Nghị định · Chính phủ

Nghị định 53/2024/NĐ-CP

Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên nước

Tình trạng
Hết hiệu lực một phần
Ngày ban hành
16/05/2024
Ngày có hiệu lực
01/07/2024
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Bị sửa đổi, bổ sung bởi (2)

Được hướng dẫn bởi (23)

Thay thế / bãi bỏ (4)

Bố cục (98 điều)

Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  Điều 2. Đối tượng áp dụng
  Điều 3. Giải thích từ ngữ
Chương II — ĐIỀU TRA CƠ BẢN TÀI NGUYÊN NƯỚC VÀ LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT, ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH CÓ TÍNH CHẤT KỸ THUẬT CHUYÊN NGÀNH VỀ TÀI NGUYÊN NƯỚC
  Mục 1 — ĐIỀU TRA CƠ BẢN TÀI NGUYÊN NƯỚC
    Điều 4. Yêu cầu của hoạt động điều tra cơ bản tài nguyên nước
    Điều 5. Điều tra, đánh giá tài nguyên nước
    Điều 6. Kiểm kê tài nguyên nước
    Điều 7. Báo cáo tài nguyên nước quốc gia và báo cáo khai thác, sử dụng tài nguyên nước của tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, bộ có liên quan
    Điều 8. Các hoạt động điều tra cơ bản khác
    Điều 9. Kinh phí cho hoạt động điều tra cơ bản tài nguyên nước
  Mục 2 — LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT, ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH CÓ TÍNH CHẤT KỸ THUẬT CHUYÊN NGÀNH VỀ TÀI NGUYÊN NƯỚC
    Điều 10. Quy định chung về lập, thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh quy hoạch có tính chất kỹ thuật chuyên ngành về tài nguyên nước
    Điều 11. Thẩm định nhiệm vụ lập quy hoạch
    Điều 12. Phê duyệt nhiệm vụ lập quy hoạch
    Điều 13. Lập quy hoạch
    Điều 14. Lấy ý kiến về quy hoạch
    Điều 15. Hội đồng thẩm định quy hoạch
    Điều 16. Nội dung thẩm định quy hoạch
    Điều 17. Tổ chức thẩm định quy hoạch
    Điều 18. Phê duyệt quy hoạch
    Điều 19. Rà soát, điều chỉnh quy hoạch
    Điều 20. Danh mục lưu vực sông liên tỉnh phải lập quy hoạch
Chương III — LẬP, QUẢN LÝ HÀNH LANG BẢO VỆ NGUỒN NƯỚC VÀ NGƯỠNG KHAI THÁC NƯỚC DƯỚI ĐẤT, KHOANH VÙNG CẤM, HẠN CHẾ KHAI THÁC NƯỚC DƯỚI ĐẤT
  Mục 1 — LẬP, QUẢN LÝ HÀNH LANG BẢO VỆ NGUỒN NƯỚC
    Điều 21. Nguồn nước phải lập hành lang bảo vệ
    Điều 22. Căn cứ xác định phạm vi hành lang bảo vệ nguồn nước
    Điều 23. Phạm vi hành lang bảo vệ nguồn nước đối với đập, hồ chứa thủy điện, thủy lợi và hồ chứa khác trên sông, suối
    Điều 24. Phạm vi hành lang bảo vệ nguồn nước đối với sông, suối, kênh, rạch
    Điều 25. Phạm vi hành lang bảo vệ nguồn nước đối với các hồ, ao, đầm phá được xác định trong Danh mục hồ, ao, đầm, phá không được san lấp và các nguồn nước khác
    Điều 26. Lập, công bố, điều chỉnh Danh mục nguồn nước phải lập hành lang bảo vệ
    Điều 27. Thể hiện phạm vi hành lang bảo vệ nguồn nước trên bản đồ địa chính
    Điều 28. Cắm mốc hành lang bảo vệ nguồn nước đối với đập, hồ chứa thủy điện, thủy lợi
    Điều 29. Cắm mốc hành lang bảo vệ nguồn nước đối với các nguồn nước khác
    Điều 30. Quản lý các hoạt động trong hành lang bảo vệ nguồn nước
    Điều 31. Trách nhiệm của Bộ Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân các cấp
  Mục 2 — NGƯỠNG KHAI THÁC NƯỚC DƯỚI ĐẤT VÀ KHOANH VÙNG CẤM, VÙNG HẠN CHẾ KHAI THÁC NƯỚC DƯỚI ĐẤT
    Điều 32. Xác định ngưỡng khai thác nước dưới đất
    Điều 33. Phân loại vùng cấm, vùng hạn chế khai thác nước dưới đất
    Điều 34. Nguyên tắc khoanh định vùng cấm, vùng hạn chế khai thác nước dưới đất và áp dụng biện pháp hạn chế khai thác nước dưới đất
