Luật · Quốc hội
Luật 28/2023/QH15
Luật Tài nguyên nước 2023 số 28/2023/QH15
- Tình trạng
- Hết hiệu lực một phần
- Ngày ban hành
- 27/11/2023
- Ngày có hiệu lực
- 01/07/2024
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (2)
- 31/2024/QH15 — Đất đai (18/01/2024)
- 31/2024/QH15 — Đất đai (18/01/2024)
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
- 146/2025/QH15 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường (11/12/2025)
Được hướng dẫn bởi (68)
- Thông tư 52/2024/TT-BYT — về Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia và quy định kiểm tra, giám sát chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành (31/12/2024)
- 07/2026/NQ-HĐND — Quy định phân định nhiệm vụ chi bảo vệ môi trường, nhiệm vụ chi hoạt động kinh tế về tài nguyên môi trường trên địa bàn tỉnh Điện Biên (13/03/2026)
- 19/2026/QĐ-UBND — Ban hành Quy định quản lý hoạt động thoát nước và xử lý nước thải trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long (12/03/2026)
- 17/2026/QĐ-UBND — Về phân công, phân cấp quản lý công viên, cây xanh trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi (13/02/2026)
- 23/2026/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định trong lĩnh vực tài nguyên nước (17/01/2026)
- 06/2026/TT-BNNMT — Sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực tài nguyên nước (17/01/2026)
- '45/2025/NQ-HĐND — Quy định mức chi và phân định nhiệm vụ chi về tài nguyên và môi trường trên địa bàn thành phố Cần Thơ (31/12/2025)
- 336/2025/QĐ-UBND — Quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long (31/12/2025)
- 331/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy định quản lý hoạt động cấp nước sạch trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long (26/12/2025)
- 330/2025/NĐ-CP — Nghị định về thành lập và hoạt động của Sở giao dịch hàng hóa trong Trung tâm tài chính quốc tế tại Việt Nam (18/12/2025)
- 040/2025/QĐ-UBND — Quy định một số nội dung thực hiện chi trả dịch vụ môi trường rừng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk (13/12/2025)
- '09/2025/NQ-HĐND — Nghị quyết số ngày của HĐND thành phố Đà Nẵng quy định mức thu, đối tượng, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ đề nghị cấp phép lĩnh vực tài nguyên nước trên địa bàn thành phố Đà Nẵng (11/12/2025)
- 106/2025/QĐ-UBND — Phân cấp quản lý công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang (10/12/2025)
- 31/2025/NQ-HĐND — Nghị quyết quy định về phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất; phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất; phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt trên địa bàn tỉnh Đồng Nai (10/12/2025)
- 27/2025/NQ-HĐND — Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất; phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất; phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi (10/12/2025)
- 21/2025/NQ-HĐND — Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng nguồn tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp (09/12/2025)
- 77/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật lĩnh vực tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh (19/11/2025)
- 64/2025/TT-BNNMT — Quy định kỹ thuật về cấu trúc, chuẩn dữ liệu quốc gia về tài nguyên nước (10/11/2025)
- 67/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế phối hợp trong quản lý nhà nước về khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh (10/11/2025)
- 290/2025/NĐ-CP — Quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực tài nguyên nước (06/11/2025)
- 66/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác quản lý, khai thác và bảo vệ tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh (06/11/2025)
- 35/2025/QĐ-UBND — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Quảng Trị (05/11/2025)
