Nghị định · Chính phủ

Nghị định 103/2024/NĐ-CP

Quy định về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất

Tình trạng
Hết hiệu lực một phần
Ngày ban hành
30/07/2024
Ngày có hiệu lực
01/08/2024
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)

Được hướng dẫn bởi (278)

Thay thế / bãi bỏ (8)

Hướng dẫn thi hành (2)

Bố cục (60 điều)

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Chương II — TÍNH, THU, NỐP TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT
  Mục 1 — TÍNH TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT
    Điều 3. Căn cứ tính tiền sử dụng đất
    Điều 4. Diện tích đất tính tiền sử dụng đất
    Điều 5. Giá đất tính tiền sử dụng đất
    Điều 6. Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất
    Điều 7. Tính tiền sử dụng đất khi chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án áp dụng đối với tổ chức kinh tế, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức có vốn đầu tư nước ngoài
    Điều 8. Tính tiền sử dụng đất khi chuyển mục đích sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân
    Điều 9. Tính tiền sử dụng đất khi cấp Giấy chứng nhận đối với các trường hợp hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất có giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại các khoản 4, 5, 6 và 7 Điều 137 Luật Đất đai
    Điều 10. Tính tiền sử dụng đất khi cấp Giấy chứng nhận đối với các trường hợp hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất không có giấy tờ về quyền sử dụng đất mà không vi phạm pháp luật về đất đai, không thuộc trường hợp đất được giao không đúng thẩm quyền quy định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều 138 Luật Đất đai
    Điều 11. Tính tiền sử dụng đất khi cấp Giấy chứng nhận đối với các trường hợp hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất có vi phạm pháp luật đất đai trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 quy định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều 139 Luật Đất đai
    Điều 12. Tính tiền sử dụng đất khi cấp Giấy chứng nhận đối với các trường hợp đang sử dụng đất được giao không đúng thẩm quyền quy định tại Điều 140 Luật Đất đai
    Điều 13. Tính tiền sử dụng đất khi điều chỉnh quyết định giao đất quy định tại điểm c khoản 3 Điều 155 Luật Đất đai, cấp đổi Giấy chứng nhận theo quy định tại khoản 6 Điều 135 Luật Đất đai
    Điều 14. Tính tiền sử dụng đất khi có quyết định điều chỉnh quy hoạch chi tiết theo quy định tại điểm d khoản 3 Điều 155, điểm đ khoản 1 Điều 160 Luật Đất đai
    Điều 15. Tính tiền nộp bổ sung khi gia hạn dự án theo quy định tại khoản 8 Điều 81 và điểm đ khoản 1 Điều 153 Luật Đất đai
    Điều 16. Xử lý kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư theo quy định tại Điều 94 Luật Đất đai, xác định chi phí đầu tư vào đất còn lại theo quy định tại Điều 107 Luật Đất đai
  Mục 2 — MIỄN, GIẢM TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT
    Điều 17. Nguyên tắc thực hiện miễn, giảm tiền sử dụng đất đối với các đối tượng được miễn, giảm tiền sử dụng đất
    Điều 18. Miễn tiền sử dụng đất
    Điều 19. Giảm tiền sử dụng đất
  Mục 3 — TÍNH TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT PHẢI NỘP
    Điều 20. Tính tiền sử dụng đất phải nộp
  Mục 4 — THU, NỘP TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT
    Điều 21. Trình tự tính, thu, nộp tiền sử dụng đất
    Điều 22. Ghi nợ tiền sử dụng đất
Chương III — TÍNH, THU, NỘP TIỀN THUÊ ĐẤT
  Mục 1 — TÍNH TIỀN THUÊĐẤT
    Điều 23. Căn cứ tính tiền thuê đất
    Điều 24. Diện tích tính tiền thuê đất
    Điều 25. Thời hạn cho thuê đất
    Điều 26. Đơn giá thuê đất
    Điều 27. Đơn giá thuê đất xây dựng công trình ngầm
    Điều 28. Đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước
    Điều 29. Cơ quan xác định đơn giá thuê đất
    Điều 30. Tính tiền thuê đất
    Điều 31. Xử lý kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư; xác định chi phí đầu tư vào đất còn lại theo quy định tại Điều 107 Luật Đất đai
    Điều 32. Ổn định tiền thuê đất trả tiền thuê hàng năm
