Thông tư · Bộ Công Thương
Thông tư 42/2015/TT-BCT
Quy định đo đếm điện năng trong hệ thống điện
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 01/12/2015
- Ngày có hiệu lực
- 18/01/2016
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
Được hướng dẫn bởi (2)
- 19/2018/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về hoạt động điện lực và sử dụng điện trên địa bàn tỉnh Trà Vinh ban hành kèm theo Quyết định số 23/2016/QĐ-UBND ngày 28/6/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh (20/06/2018)
- 23/2016/QĐ-UBND — Ban hành quy định về hoạt động điện lực và sử dụng điện trên địa bàn tỉnh Trà Vinh (28/06/2016)
Thay thế / bãi bỏ (2)
- 12/2010/TT-BCT — Quy định hệ thống điện truyền tải (15/04/2010)
- 27/2009/TT-BCT — Quy định đo đếm điện năng trong thị trường phát điện cạnh tranh (25/09/2009)
Hướng dẫn thi hành (7)
- 137/2013/NĐ-CP — Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Điện lực và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Điện lực (21/10/2013)
- 24/2012/QH13 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Điện lực (20/11/2012)
- 28/2004/QH11 — Điện lực (03/12/2004)
- 137/2013/NĐ-CP — Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Điện lực và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Điện lực (21/10/2013)
- 24/2012/QH13 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Điện lực (20/11/2012)
- 95/2012/NĐ-CP — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương (12/11/2012)
- 28/2004/QH11 — Điện lực (03/12/2004)
Bố cục (79 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Chương II — TRÁCH NHIỆM CHUNG CỦA CÁC ĐƠN VỊ TRONG ĐO ĐẾM ĐIỆN NĂNG
Điều 4. Trách nhiệm của Đơn vị phát điện
Điều 5. Trách nhiệm của Công ty Mua bán điện
Điều 6. Trách nhiệm của Đơn vị truyền tải điện
Điều 7. Trách nhiệm của Đơn vị phân phối điện
Điều 8. Trách nhiệm của Đơn vị phân phối và bán lẻ điện
Điều 9. Trách nhiệm của Khách hàng sử dụng điện
Điều 10. Trách nhiệm của Đơn vị vận hành hệ thống điện và thị trường điện
Điều 11. Trách nhiệm của Đơn vị quản lý số liệu đo đếm
Điều 12. Trách nhiệm của Đơn vị thí nghiệm, kiểm định
Chương III — YÊU CẦU ĐỐI VỚI HỆ THỐNG ĐO ĐẾM
Mục 1 — YÊU CẦU CHUNG ĐỐI VỚI HỆ THỐNG ĐO ĐẾM
Điều 13. Nguyên tắc xác định vị trí đo đếm
Điều 14. Vị trí đo đếm của nhà máy điện
Điều 15. Vị trí đo đếm của Khách hàng sử dụng điện hoặc Đơn vị phân phối và bán lẻ điện đấu nối vào cấp điện áp từ trung áp trở lên
Điều 16. Vị trí đo đếm giữa lưới điện truyền tải và lưới điện phân phối
Điều 17. Vị trí đo đếm giữa hai Đơn vị phân phối điện
Điều 18. Vị trí đo đếm cấp điện áp hạ áp
Điều 19. Yêu cầu đối với Hệ thống đo đếm
Điều 20. Yêu cầu đối với mạch đo
