Thông tư · Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Thông tư 51/2009/TT-BNNPTNT
Quy định kiểm tra, chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh thuốc thú y, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hoá chất dùng trong thú y, thú y thuỷ sản.
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 21/08/2009
- Ngày có hiệu lực
- 05/10/2009
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
- 13/2016/TT-BNNPTNT — Quy định về quản lý thuốc thú y (02/06/2016)
Được hướng dẫn bởi (2)
- 91/2015/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về hoạt động kinh doanh thuốc thú y trên địa bàn tỉnh (16/12/2015)
- 60/2014/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về hoạt động kinh doanh thuốc thú y trên địa bàn tỉnh (14/08/2014)
Thay thế / bãi bỏ (2)
- 03/2002/QĐ-BTS — Về việc ban hành Quy chế Quản lý thuốc thú y thủy sản. (23/01/2002)
- 46/1999/QĐ-BNN/TY — Ban hành Quy định điều kiện vệ sinh thú y đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thuốc thú y (05/03/1999)
Hướng dẫn thi hành (7)
- 59/2006/NĐ-CP — Quy định chi tiết Luật Thương mại về hàng hóa, dịch vụ cấm kinh doanh, hạn chế kinh doanh và kinh doanh có điều kiện (12/06/2006)
- 33/2005/NĐ-CP — Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Thú y (15/03/2005)
- 18/2004/PL-UBTVQH11 — Thú y (29/04/2004)
- 01/2008/NĐ-CP — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (03/01/2008)
- 59/2006/NĐ-CP — Quy định chi tiết Luật Thương mại về hàng hóa, dịch vụ cấm kinh doanh, hạn chế kinh doanh và kinh doanh có điều kiện (12/06/2006)
- 33/2005/NĐ-CP — Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Thú y (15/03/2005)
- 18/2004/PL-UBTVQH11 — Thú y (29/04/2004)
Bố cục (20 điều)
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Điều 2. Phí, lệ phí Chương II — ĐIỀU KIỆN SẢN XUẤT THUỐC THÚ Y Điều 3. Điều kiện chung đối với các cơ sở sản xuất thuốc thú y Điều 4. Điều kiện đối với cơ sở sản xuất dược phẩm, hoá chất dùng trong thú y Điều 5. Điều kiện đối với cơ sở sản xuất vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật Điều 6. Điều kiện đối với cơ sở sản xuất hoocmon dùng trong thú y: Điều 7. Điều kiện gia công, san chia, đóng gói lại thuốc thú y Chương III — ĐIỀU KIỆN KINH DOANH THUỐC THÚ Y Điều 8. Điều kiện kinh doanh thuốc thú y đối với các cửa hàng, đại lý bán buôn, bán lẻ thuốc thú y như sau Điều 9. Điều kiện kinh doanh thuốc thú y đối với cơ sở nhập khẩu thuốc thú y như sau: Chương IV — THỦ TỤC KIỂM TRA, CHỨNG NHẬN CƠ SỞ ĐỦ ĐIỀU KIỆN SẢN XUẤT, KINH DOANH THUỐC THÚ Y Điều 10. Hình thức kiểm tra Điều 11. Thẩm quyền kiểm tra, cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh thuốc thú y Điều 12. Hồ sơ đăng ký kiểm tra đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y Điều 13. Hồ sơ đăng ký kiểm tra, chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh, kinh doanh xuất, nhập khẩu thuốc thú y Điều 14. Thời hạn, nội dung và phương pháp kiểm tra Điều 15. Kiểm tra đột xuất Điều 16. Thu hồi giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh thuốc thú y Chương V — TRÁCH NHIỆM VÀ QUYỀN HẠN CỦA CÁC BÊN CÓ LIÊN QUAN Điều 17. Trách nhiệm và quyền hạn của cơ sở sản xuất, kinh doanh thuốc thú y Điều 18. Trách nhiệm và quyền hạn của cơ quan kiểm tra Chương VI — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều 19. Hiệu lực thi hành Điều 20. Tổ chức thực hiện
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.