Nghị định · Chính phủ

Nghị định 40/2016/NĐ-CP

Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên, môi trường biển và hải đảo

Tình trạng
Còn hiệu lực
Ngày ban hành
15/05/2016
Ngày có hiệu lực
01/07/2016
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Được hướng dẫn bởi (55)

Thay thế / bãi bỏ (2)

Hướng dẫn thi hành (4)

Bố cục (71 điều)

Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  Điều 2. Đối tượng áp dụng
Chương II — LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT VÀ THỰC HIỆN CHIẾN LƯỢC
  Điều 3. Lập chiến lược
  Điều 4. Lấy ý kiến về dự thảo chiến lược
  Điều 5. Thẩm định chiến lược
  Điều 6. Phê duyệt, công bố chiến lược
  Điều 7. Thực hiện chiến lược
Chương III — PHẠM VI VÙNG BỜ; LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT, ĐIỀU CHỈNH QUY
  Mục 1 — PHẠM VI VÙNG BỜ; LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT,
    Điều 8. Phạm vi vùng bờ
    Điều 9. Lập quy hoạch tổng thể khai thác, sử dụng bền vững tài nguyên vùng bờ
    Điều 10. Lấy ý kiến về dự thảo quy hoạch tổng thể khai thác, sử dụng bền vững tài nguyên vùng bờ
    Điều 11. Thẩm định, phê duyệt quy hoạch
    Điều 12. Điều chỉnh quy hoạch
  Mục 2 — LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT, ĐIỀU CHỈNH
    Điều 13. Thời hạn chương trình quản lý tổng hợp tài nguyên vùng bờ
    Điều 14. Lập chương trình quản lý tổng hợp tài nguyên vùng bờ
    Điều 15. Lấy ý kiến về chương trình quản lý tổng hợp tài nguyên vùng bờ
    Điều 16. Thẩm định chương trình quản lý tổng hợp tài nguyên vùng bờ
    Điều 17. Phê duyệt chương trình quản lý tổng hợp tài nguyên vùng bờ
    Điều 18. Đánh giá việc thực hiện chương trình quản lý tổng hợp tài nguyên vùng bờ
    Điều 19. Điều chỉnh chương trình quản lý tổng hợp tài nguyên vùng bờ
Chương IV — CHƯƠNG TRÌNH TRỌNG ĐIỂM ĐIỀU TRA CƠ BẢN
  Điều 20. Nguyên tắc, căn cứ xây dựng chương trình
  Điều 21. Yêu cầu của chương trình
  Điều 22. Các bước lập chương trình
  Điều 23. Đề xuất các dự án, đề án, nhiệm vụ để đưa vào chương trình
  Điều 24. Tổng hợp, rà soát các dự án, đề án, nhiệm vụ và xây dựng dự thảo chương trình
  Điều 25. Lấy ý kiến về dự thảo chương trình
  Điều 26. Phê duyệt chương trình
  Điều 27. Lập, phê duyệt, điều chỉnh dự án, đề án, nhiệm vụ thuộc chương trình; điều chỉnh chương trình
  Điều 28. Tổ chức thực hiện chương trình
  Điều 29. Giao nộp, lưu giữ kết quả thực hiện các dự án, đề án, nhiệm vụ của chương trình
  Điều 30. Đánh giá việc thực hiện chương trình trọng điểm điều tra cơ bản tài nguyên, môi trường biển và hải đảo
Chương V — HÀNH LANG BẢO VỆ BỜ BIỂN, HẠN CHẾ CÁC HOẠT ĐỘNG
  Điều 31. Lập Danh mục các khu vực phải thiết lập hành lang bảo vệ bờ biển
  Điều 32. Thu thập, tổng hợp, đánh giá về hiện trạng tài nguyên, môi trường vùng bờ
  Điều 33. Xác định các khu vực phải thiết lập hành lang bảo vệ bờ biển
  Điều 34. Lấy ý kiến của cơ quan, tổ chức, cá nhân và cộng đồng dân cư có liên quan về dự thảo Danh mục các khu vực phải thiết lập hành lang bảo vệ bờ biển
  Điều 35. Phê duyệt Danh mục các khu vực phải thiết lập hành lang bảo vệ bờ biển
  Điều 36. Xác định đường mực nước triều cao trung bình nhiều năm
  Điều 37. Chiều rộng, ranh giới hành lang bảo vệ bờ biển