Điều 21. Yêu cầu đối với niêm phong kẹp chì và bảo mật
Điều 22. Quản lý mật khẩu công tơ đo đếm
Điều 23. Quản lý hồ sơ phục vụ đo đếm, giao nhận điện năng
Mục 2 — YÊU CẦU ĐỐI VỚI HỆ THỐNG ĐO ĐẾM CẤP ĐIỆN ÁP TỪ TRUNG ÁP TRỞ LÊN
Điều 24. Cấu hình của Hệ thống đo đếm
Điều 25. Yêu cầu đối với công tơ đo đếm
Điều 26. Yêu cầu đối với CT sử dụng cho mục đích đo đếm điện năng
Điều 27. Yêu cầu đối với VT sử dụng cho mục đích đo đếm điện năng
Mục 3 — YÊU CẦU ĐỐI VỚI HỆ THỐNG ĐO ĐẾM CẤP ĐIỆN ÁP HẠ ÁP
Điều 28. Yêu cầu đối với công tơ đo đếm
Điều 29. Yêu cầu đối với CT sử dụng cho mục đích đo đếm điện năng
Chương IV — YÊU CẦU ĐỐI VỚI HỆ THỐNG THU THẬP SỐ LIỆU ĐO ĐẾM, HỆ THỐNG QUẢN LÝ SỐ LIỆU ĐO ĐẾM
Điều 30. Quản lý Hệ thống thu thập số liệu đo đếm, Hệ thống quản lý số liệu đo đếm
Điều 31. Mô hình tổng thể Hệ thống thu thập số liệu đo đếm, Hệ thống quản lý số liệu đo đếm
Điều 32. Yêu cầu đối với Hệ thống thu thập số liệu đo đếm
Điều 33. Yêu cầu đối với Hệ thống quản lý số liệu đo đếm
Điều 34. Định dạng file dữ liệu đo đếm
Chương V — THIẾT KẾ KỸ THUẬT, ĐẦU TƯ, LẮP ĐẶT, NGHIỆM THU
Mục 1 — THỎA THUẬN THIẾT KẾ KỸ THUẬT HỆ THỐNG ĐO ĐẾM VÀ HỆ THỐNG THU THẬP SỐ LIỆU ĐO ĐẾM CẤP ĐIỆN ÁP TỪ 110 KV TRỞ LÊN, GIAO NHẬN GIỮA CÁC ĐƠN VỊ PHÂN PHỐI ĐIỆN VÀ GIAO NHẬN GIỮA NHÀ MÁY ĐIỆN VỚI LƯỚI ĐIỆN
Điều 35. Nguyên tắc thực hiện thỏa thuận thiết kế kỹ thuật
Điều 36. Hồ sơ đề nghị thỏa thuận thiết kế kỹ thuật Hệ thống đo đếm và Hệ thống thu thập số liệu đo đếm
Điều 37. Thực hiện thỏa thuận thiết kế kỹ thuật Hệ thống đo đếm và Hệ thống thu thập số liệu đo đếm
Điều 38. Thời gian thỏa thuận và ký thỏa thuận thiết kế kỹ thuật Hệ thống đo đếm và Hệ thống thu thập số liệu đo đếm
Mục 2 — ĐẦU TƯ, LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐO ĐẾM VÀ HỆ THỐNG THU THẬP SỐ LIỆU ĐO ĐẾM CẤP ĐIỆN ÁP TỪ 110 KV TRỞ LÊN, GIAO NHẬN GIỮA CÁC ĐƠN VỊ PHÂN PHỐI ĐIỆN VÀ GIAO NHẬN GIỮA NHÀ MÁY ĐIỆN VỚI LƯỚI ĐIỆN
Điều 39. Yêu cầu trong quá trình đầu tư, lắp đặt
Điều 40. Trách nhiệm của các đơn vị trong đầu tư, lắp đặt Hệ thống đo đếm và Hệ thống thu thập số liệu đo đếm
Mục 3 — NGHIỆM THU HỆ THỐNG ĐO ĐẾM VÀ HỆ THỐNG THU THẬP SỐ LIỆU ĐO ĐẾM CẤP ĐIỆN ÁP TỪ 110 kV TRỞ LÊN, GIAO NHẬN GIỮA CÁC ĐƠN VỊ PHÂN PHỐI ĐIỆN VÀ GIAO NHẬN GIỮA NHÀ MÁY ĐIỆN VỚI LƯỚI ĐIỆN
Điều 41. Thành phần tham gia nghiệm thu
Điều 42. Hồ sơ phục vụ nghiệm thu
Điều 43. Trình tự thực hiện nghiệm thu
Điều 44. Các nội dung chính trong quá trình nghiệm thu
Mục 4 — THIẾT KẾ, LẮP ĐẶT VÀ NGHIỆM THU HỆ THỐNG ĐO ĐẾM VÀ HỆ THỐNG THU THẬP SỐ LIỆU ĐO ĐẾM BÁN ĐIỆN CHO KHÁCH HÀNG SỬ DỤNG ĐIỆN ĐẤU NỐI VÀO CẤP ĐIỆN ÁP TỪ TRUNG ÁP TRỞ XUỐNG
Điều 45. Yêu cầu chung về thiết kế, lắp đặt và nghiệm thu Hệ thống đo đếm và Hệ thống thu thập số liệu đo đếm
