Quyết định · Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
Quyết định 45/2007/QĐ-NHNN
Về độ mật của từng loại tài liệu, vật mang bí mật Nhà nước trong ngành Ngân hàng
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 17/12/2007
- Ngày có hiệu lực
- 12/01/2008
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (1)
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
- 18/2020/TT-NHNN — Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành (30/12/2020)
Hướng dẫn thi hành (15)
- 20/2004/QH11 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật các Tổ chức tín dụng (15/06/2004)
- 10/2003/QH11 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (17/06/2003)
- 15/2003/QĐ-TTg — Về danh mục bí mật Nhà nước độ Tuyệt mật và Tối mật trong ngành Ngân hàng (20/01/2003)
- 33/2002/NĐ-CP — Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Bảo vệ bí mật nhà nước (28/03/2002)
- 30/2000/PL-UBTVQH10 — Bảo vệ bí mật Nhà nước (28/12/2000)
- 02/1997/QH10 — Các tổ chức tín dụng (12/12/1997)
- 01/1997/QH10 — Ngân hàng Nhà nước (12/12/1997)
- 20/2004/QH11 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật các Tổ chức tín dụng (15/06/2004)
- 10/2003/QH11 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (17/06/2003)
- 52/2003/NĐ-CP — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (19/05/2003)
- 15/2003/QĐ-TTg — Về danh mục bí mật Nhà nước độ Tuyệt mật và Tối mật trong ngành Ngân hàng (20/01/2003)
- 33/2002/NĐ-CP — Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Bảo vệ bí mật nhà nước (28/03/2002)
- 30/2000/PL-UBTVQH10 — Bảo vệ bí mật Nhà nước (28/12/2000)
- 02/1997/QH10 — Các tổ chức tín dụng (12/12/1997)
- 01/1997/QH10 — Ngân hàng Nhà nước (12/12/1997)
Bố cục (7 điều)
Điều 1. Đối tượng và phạm vi điều chỉnh: Điều 2. Nguyên tắc xác định độ mật trong một số trường hợp: Điều 3. Tài liệu, vật mang bí mật Nhà nước trong ngành Ngân hàng thuộc độ “Tuyệt mật” gồm: Điều 4. Tài liệu, vật mang bí mật Nhà nước trong ngành Ngân hàng thuộc độ “Tối mật” gồm: Điều 5. Tài liệu, vật mang bí mật Nhà nước trong ngành Ngân hàng thuộc độ “Mật” gồm: Điều 6. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo. Điều 7. Chánh Văn phòng, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Nhà máy in tiền quốc gia, Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc (Giám đốc), tổ chức tín dụng, tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán, tổ chức khác có hoạt động ngân hàng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.