Văn bản
Văn bản 51-LCT/HĐNN8
Nhà ở
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 26/03/1991
- Ngày có hiệu lực
- 01/07/1991
- Hết hiệu lực
- 01/07/1996
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (2)
- Không số — Dân sự (28/10/1995)
- Không số — Về việc thi hành Bộ luật dân sự (28/10/1995)
Được hướng dẫn bởi (9)
- 118-TTg — Về giá cho thuê nhà ở vào tiền lương (27/11/1992)
- 1382/QĐ-XD — Về việc thực hiện Nghị định 60/CP ngày 05 tháng 7 năm 1994 của Chính phủ (15/08/1995)
- 61-CP — Về mua bán và kinh doanh nhà ở (05/07/1994)
- 60-CP — Về quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở tại đô thị (05/07/1994)
- 1753/QĐ-UB-QLĐT — Về giá cho thuê nhà ở áp dụng tại thành phố Hồ Chí Minh thực hiện theo quyết định 118/TTg ngày 27/11/1992 của thủ tướng chính phủ (23/11/1993)
- 1632 QĐ/UB — Về việc cho phép chuyển dịch hợp đồng thuê nhà ở thuộc quyền sở hữu Nhà nước hiện do ngành Xây dựng quản lý (09/10/1993)
- 33-TTg — Về chuyển việc quản lý quỹ nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước sang phương thức kinh doanh (05/02/1993)
- 118-TTg — Về giá cho thuê nhà ở vào tiền lương (27/11/1992)
- 297/CT — Về việc giải quyết một số vấn đề về nhà ở (02/10/1991)
Hướng dẫn thi hành (2)
- Không số — Hiến pháp năm 1980 (18/12/1980)
- Không số — Hiến pháp năm 1980 (18/12/1980)
Bố cục (42 điều)
Điều 1. Quyền có nhà ở của công dân. Điều 2. Công nhận và bảo vệ quyền sở hữu về nhà ở. Điều 3. Quỹ nhà ở. Điều 4. Duy trì và phát triển quỹ nhà ở. Điều 5. Đất xây dựng nhà ở. Điều 6. Thống nhất quản lý nhà ở. Điều 7. Quản lý Nhà nước về nhà ở. Điều 8. Kế hoạch xây dựng nhà ở. Điều 9. Cho phép xây dựng, cải tạo nhà ở. Điều 10. Điều tra, thống kê nhà ở. Điều 11. Đăng ký nhà ở, cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở. Điều 12. Phá dỡ nhà ở. Điều 13. Quản lý, sử dụng và kinh doanh nhà ở. Điều 14. Thẩm quyền giải quyết tranh chấp về nhà ở. Điều 15. Quyền sở hữu nhà ở. Điều 16. Quyền sở hữu nhà ở tại Việt Nam của người nước ngoài. Điều 17. Quyền của chủ sở hữu nhà ở. Điều 18. Nghĩa vụ của chủ sở hữu nhà ở. Điều 19. Hậu quả của việc xây dựng hoặc mở rộng nhà ở không hợp pháp. Điều 20. Thuê nhà ở. Điều 21. Hợp đồng thuê nhà ở. Điều 22. Thời hạn hợp đồng thuê nhà ở. Điều 23. Giá thuê nhà ở Điều 24. Quyền và nghĩa vụ của bên cho thuê nhà ở. Điều 25. Quyền và nghĩa vụ của bên thuê nhà ở. Điều 26. Sửa chữa nhà ở đang cho thuê. Điều 27. Quyền và nghĩa vụ của người thuộc bên thuê có tên trong hợp đồng thuê nhà. Điều 28. Sửa đổi hợp đồng thuê nhà ở. Điều 29. Chấm dứt hợp đồng thuê nhà ở. Điều 30. Huỷ hợp đồng thuê nhà ở. Điều 31. Hợp đồng mua bán nhà ở. Điều 32. Quyền mua bán nhà ở. Điều 33. Thủ tục mua bán nhà ở. Điều 34. Bán nhà ở thuộc sở hữu nhiều người. Điều 35. Bán nhà ở đang cho thuê. Điều 36. Thời điểm chuyển quyền sở hữu nhà ở. Điều 37. Quyền và nghĩa vụ của bên bán nhà ở. Điều 38. Quyền và nghĩa vụ của bên mua nhà ở. Điều 39. Điều 40. Điều 41. Điều 42.
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.