình quản lý tổng hợp tài nguyên vùng bờ
Chương IV — CHƯƠNG TRÌNH TRỌNG ĐIỂM ĐIỀU TRA CƠ BẢN
Điều 20. Nguyên tắc, căn cứ xây dựng chương trình
Điều 21. Yêu cầu của chương trình
Điều 22. Các bước lập chương trình
Điều 23. Đề xuất các dự án, đề án, nhiệm vụ để đưa vào chương trình
Điều 24. Tổng hợp, rà soát các dự án, đề án, nhiệm vụ và xây dựng dự thảo chương trình
Điều 25. Lấy ý kiến về dự thảo chương trình
Điều 26. Phê duyệt chương trình
Điều 27. Lập, phê duyệt, điều chỉnh dự án, đề án, nhiệm vụ thuộc chương trình; điều chỉnh chương trình
Điều 28. Tổ chức thực hiện chương trình
Điều 29. Giao nộp, lưu giữ kết quả thực hiện các dự án, đề án, nhiệm vụ của chương trình
Điều 30. Đánh giá việc thực hiện chương trình trọng điểm điều tra cơ bản tài nguyên, môi trường biển và hải đảo
Chương V — HÀNH LANG BẢO VỆ BỜ BIỂN, HẠN CHẾ CÁC HOẠT ĐỘNG
Điều 31. Lập Danh mục các khu vực phải thiết lập hành lang bảo vệ bờ biển
Điều 32. Thu thập, tổng hợp, đánh giá về hiện trạng tài nguyên, môi trường vùng bờ
Điều 33. Xác định các khu vực phải thiết lập hành lang bảo vệ bờ biển
Điều 34. Lấy ý kiến của cơ quan, tổ chức, cá nhân và cộng đồng dân cư có liên quan về dự thảo Danh mục các khu vực phải thiết lập hành lang bảo vệ bờ biển
Điều 35. Phê duyệt Danh mục các khu vực phải thiết lập hành lang bảo vệ bờ biển
Điều 36. Xác định đường mực nước triều cao trung bình nhiều năm
Điều 37. Chiều rộng, ranh giới hành lang bảo vệ bờ biển
Điều 38. Lấy ý kiến về ranh giới hành lang bảo vệ bờ biển, phê duyệt ranh giới hành lang bảo vệ bờ biển
Điều 39. Công bố, cắm mốc giới hành lang bảo vệ bờ biển
Điều 40. Điều chỉnh ranh giới hành lang bảo vệ bờ biển
Điều 41. Hạn chế các hoạt động trong hành lang bảo vệ bờ biển
Điều 42. Trách nhiệm của các bộ, cơ quan ngang bộ trong việc thiết lập, quản lý, bảo vệ hành lang bảo vệ bờ biển
Điều 43. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp trong việc thiết lập, quản lý, bảo vệ hành lang bảo vệ bờ biển
Chương VI — PHÂN LOẠI HẢI ĐẢO
Điều 44. Phân loại hải đảo
Điều 45. Tiêu chí phân loại hải đảo
Điều 46. Lập, phê duyệt Danh mục phân loại hải đảo
Chương VII — XÁC ĐỊNH VÀ THÔNG BÁO VỀ KHU VỰC HẠN CHẾ HOẠT ĐỘNG ĐỂ
Điều 47. Khu vực hạn chế hoạt động
Điều 48. Xác định và thông báo về khu vực hạn chế hoạt động
Chương VIII — CẤP, CẤP LẠI, GIA HẠN, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, CHO PHÉP TRẢ LẠI,
Điều 49. Cấp Giấy phép nhận chìm ở biển
Điều 50. Gia hạn Giấy phép nhận chìm ở biển
Điều 51. Sửa đổi, bổ sung Giấy phép nhận chìm ở biển
Điều 52. Trả lại Giấy phép nhận chìm ở biển
Điều 53. Cấp lại Giấy phép nhận chìm ở biển
Điều 54. Hồ sơ đề nghị cấp, cấp lại, gia hạn, sửa đổi, bổ sung, trả lại Giấy phép nhận chìm ở biển
Điều 55. Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết hồ sơ đề nghị cấp, cấp lại, gia hạn, sửa đổi, bổ sung, trả lại Giấy phép nhận chìm ở biển
Điều 56. Nội dung thẩm định hồ sơ đề nghị cấp, cấp lại, gia hạn, sửa đổi, bổ sung, trả lại Giấy phép nhận chìm ở biển
Điều 57. Trình tự thực hiện thủ tục cấp, cấp lại, gia hạn, sửa đổi, bổ sung, cho phép trả lại Giấy phép nhận chìm ở biển
Điều 58. Thu hồi Giấy phép nhận chìm ở biển
Điều 59. Chấm dứt hiệu lực Giấy phép nhận chìm ở biển
Điều 60. Danh mục vật, chất được nhận chìm ở biển
Chương IX — CƠ CHẾ PHỐI HỢP TRONG QUẢN LÝ TỔNG HỢP TÀI NGUYÊN
Điều 61. Mục đích phối hợp
Điều 62. Phối hợp xây dựng, thực thi pháp luật về quản lý tổng hợp tài nguyên và bảo vệ môi trường biển và hải đảo
Điều 63. Phối hợp lập và tổ chức thực hiện chiến lược khai thác, sử dụng bền vững tài nguyên, bảo vệ môi trường biển và hải đảo; quy hoạch, kế hoạch sử dụng biển; quy hoạch tổng thể khai thác, sử dụng bền vững tài nguyên vùng bờ; chương trình quản lý tổng hợp tài nguyên vùng bờ
Điều 64. Phối hợp quản lý, thực hiện hoạt động điều tra cơ bản về tài nguyên, môi trường biển và hải đảo
Điều 65. Phối hợp trong việc thiết lập hệ thống quan trắc, giám sát tổng hợp về tài nguyên, môi trường biển và hải đảo; xây dựng hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo
Điều 66. Phối hợp kiểm soát ô nhiễm môi trường biển và hải đảo; ứng phó, khắc phục sự cố tràn dầu, hóa chất độc trên biển
Điều 67. Phối hợp tuyên truyền về biển và hải đảo; phổ biến, giáo dục pháp luật về quản lý tổng hợp tài nguyên và bảo vệ môi trường biển và hải đảo
Điều 68. Phối hợp hợp tác quốc tế về quản lý tổng hợp tài nguyên và bảo vệ môi trường biển và hải đảo
Chương X — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 69. Điều khoản chuyển tiếp
Điều 70. Hiệu lực thi hành
Điều 71. Tổ chức thực hiện
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.