  Điều 38. Lấy ý kiến về ranh giới hành lang bảo vệ bờ biển, phê duyệt ranh giới hành lang bảo vệ bờ biển
  Điều 39. Công bố, cắm mốc giới hành lang bảo vệ bờ biển
  Điều 40. Điều chỉnh ranh giới hành lang bảo vệ bờ biển
  Điều 41. Hạn chế các hoạt động trong hành lang bảo vệ bờ biển
  Điều 42. Trách nhiệm của các bộ, cơ quan ngang bộ trong việc thiết lập, quản lý, bảo vệ hành lang bảo vệ bờ biển
  Điều 43. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp trong việc thiết lập, quản lý, bảo vệ hành lang bảo vệ bờ biển
Chương VI — PHÂN LOẠI HẢI ĐẢO
  Điều 44. Phân loại hải đảo
  Điều 45. Tiêu chí phân loại hải đảo
  Điều 46. Lập, phê duyệt Danh mục phân loại hải đảo
Chương VII — XÁC ĐỊNH VÀ THÔNG BÁO VỀ KHU VỰC HẠN CHẾ HOẠT ĐỘNG ĐỂ
  Điều 47. Khu vực hạn chế hoạt động
  Điều 48. Xác định và thông báo về khu vực hạn chế hoạt động
Chương VIII — CẤP, CẤP LẠI, GIA HẠN, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, CHO PHÉP TRẢ LẠI,
  Điều 49. Cấp Giấy phép nhận chìm ở biển
  Điều 50. Gia hạn Giấy phép nhận chìm ở biển
  Điều 51. Sửa đổi, bổ sung Giấy phép nhận chìm ở biển
  Điều 52. Trả lại Giấy phép nhận chìm ở biển
  Điều 53. Cấp lại Giấy phép nhận chìm ở biển
  Điều 54. Hồ sơ đề nghị cấp, cấp lại, gia hạn, sửa đổi, bổ sung, trả lại Giấy phép nhận chìm ở biển
  Điều 55. Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết hồ sơ đề nghị cấp, cấp lại, gia hạn, sửa đổi, bổ sung, trả lại Giấy phép nhận chìm ở biển
  Điều 56. Nội dung thẩm định hồ sơ đề nghị cấp, cấp lại, gia hạn, sửa đổi, bổ sung, trả lại Giấy phép nhận chìm ở biển
  Điều 57. Trình tự thực hiện thủ tục cấp, cấp lại, gia hạn, sửa đổi, bổ sung, cho phép trả lại Giấy phép nhận chìm ở biển
  Điều 58. Thu hồi Giấy phép nhận chìm ở biển
  Điều 59. Chấm dứt hiệu lực Giấy phép nhận chìm ở biển
  Điều 60. Danh mục vật, chất được nhận chìm ở biển
Chương IX — CƠ CHẾ PHỐI HỢP TRONG QUẢN LÝ TỔNG HỢP TÀI NGUYÊN
  Điều 61. Mục đích phối hợp
  Điều 62. Phối hợp xây dựng, thực thi pháp luật về quản lý tổng hợp tài nguyên và bảo vệ môi trường biển và hải đảo
  Điều 63. Phối hợp lập và tổ chức thực hiện chiến lược khai thác, sử dụng bền vững tài nguyên, bảo vệ môi trường biển và hải đảo; quy hoạch, kế hoạch sử dụng biển; quy hoạch tổng thể khai thác, sử dụng bền vững tài nguyên vùng bờ; chương trình quản lý tổng hợp tài nguyên vùng bờ
  Điều 64. Phối hợp quản lý, thực hiện hoạt động điều tra cơ bản về tài nguyên, môi trường biển và hải đảo
  Điều 65. Phối hợp trong việc thiết lập hệ thống quan trắc, giám sát tổng hợp về tài nguyên, môi trường biển và hải đảo; xây dựng hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo
  Điều 66. Phối hợp kiểm soát ô nhiễm môi trường biển và hải đảo; ứng phó, khắc phục sự cố tràn dầu, hóa chất độc trên biển
  Điều 67. Phối hợp tuyên truyền về biển và hải đảo; phổ biến, giáo dục pháp luật về quản lý tổng hợp tài nguyên và bảo vệ môi trường biển và hải đảo
  Điều 68. Phối hợp hợp tác quốc tế về quản lý tổng hợp tài nguyên và bảo vệ môi trường biển và hải đảo
Chương X — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
  Điều 69. Điều khoản chuyển tiếp
  Điều 70. Hiệu lực thi hành
  Điều 71. Tổ chức thực hiện

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.