Điều 46. Thiết kế Hệ thống đo đếm và Hệ thống thu thập số liệu đo đếm
Điều 47. Treo, tháo Hệ thống đo đếm
Chương VI — QUẢN LÝ, VẬN HÀNH, XỬ LÝ SỰ CỐ HỆ THỐNG ĐO ĐẾM, HỆ THỐNG THU THẬP SỐ LIỆU ĐO ĐẾM VÀ HỆ THỐNG QUẢN LÝ SỐ LIỆU ĐO ĐẾM
Mục 1 — QUẢN LÝ, VẬN HÀNH HỆ THỐNG ĐO ĐẾM, HỆ THỐNG THU THẬP SỐ LIỆU ĐO ĐẾM VÀ HỆ THỐNG QUẢN LÝ SỐ LIỆU ĐO ĐẾM
Điều 48. Quản lý, vận hành Hệ thống đo đếm
Điều 49. Thay đổi thông số của Hệ thống đo đếm
Điều 50. Thay thế thiết bị của Hệ thống đo đếm
Điều 51. Công tác tại hiện trường
Điều 52. Vận hành Hệ thống thu thập số liệu đo đếm và Hệ thống quản lý số liệu đo đếm
Mục 2 — XỬ LÝ SỰ CỐ HỆ THỐNG ĐO ĐẾM, HỆ THỐNG THU THẬP SỐ LIỆU ĐO ĐẾM VÀ HỆ THỐNG QUẢN LÝ SỐ LIỆU ĐO ĐẾM
Điều 53. Sự cố Hệ thống đo đếm, Hệ thống thu thập số liệu đo đếm và Hệ thống quản lý số liệu đo đếm
Điều 54. Xử lý sự cố Hệ thống đo đếm
Điều 55. Xử lý sự cố Hệ thống thu thập số liệu đo đếm và Hệ thống quản lý số liệu đo đếm
Mục 3 — KIỂM ĐỊNH THIẾT BỊ ĐO ĐẾM
Điều 56. Quy định chung về kiểm định thiết bị đo đếm
Điều 57. Thành phần tham gia kiểm định thiết bị đo đếm cấp điện áp từ trung áp trở lên
Điều 58. Kiểm định định kỳ thiết bị đo đếm cấp điện áp từ trung áp trở lên
Điều 59. Kiểm định theo yêu cầu thiết bị đo đếm cấp điện áp từ trung áp trở lên
Điều 60. Kiểm định sau sửa chữa thiết bị đo đếm cấp điện áp từ trung áp trở lên
Điều 61. Thực hiện kiểm định thiết bị đo đếm cấp điện áp từ trung áp trở lên
Điều 62. Yêu cầu về kiểm định thiết bị đo đếm cấp điện áp hạ áp
Điều 63. Kiểm định định kỳ thiết bị đo đếm cấp điện áp hạ áp
Chương VII — THU THẬP, XỬ LÝ SỐ LIỆU ĐO ĐẾM VÀ GIAO NHẬN ĐIỆN NĂNG
Điều 64. Nguyên tắc giao nhận điện năng và thu thập số liệu đo đếm
Mục 1 — PHƯƠNG THỨC GIAO NHẬN ĐIỆN NĂNG
Điều 65. Nguyên tắc, căn cứ thiết lập phương thức giao nhận điện năng
Điều 66. Thiết lập phương thức giao nhận điện năng
Mục 2 — ĐƯA VÀO HOẶC HỦY BỎ VỊ TRÍ ĐO ĐẾM GIAO NHẬN ĐIỆN NĂNG
Điều 67. Nguyên tắc, căn cứ cơ sở đưa vị trí đo đếm vào giao nhận điện năng
Điều 68. Đưa vị trí đo đếm vào giao nhận điện năng
Điều 69. Hủy bỏ vị trí đo đếm
Mục 3 — THU THẬP, XỬ LÝ VÀ LƯU TRỮ SỐ LIỆU ĐO ĐẾM
Điều 70. Phương pháp thu thập số liệu đo đếm
Điều 71. Yêu cầu đối với phương pháp ghi tại chỗ
Điều 72. Yêu cầu đối với phương pháp ghi từ xa
Điều 73. Đọc và truyền số liệu đo đếm
Điều 74. Xử lý số liệu đo đếm
Điều 75. Kiểm toán Đơn vị quản lý số liệu đo đếm
Điều 76. Lưu trữ và quản lý số liệu đo đếm
Chương VIII — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 77. Quy định về chuyển tiếp
Điều 78. Tổ chức thực hiện
Điều 79. Hiệu lực thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.