Nghị quyết · Ủy ban Thường vụ Quốc hội
Nghị quyết 524/2012/UBTVQH13
Về một số chế độ chi tiêu bảo đảm hoạt động của Quốc hội
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Ngày ban hành
- 20/09/2012
- Ngày có hiệu lực
- 01/01/2013
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Được hướng dẫn bởi (37)
- 778/2025/NQ-HĐND — Quy định một số chế độ và định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Hưng Yên (12/11/2025)
- 02/2025/NQ-HĐND — Về việc Quy định một số chế độ chi tiêu bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Quảng Trị (14/08/2025)
- 03/2025/NQ-HĐND — Nghị quyết Ban hành Quy định về chế độ, chính sách và các điều kiện đảm bảo hoạt động của Hội đồng nhân dân hai cấp tỉnh Tây Ninh (07/08/2025)
- 74/2023/NQ-HĐND — Sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị quyết số 47/2021/NQ-HĐND ngày 17 tháng 12 năm 2021 về quy định một số nội dung và mức chi đảm bảo hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng và Nghị quyết số 73/2022/NQ-HĐND ngày 15 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân thành phố về sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị quyết số 47/2021/NQ-HĐND ngày 17 tháng 12 năm 2021 (14/12/2023)
- 32/2023/QĐ-UBND — Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về một số chế độ, định mức chi đảm bảo điều kiện hoạt động của Đoàn Đại biểu Quốc hội, đại biểu Quốc hội tỉnh Long An ban hành kèm theo Quyết định số 03/2022/QĐ-UBND ngày 10/01/2022 của UBND tỉnh Long An (04/08/2023)
- 09/2023/NQ-HĐND — Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị quyết ban hành một số chi tiêu bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Kiên Giang (14/07/2023)
- 11/2023/NQ-HĐND — Về việc sửa, đổi bổ sung một số điều của Nghị quyết về một số chế độ, định mức chi đảm bảo điều kiện hoạt động của Đại biểu Quốc hội tỉnh Long An được ban hành kèm theo Nghị quyết số 18/2021/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh (12/07/2023)
- 49/2022/NQ-HĐND — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 47/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh về chế độ chi tiêu đảm bảo hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Tây Ninh (09/12/2022)
- 03/2022/QĐ-UBND — Triển khai thực hiện Nghị quyết số 18/2021/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ban hành quy định về một số chế độ, định mức chi đảm bảo điều kiện hoạt động của Đoàn Đại biểu Quốc hội, đại biểu Quốc hội tỉnh Long An (10/01/2022)
- 18/2021/NQ-HĐND — Ban hành quy định về một số chế độ, định mức chi đảm bảo điều kiện hoạt động của Đoàn đại biểu Quốc hội, đại biểu Quốc hội tỉnh Long An (09/12/2021)
- 31/2021/NQ-HĐND — Ban hành Quy định về chế độ, chính sách và các điều kiện bảo đảm hoạt động của đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp tại Thành phố Hồ Chí Minh nhiệm kỳ 2021 - 2026 (09/12/2021)
- 11/2021/NQ-HĐND — V/v Quy định về chế độ, chính sách và các điều kiện đảm bảo hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Bắc Ninh (08/12/2021)
- 07/2020/QĐ-UBND — Triển khai thực hiện Nghị quyết số 15/2019/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 của HĐND tỉnh về việc quy định một số chế độ, định mức chi đảm bảo điều kiện hoạt động của Đoàn Đại biểu Quốc hội, Đại biểu Quốc hội tỉnh Long An (17/01/2020)
- 15/2019/NQ-HĐND — Về việc quy định một số chế độ, định mức chi đảm bảo điều kiện hoạt động của Đoàn Đại biểu Quốc hội, đại biểu Quốc hội tỉnh Long An (06/12/2019)
- 190/2019/NQ-HĐND — quy định về một số chế độ, định mức chi đảm bảo điểu kiện hoạt động của Đoàn đại biểu Quốc hội, đại biểu Quốc hội tỉnh Quảng Ninh (30/07/2019)
- 05/2019/NQ-HĐND — Quy định chế độ chi đảm bảo hoạt động của Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh Tiền Giang (12/07/2019)
- 05/2019/NQ-HĐND — Về chế độ chi tiêu đảm bảo hoạt động của Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh Tây Ninh (11/07/2019)
