Quyết định · UBND
Quyết định 41/2025/QĐ-UBND
Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đăng ký đất đai, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Ngày ban hành
- 10/06/2025
- Ngày có hiệu lực
- 10/06/2025
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Hướng dẫn thi hành (10)
- 65/2025/QH15 — Luật tổ chức chính quyền địa phương (19/02/2025)
- 64/2025/QH15 — Ban hành văn bản quy phạm pháp luật (19/02/2025)
- 10 /2024/TT-BTNMT — quy định về hồ sơ địa chính, Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất (31/07/2024)
- 102/2024/NĐ-CP — Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai (30/07/2024)
- 103/2024/NĐ-CP — Nghị định Quy định về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất (30/07/2024)
- 101/2024/NĐ-CP — Quy định về điều tra cơ bản đất đai; đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và Hệ thống thông tin đất đai (29/07/2024)
- 43/2024/QH15 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 (29/06/2024)
- 31/2024/QH15 — Đất đai (18/01/2024)
- 60/2021/NĐ-CP — Quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập (21/06/2021)
- 32/2019/NĐ-CP — Quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên (10/04/2019)
Bố cục (23 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này là Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật đăng ký đất đai, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre. Điều 2. Tổ chức thực hiện Điều 3. Điều khoản thi hành Phần I — QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Điều 3. Cơ sở xây dựng định mức Điều 4. Định mức KT-KT Điều 5. Định mức KT-KT thực hiện đăng ký đất đai, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất bao gồm các định mức thành phần như sau Điều 6. Từ ngữ viết tắt Phần II — ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG Điều 7. Đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đơn lẻ từng cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc việt nam định cư ở nước ngoài Điều 8. Đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đối với tổ chức Điều 9. Đăng ký, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận riêng lẻ đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc việt nam định cư ở nước ngoài Điều 10. Đăng ký, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận riêng lẻ đối với tổ chức Điều 11. Đăng ký biến động đất đai đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc việt nam định cư ở nước ngoài Điều 12. Đăng ký biến động đất đai đối với tổ chức Điều 13. Trích lục hồ sơ địa chính Phần III — ĐỊNH MỨC DỤNG CỤ, THIẾT BỊ VÀ VẬT LIỆU Điều 14. Đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đơn lẻ từng cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc việt nam định cư ở nước ngoài Điều 15. Đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đối với tổ chức Điều 16. Đăng ký, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận riêng lẻ đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc việt nam định cư ở nước ngoài Điều 17. Đăng ký, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận riêng lẻ đối với tổ chức Điều 18. Đăng ký biến động đất đai đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc việt nam định cư ở nước ngoài Điều 19. Đăng ký biến động đất đai đối với tổ chức Điều 20. Trích lục hồ sơ địa chính
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.