    Điều 35. Khoanh định và áp dụng các biện pháp trong vùng cấm khai thác nước dưới đất
    Điều 36. Khoanh định và áp dụng các biện pháp hạn chế khai thác nước dưới đất
    Điều 37. Lập Danh mục và Bản đồ phân vùng cấm, vùng hạn chế khai thác nước dưới đất
    Điều 38. Phê duyệt vùng cấm, vùng hạn chế khai thác nước dưới đất và phương án, lộ trình tổ chức thực hiện việc cấm, hạn chế khai thác nước dưới đất
    Điều 39. Trách nhiệm của Bộ Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân các cấp và các tổ chức, cá nhân khai thác nước dưới đất
Chương IV — ĐIỀU HOÀ, PHÂN PHỐI TÀI NGUYÊN NƯỚC
  Mục 1 — XÂY DỰNG KỊCH BẢN NGUỒN NƯỚC, KẾ HOẠCH, PHƯƠNG ÁN ĐIỀU HÒA, PHÂN PHỐI TÀI NGUYÊN NƯỚC
    Điều 40. Hoạt động điều hoà, phân phối tài nguyên nước
    Điều 41. Kịch bản nguồn nước trên lưu vực sông
    Điều 42. Khung trạng thái nguồn nước
    Điều 43. Kế hoạch khai thác, sử dụng tài nguyên nước của các ngành có khai thác, sử dụng nước
    Điều 44. Phương án điều hòa, phân phối tài nguyên nước trên lưu vực sông
    Điều 45. Trách nhiệm xây dựng, điều chỉnh, thực hiện phương án điều hòa, phân phối tài nguyên nước
    Điều 46. Trách nhiệm xây dựng hệ thống công cụ hỗ trợ ra quyết định phục vụ điều hòa, phân phối tài nguyên nước trên nền tảng công nghệ số
  Mục 2 — CHUYỂN NƯỚC LƯU VỰC SÔNG
    Điều 47. Quy mô dự án chuyển nước phải lấy ý kiến chấp thuận và thời điểm lấy ý kiến
    Điều 48. Hồ sơ đề nghị chấp thuận nội dung về phương án chuyển nước
    Điều 49. Trình tự, thủ tục chấp thuận nội dung về phương án chuyển nước
  Mục 3 — QUY TRÌNH VẬN HÀNH LIÊN HỒ CHỨA VÀ QUY CHẾ PHỐI HỢP VẬN HÀNH GIỮA ĐẬP, HỒ CHỨA TRÊN SÔNG, SUỐI
    Điều 50. Điều kiện vận hành hồ chứa, liên hồ chứa theo thời gian thực
    Điều 51. Quy định việc lập, điều chỉnh quy trình vận hành hồ chứa, liên hồ chứa theo thời gian thực
    Điều 52. Trình tự thẩm định phương án điều chỉnh quy trình vận hành liên hồ chứa trên các lưu vực sông
    Điều 53. Các đập, hồ chứa trên sông, suối phải xây dựng quy chế phối hợp vận hành
    Điều 54. Nội dung chính của quy chế phối hợp vận hành hệ thống các đập, hồ chứa trên sông, suối
    Điều 55. Trình tự phê duyệt quy chế phối hợp vận hành hệ thống các đập, hồ chứa trên sông, suối
Chương V — PHÒNG, CHỐNG, KHẮC PHỤC TÁC HẠI DO NƯỚC GÂY RA VÀ HẠCH TOÁN TÀI NGUYÊN NƯỚC
  Mục 1 — DANH MỤC HỒ, AO, ĐẦM, PHÁ KHÔNG ĐƯỢC SAN LẤP
    Điều 56. Lập Danh mục hồ, ao, đầm, phá không được san lấp
    Điều 57. Phê duyệt, công bố Danh mục hồ, ao, đầm, phá không được san lấp
    Điều 58. Rà soát, điều chỉnh Danh mục hồ, ao, đầm, phá không được san lấp
    Điều 59. Trách nhiệm của Bộ Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và đơn vị quản lý ao, hồ, đầm, phá không được san lấp
  Mục 2 — BẢO VỆ, PHÒNG, CHỐNG SẠT LỞ LÒNG, BỜ, BÃI SÔNG, HỒ
    Điều 60. Yêu cầu chung về bảo vệ, phòng, chống sạt lở lòng, bờ, bãi sông, hồ
    Điều 61. Yêu cầu đối với hoạt động khai thác cát, sỏi trên sông
    Điều 62. Yêu cầu đối với các hoạt động khai thác cát, sỏi trong hồ
    Điều 63. Yêu cầu đối với hoạt động mở mới và nạo nét, khơi thông luồng, tuyến giao thông thủy
    Điều 64. Yêu cầu đối với hoạt động kè bờ, gia cố bờ sông, hồ, nắn sông; cải tạo cảnh quan các vùng đất ven sông, hồ
    Điều 65. Đánh giá tác động tới lòng, bờ, bãi sông, hồ
    Điều 66. Trách nhiệm của các bộ và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
