Quyết định · UBND
Quyết định 40/2019/QĐ-UBND
Ban hành Quy chế quản lý Khu bảo tồn biển đảo Cồn Cỏ tỉnh Quảng Trị
- Tình trạng
- Hết hiệu lực một phần
- Ngày ban hành
- 17/10/2019
- Ngày có hiệu lực
- 01/11/2019
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (2)
- 20/2025/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế ban hành kèm theo Quyết định số 40/2019/QĐ-UBND ngày 17/10/2019 của UBND tỉnh Quảng Trị về ban hành Quy chế quản lý Khu bảo tồn biển đảo Cồn Cỏ tỉnh Quảng Trị (14/03/2025)
- 20/2025/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế ban hành kèm theo Quyết định số 40/2019/QĐ-UBND ngày 17/10/2019 của UBND tỉnh Quảng Trị về ban hành Quy chế quản lý Khu bảo tồn biển đảo Cồn Cỏ tỉnh Quảng Trị (14/03/2025)
Hướng dẫn thi hành (6)
- 42/2019/NĐ-CP — Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thủy sản (16/05/2019)
- 26/2019/NĐ-CP — Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản (08/03/2019)
- 18/2017/QH14 — Luật Thủy sản (21/11/2017)
- 82/2015/QH13 — Tài nguyên, môi trường biển và hải đảo (25/06/2015)
- 77/2015/QH13 — Tổ chức chính quyền địa phương (19/06/2015)
- 20/2008/QH12 — Đa dạng sinh học (13/11/2008)
Bố cục (32 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý Khu bảo tồn biển đảo Cồn Cỏ tỉnh Quảng Trị. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 11 năm 2019. Điều 3. Chánh Văn phòng ủy ban nhân dân tình, Giám đốc Sờ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Thù trưởng các Sở, Ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chính Điều 2. Đối tượng áp dụng Điều 3. Giải thích từ ngữ Điều 4. Phân khu chức nâng và phạm vi của Khu bảo tồn biến Chương II — CÁC HOẠT ĐỘNG TRONG KHU BẢO TỒN BIẾN Điều 5. Quản lý hoạt động trong khu bảo tồn biển và vùng đệm Điều 6. Phục hồi hệ sinh thái, tái tạo nguồn lợi Điều 7. Hoạt động nuôi trồng, khai thác thủy sản Điều 8. Hoạt động nghiên cứu khoa học, thăm dò, khảo sát, khảo cổ Điều 9. Hoạt động sản xuất nông nghiệp Điều 10. Hoạt động du lịch, văn hóa, thương mại Điều 11. Hoạt động giao thông đường thủy Điều 12. Báo tồn cảnh quan, hệ động, thực vật trên cạn Chương III — QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI KHU BẢO TỒN BIỂN Điều 13. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Điều 14. Sở Khoa học và Công nghệ Điều 15. Sở Tài nguyên và Môi trường Điều 16. Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Điều 17. Sở Tài chính Điều 18. Sở Kế hoạch và Đầu tư Điều 19. Sở Xây dựng Điều 20. Công an tỉnh, Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh, Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tinh Điều 21. Ủy ban nhân dân huyện đảo Cồn Cỏ Điều 22. Ủy ban nhân dân các huyện ven biến Điều 23. Sự tham gia của cộng đồng dân CU' địa phương Điều 24. Quyền và trách nhiệm của Ban quản lý khu bảo tồn biên Điều 25. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến khu bảo tồn biến Điều 26. Nguồn tài chính cua khu bão tồn biên Điều 27. Quân lý, sử dụng tài chính cùa khu bảo tồn biển Chương V — TỔ CHỨC THỰC HIỆN Điều 28. Khen thưởng, xử lý vi phạm Điều 29. Tổ chức thực hiện
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.