    Điều 33. Tính tiền thuê đất trong trường hợp thay đổi hình thức thuê đất theo quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 30 Luật Đất đai
    Điều 34. Tính tiền thuê đất khi chuyển mục đích sử dụng đất
    Điều 35. Tính tiền thuê đất khi gia hạn sử dụng đất, điều chỉnh thời hạn sử dụng đất theo quy định tại khoản 2 Điều 156, điều chỉnh quyết định cho thuê đất theo quy định tại điểm c khoản 3 Điều 155 Luật Đất đai
    Điều 36. Tính tiền thuê đất khi thay đổi quy hoạch chi tiết của dự án theo đúng quy định của pháp luật mà không thay đổi quyết định cho thuê đất quy định tại điểm d khoản 3 Điều 155, điểm a khoản 2 Điều 160 Luật Đất đai
    Điều 37. Tính tiền thuê đất phải nộp trong trường hợp được miễn, giảm tiền thuê đất
  Mục 2 — MIỄN, GIẢM TIỀN THUÊ ĐẤT
    Điều 38. Nguyên tắc thực hiện miễn, giảm tiền thuê đất
    Điều 39. Miễn tiền thuê đất
    Điều 40. Giám tiền thuê đất
    Điều 41. Trình tự, thủ tục miễn, giảm tiền thuê đất
  Mục 3 — THU, NỘP TIỀN THUÊ ĐẤT
    Điều 42. Trình tự, thủ tục tính tiền thuê đất
    Điều 43. Thu, nộp tiền thuê đất
Chương IV — TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN, NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT
  Mục 1 — TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN, NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT TRONG XÁC
    Điều 44. Trách nhiệm của cơ quan và người sử dụng đất
    Điều 45. Xử lý chậm nộp
    Điều 46. Khiếu nại và giải quyết khiếu nại
  Mục 2 — TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TIỀN THUÊ ĐẤT
    Điều 47. Trách nhiệm của Bộ Tài chính
    Điều 48. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
    Điều 49. Trách nhiệm của Bộ, ngành
Chương V — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
  Mục 1 — ĐIỀU KHOẢN CHUYÊN TIẾP VÀ XỬ LÝ MỘT SỐ VẤN ĐỀ CỤ THỂ
    Điều 50. Điều khoản chuyển tiếp đối với tiền sử dụng đất
    Điều 51. Điều khoản chuyển tiếp đối với thu tiền thuê đất
    Điều 52. Xử lý một số vấn đề cụ thể
  Mục 2 — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
    Điều 53. Hiệu lực thi hành
    Điều 54. Trách nhiệm thi hành
Phụ lục I — MẪU THÔNG BÁO NỘP TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYẾT ĐỊNH GIẢM TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT, THANH TOÁN NỢ TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT, THÔNG BÁO VIỆC HOÀN THÀNH NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH VỀ THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT, SỔ THEO DÕI THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT
  Điều 1. Giảm tiền sử dụng đất cho……(tên tổ chức, hộ gia đình, cá nhân)……….tại địa chỉ khu đất.... có diện tích…………..m2 đất, với tổng số tiền sử dụng đất được giảm là:…………….đồng (Bằng chữ: …………………………….), trong đó:
  Điều 2. Trường hợp người sử dụng đất đối phải hoàn trả số tiền đã được giảm theo quy định khoản 6, khoản 7, khoản 10 Điều 17 Nghị định số 103/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 thì phải nộp lại số tiền sử dụng đất được giảm theo quy định về chính sách và giá đất tại thời điểm Nhà nước ban hành quyết định giao đất cộng thêm một khoản tương đương với tiền chậm nộp tiền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về quản lý thuế của thời gian đã được giảm.
  Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Phụ lục II — MẪU THÔNG BÁO NỘP TIỀN THUÊ ĐẤT, QUYẾT ĐỊNH GIẢM TIỀN THUÊ ĐẤT, THÔNG BÁO VỀ ĐƠN GIÁ THUÊ ĐẤT
  Điều 1. Giảm tiền thuê đất cho……(tên người nộp thuế, mã số thuế)….., trong thời gian … năm, với tổng số tiền thuê đất được giảm là…....................................................đồng
  Điều 2. Trường hợp người thuê đất phải hoàn trả ngân sách nhà nước số tiền đã được miễn, giảm theo quy định tại khoản 9 Điều 38 Nghị định số 103/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 thì phải nộp lại số tiền thuê đất được miễn, giảm theo quy định về chính sách và giá đất tại thời điểm được miễn, giảm tiền thuê đất cộng thêm một khoản tương đương với khoản tiền chậm nộp tiền thuê đất của thời gian đã được miễn, giảm.
  Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.