  Mục 3 — ĐIỀU PHỐI, GIÁM SÁT HOẠT ĐỘNG KHAI THÁC, SỬ DỤNG, BẢO VỆ TÀI NGUYÊN NƯỚC, PHÒNG, CHỐNG VÀ KHẮC PHỤC TÁC HẠI DO NƯỚC GÂY RA, TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ CHỨC LƯU VỰC SÔNG
    Điều 67. Nội dung, yêu cầu đối với hoạt động điều phối, giám sát trên lưu vực sông
    Điều 68. Tổ chức lưu vực sông
    Điều 69. Hoạt động của tổ chức lưu vực sông
  Mục 4 — HẠCH TOÁN TÀI NGUYÊN NƯỚC
    Điều 70. Quy định chung về hạch toán tài nguyên nước
    Điều 71. Hệ thống nhóm tài khoản trong hạch toán tài nguyên nước
    Điều 72. Dữ liệu hạch toán tài nguyên nước
    Điều 73. Kết quả hạch toán tài nguyên nước
    Điều 74. Trách nhiệm tổ chức thực hiện hạch toán tài nguyên nước
    Điều 75. Lộ trình thực hiện hạch toán tài nguyên nước
Chương VI — HỆ THỐNG THÔNG TIN, CƠ SỞ DỮ LIỆU TÀI NGUYÊN NƯỚC QUỐC GIA VÀ QUY ĐỊNH VỀ QUAN TRẮC, GIÁM SÁT KHAI THÁC TÀI NGUYÊN NƯỚC, CHẤT LƯỢNG NƯỚC
  Mục 1 — HỆ THỐNG THÔNG TIN, CƠ SỞ DỮ LIỆU TÀI NGUYÊN NƯỚC QUỐC GIA
    Điều 76. Hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu tài nguyên nước quốc gia
    Điều 77. Thông tin, dữ liệu về tài nguyên nước
    Điều 78. Hạ tầng công nghệ thông tin và phần mềm của Hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu tài nguyên nước quốc gia
    Điều 79. Xây dựng và cập nhật cơ sở dữ liệu tài nguyên nước quốc gia
    Điều 80. Kết nối liên thông, chia sẻ cơ sở dữ liệu tài nguyên nước quốc gia
    Điều 81. Khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên nước
    Điều 82. Bảo đảm an toàn và chế độ bảo mật thông tin, dữ liệu tài nguyên nước
    Điều 83. Bảo đảm kinh phí đầu tư xây dựng, quản lý, vận hành và duy trì Hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu tài nguyên nước quốc gia
    Điều 84. Trách nhiệm xây dựng, quản lý, duy trì, vận hành Hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu tài nguyên nước quốc gia
  Mục 2 — QUY ĐỊNH VỀ QUAN TRẮC, GIÁM SÁT KHAI THÁC TÀI NGUYÊN NƯỚC, CHẤT LƯỢNG NƯỚC
    Điều 85. Chế độ, thông số, chỉ tiêu quan trắc tài nguyên nước
    Điều 86. Đối tượng, hình thức giám sát khai thác tài nguyên nước
    Điều 87. Yêu cầu đối với thiết bị đo đạc, kết nối, truyền số liệu phục vụ giám sát
    Điều 88. Thông số, chỉ tiêu và chế độ quan trắc để giám sát hoạt động khai thác tài nguyên nước để sản xuất, cung cấp nước sạch cho sinh hoạt
    Điều 89. Thông số, chỉ tiêu và chế độ quan trắc để giám sát hoạt động khai thác nước đối với công trình hồ chứa để phát điện
    Điều 90. Thông số, chỉ tiêu và chế độ quan trắc để giám sát hoạt động khai thác đối với công trình hồ chứa thủy lợi để phục vụ sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản và cho các mục đích khác
    Điều 91. Thông số, chế độ và chỉ tiêu quan trắc để giám sát hoạt động khai thác đối với công trình cống, trạm bơm và các công trình khai thác nước mặt khác
    Điều 92. Thông số, chế độ và chỉ tiêu quan trắc để giám sát hoạt động khai thác nước dưới đất
    Điều 93. Thông số, chỉ tiêu và chế độ quan trắc để giám sát hoạt động khai thác nước biển
    Điều 94. Thông số, chỉ tiêu và chế độ quan trắc để giám sát hoạt động khai thác nước thuộc trường hợp phải đăng ký
Chương VII — TRÁCH NHIỆM THỰC HIỆN VÀ HIỆU LỰC THI HÀNH
  Điều 95. Trách nhiệm thực hiện
  Điều 96. Sửa đổi, bổ sung một số Nghị định có liên quan đến tài nguyên nước
  Điều 97. Quy định chuyển tiếp
  Điều 98. Hiệu lực thi hành

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.