Nghị định · Chính phủ

Nghị định 41/2014/NĐ-CP

Quy định về tổ chức và hoạt động thanh tra Công an nhân dân

Tình trạng
Hết hiệu lực toàn bộ
Ngày ban hành
13/05/2014
Ngày có hiệu lực
01/07/2014
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Bị sửa đổi, bổ sung bởi (2)

Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)

Được hướng dẫn bởi (9)

Thay thế / bãi bỏ (1)

Hướng dẫn thi hành (7)

Bố cục (56 điều)

Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  Điều 2. Đối tượng áp dụng
  Điều 3. Cơ quan thực hiện chức năng thanh tra trong Công an nhân dân
  Điều 4. Đối tượng thanh tra
  Điều 5. Chức năng, nhiệm vụ của cơ quan thanh tra trong Công an nhân dân
  Điều 6. Nguyên tắc hoạt động thanh tra trong Công an nhân dân
  Điều 7. Mối quan hệ công tác của cơ quan thanh tra trong Công an nhân dân
Chương II — CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN, TỔ CHỨC CƠ QUAN
  Mục 1 — THANH TRA BỘ
    Điều 8. Vị trí, chức năng, tổ chức của Thanh tra Bộ
    Điều 9. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra Bộ
    Điều 10. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh Thanh tra Bộ
  Mục 2 — THANH TRA TỔNG CỤC, THANH TRA BỘ TƯ LỆNH
    Điều 11. Vị trí, chức năng, tổ chức Thanh tra Tổng cục
    Điều 12. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra Tổng cục
    Điều 13. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh Thanh tra Tổng cục
    Điều 14. Thanh tra Bộ Tư lệnh
  Mục 3 — THANH TRA CÔNG AN TỈNH, THANH TRA CẢNH SÁT PHÒNG CHÁY
    Điều 15. Vị trí, chức năng, tổ chức Thanh tra Công an tỉnh
    Điều 16. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra Công an tỉnh
    Điều 17. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh Thanh tra Công an tỉnh
    Điều 18. Thanh tra Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy tỉnh
    Điều 19. Thanh tra Công an huyện
  Mục 4 — THANH TRA CHUYÊN NGÀNH CỤC CẢNH SÁT PHÒNG CHÁY,
    Điều 20. Vị trí, chức năng, tổ chức Thanh tra chuyên ngành Cục Cảnh sát phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ
    Điều 21. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra chuyên ngành Cục Cảnh sát phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ
    Điều 22. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh Thanh tra chuyên ngành Cục Cảnh sát phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ
Chương III — HOẠT ĐỘNG THANH TRA CÔNG AN NHÂN DÂN
  Mục 1 — QUY ĐỊNH CHUNG VỀ HOẠT ĐỘNG
    Điều 23. Xây dựng, phê duyệt kế hoạch thanh tra
    Điều 24. Hình thức thanh tra và căn cứ ra quyết định thanh tra
    Điều 25. Công khai kết luận thanh tra
    Điều 26. Xử lý nội dung kết luận thanh tra và vi phạm về thanh tra
  Mục 2 — HOẠT ĐỘNG THANH TRA HÀNH CHÍNH
    Điều 27. Thẩm quyền ra quyết định thanh tra hành chính theo kế hoạch
    Điều 28. Thẩm quyền ra quyết định thanh tra hành chính đột xuất
    Điều 29. Trình tự, thủ tục, các bước tiến hành thanh tra hành chính
    Điều 30. Thời hạn thanh tra
    Điều 31. Nhiệm vụ, quyền hạn của người ra quyết định thanh tra, Trưởng đoàn thanh tra, thành viên Đoàn thanh tra hành chính
    Điều 32. Thanh tra lại hoạt động thanh tra hành chính trong Công an nhân dân
  Mục 3 — HOẠT ĐỘNG THANH TRA CHUYÊN NGÀNH CÔNG AN NHÂN DÂN
    Điều 33. Thẩm quyền ra quyết định thanh tra chuyên ngành
    Điều 34. Nhiệm vụ, quyền hạn của Trưởng đoàn thanh tra chuyên ngành
    Điều 35. Nhiệm vụ, quyền hạn của thành viên Đoàn thanh tra chuyên ngành
    Điều 36. Nhiệm vụ, quyền hạn của người ra quyết định thanh tra chuyên ngành
    Điều 37. Trình tự, thủ tục, các bước tiến hành thanh tra chuyên ngành
    Điều 38. Thời hạn thanh tra
  Mục 4 — THỰC HIỆN QUYỀN TRONG HOẠT ĐỘNG THANH TRA,
    Điều 39. Thực hiện quyền trong hoạt động thanh tra
    Điều 40. Hồ sơ thanh tra
    Điều 41. Chuyển hồ sơ vụ việc có dấu hiệu tội phạm cho cơ quan điều tra
Chương IV — THANH TRA VIÊN TRONG CÔNG AN NHÂN DÂN VÀ
  Điều 42. Thanh tra viên trong Công an nhân dân
  Điều 43. Tiêu chuẩn các ngạch Thanh tra viên và việc bổ nhiệm, miễn nhiệm, cấp thẻ Thanh tra viên trong Công an nhân dân
  Điều 44. Cộng tác viên thanh tra Công an nhân dân
  Điều 45. Chế độ chính sách đối với Thanh tra viên và Cộng tác viên thanh tra Công an nhân dân
  Điều 46. Kinh phí trưng tập Cộng tác viên thanh tra Công an nhân dân
Chương V — QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ CÔNG TÁC THANH TRA VÀ BẢO ĐẢM
  Điều 47. Thẩm quyền, nội dung quản lý nhà nước về công tác thanh tra
  Điều 48. Thu thập thông tin của các cơ quan thanh tra nhà nước
  Điều 49. Chế độ thông tin báo cáo về công tác thanh tra
  Điều 50. Trách nhiệm của Thủ trưởng cơ quan nhà nước các cấp, các ngành đối với hoạt động thanh tra Công an nhân dân
  Điều 51. Trách nhiệm của Bộ trưởng Bộ Công an, của Thủ trưởng công an các đơn vị, địa phương trong tổ chức và chỉ đạo hoạt động thanh tra
  Điều 52. Bảo đảm thi hành kết luận thanh tra, quyết định xử lý về thanh tra
  Điều 53. Bảo đảm kinh phí hoạt động của thanh tra Công an nhân dân và Cộng tác viên thanh tra
  Điều 54. Việc sử dụng con dấu, tài khoản của cơ quan Thanh tra trong Công an nhân dân
Chương VI — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
  Điều 55. Hiệu lực thi hành
  Điều 56. Trách nhiệm thi hành

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.