- 65/2018/NQ-HĐND — Ban hành Quy định chế độ, chính sách và các điều kiện đảm bảo hoạt động của HĐND các cấp trên địa bàn tỉnh (20/07/2018)
- 82/2017/NQ-HĐND — Quy định một số chế độ, chính sách và các điều kiện phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp (13/12/2017)
- 41/NQ-HDND — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định một số chế độ, định mức chi cho hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh, Nhiệm kỳ 2016 - 2021ban hành kèm theo Nghị quyết 81/2016/HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu (09/12/2017)
- 02/2017/NQ-HĐND — Về việc quy định một số chế độ chi tiêu bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Quảng Trị (22/05/2017)
- 81/2016/NQ-HĐND — Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 73/2012/NQ-HĐND ngày 13/12/2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định một số chế độ chi tiêu bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Phú Yên (16/12/2016)
- 81/2016/NQ-HĐND — Quy định một số cơ chế, định mức chi cho hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu nghiệm kỳ 2016-2021 (09/12/2016)
- 44/2016/NQ-HĐND — Quy định một số chế độ, định mức chi tiêu phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Vĩnh Long (09/12/2016)
- 36/2016/NQ-HĐND18 — Ban hành Quy định một số chế độ chi tiêu phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Bắc Ninh (08/12/2016)
- 16/2016/NQ-HĐND — Về việc quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Bến Tre (07/12/2016)
- 52/2016/NQ-HĐND — Ban hành Quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của HĐND các cấp tỉnh Hưng Yên, nhiệm kỳ 2016 - 2021 (06/10/2016)
- 13/2016/NQ-HĐND — Quy định về chế độ, chính sách và các điều kiện bảo đảm hoạt động của đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Tiền Giang (05/08/2016)
- 04/2016/NQ-HĐND — Quy định một số chế độ, mức chi phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp thành phố Hà Nội (01/08/2016)
- 18/2016/NQ-HĐND — Ban hành Quy định một số định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Giang, khóa XVIII, nhiệm kỳ 2016 - 2021 (05/07/2016)
- … và 7 văn bản khác
Thay thế / bãi bỏ (1)
Hướng dẫn thi hành (6)
- 01/2002/QH11 — Ngân sách nhà nước (16/12/2002)
- Không số — Hiến pháp năm 1992 (15/04/1992)
- 83/2007/QH11 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật tổ chức Quốc hội (02/04/2007)
- 01/2002/QH11 — Ngân sách nhà nước (16/12/2002)
- 30/2001/QH10 — Tổ chức Quốc hội (25/12/2001)
- Không số — Hiến pháp năm 1992 (15/04/1992)
Bố cục (15 điều)
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi áp dụng Điều 2. Nguyên tắc chung Chương II — NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ Điều 3. Chi cho công tác thẩm tra, chỉnh lý dự án luật, pháp lệnh, nghị quyết Điều 4. Chi cho công tác thẩm tra khác theo quy định của pháp luật hoặc theo sự phân công của Ủy ban thường vụ Quốc hội Điều 5. Chi lấy ý kiến tham gia dự án luật Điều 6. Chi cho công tác giám sát, khảo sát Điều 7. Chi tiếp xúc cử tri theo chương trình tiếp xúc cử tri của Đoàn đại biểu Quốc hội, đại biểu Quốc hội (bao gồm cả tiếp xúc cử tri ngoài địa phương ứng cử của đại biểu Quốc hội) Điều 8. Chi tiếp công dân và xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo Điều 9. Chi phục vụ hoạt động đối ngoại Điều 10. Chế độ chi cho công tác xây dựng đề án, chương trình, kế hoạch công tác nhiệm kỳ, hàng năm; chi xây dựng báo cáo trình Đảng Đoàn Quốc hội, Ủy ban thường vụ Quốc hội, Quốc hội Điều 11. Chế độ công tác phí, hội nghị Điều 12. Chi hỗ trợ đối với đại biểu Quốc hội Điều 13. Chi hỗ trợ đối với cán bộ, công chức và người lao động phục vụ hoạt động Quốc hội Điều 14. Chế độ chi khác phục vụ hoạt động Quốc hội Chương III — TỔ CHỨC THỰC HIỆN Điều 15. Hiệu lực thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.