- 73/2025/QĐ-UBND — Ban hành quy định về quản lý tài nguyên nước trên địa bàn thành phố Đà Nẵng (04/11/2025)
- 83/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy định phạm vi vùng phụ cận đối với công trình thủy lợi khác trên địa bàn tỉnh Phú Thọ (02/11/2025)
- 24/2025/QĐ-UBND — Về quy định phân vùng nguồn tiếp nhận nước thải trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh (30/10/2025)
- 161/2025/NQ-HĐND — Phân định nhiệm vụ chi bảo vệ môi trường, ứng phó với biến đổi khí hậu trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh (29/10/2025)
- 79/2025/NQ-HĐND — Quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường và phí khai thác, sử dụng nguồn nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh (17/10/2025)
- 61/2025/TT-BNNMT — Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật quan trắc tài nguyên nước và cảnh báo, dự báo nguồn nước (17/10/2025)
- '26/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Thuỷ lợi tỉnh Quảng Ngãi (30/09/2025)
- 45/2025/NQ-HĐND — Quy định các tiêu chí để quyết định đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất thuộc trường hợp quy định tại khoản 27 Điều 79 Luật Đất đai trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh (29/09/2025)
- … và 38 văn bản khác
Thay thế / bãi bỏ (1)
- 17/2012/QH13 — Tài nguyên nước (21/06/2012)
Bố cục (86 điều)
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Giải thích từ ngữ
Điều 3. Nguyên tắc quản lý, bảo vệ, điều hoà, phân phối, phục hồi, phát triển, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, phòng, chống và khắc phục tác hại do nước gây ra
Điều 4. Chính sách của Nhà nước về tài nguyên nước
Điều 5. Danh mục lưu vực sông, danh mục nguồn nước
Điều 6. Phát triển khoa học, công nghệ trong quản lý, bảo vệ, điều hòa, phân phối, phục hồi, phát triển, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, phòng, chống và khắc phục tác hại do nước gây ra
Điều 7. Hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu tài nguyên nước quốc gia
Điều 8. Các hành vi bị nghiêm cấm
Chương II — ĐIỀU TRA CƠ BẢN, CHIẾN LƯỢC, QUY HOẠCH VỀ
Mục 1 — ĐIỀU TRA CƠ BẢN TÀI NGUYÊN NƯỚC
Điều 9. Hoạt động điều tra cơ bản tài nguyên nước
Điều 10. Tổ chức thực hiện điều tra cơ bản tài nguyên nước
Mục 2 — CHIẾN LƯỢC, QUY HOẠCH VỀ TÀI NGUYÊN NƯỚC
Điều 11. Chiến lược tài nguyên nước quốc gia
Điều 12. Quy hoạch về tài nguyên nước
Điều 13. Căn cứ lập quy hoạch tổng hợp lưu vực sông liên tỉnh
Điều 14. Nguyên tắc lập quy hoạch tổng hợp lưu vực sông liên tỉnh
Điều 15. Nhiệm vụ lập quy hoạch tổng hợp lưu vực sông liên tỉnh
Điều 16. Nội dung của quy hoạch tổng hợp lưu vực sông liên tỉnh
Điều 17. Tổ chức lập, phê duyệt quy hoạch tổng hợp lưu vực sông liên tỉnh
Điều 18. Công bố, tổ chức thực hiện quy hoạch tổng hợp lưu vực sông liên tỉnh
Điều 19. Rà soát, điều chỉnh quy hoạch tổng hợp lưu vực sông liên tỉnh
Điều 20. Phương án khai thác, sử dụng, bảo vệ tài nguyên nước, phòng, chống và khắc phục tác hại do nước gây ra trong quy hoạch tỉnh
Chương III — BẢO VỆ TÀI NGUYÊN NƯỚC VÀ PHỤC HỒI NGUỒN NƯỚC
Điều 21. Bảo vệ nguồn nước mặt
Điều 22. Chức năng nguồn nước
Điều 23. Hành lang bảo vệ nguồn nước
Điều 24. Dòng chảy tối thiểu
Điều 25. Bảo đảm lưu thông của dòng chảy
Điều 26. Bảo vệ chất lượng nguồn nước sinh hoạt
Điều 27. Bảo vệ chất lượng nguồn nước trong sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản, khai thác khoáng sản và các hoạt động khác
Điều 28. Bảo vệ nguồn nước có chức năng bảo vệ, bảo tồn hoạt động tôn giáo, tín ngưỡng, giá trị văn hóa, đa dạng sinh học và phát triển du lịch
Điều 29. Bảo vệ và phát triển nguồn sinh thủy
Điều 30. Ngưỡng khai thác nước dưới đất
Điều 31. Bảo vệ nước dưới đất
Điều 32. Phòng, chống suy thoái, cạn kiệt, ô nhiễm nguồn nước
Điều 33. Phòng, chống ô nhiễm nước biển
Điều 34. Phục hồi nguồn nước bị suy thoái, cạn kiệt, ô nhiễm và ứng phó, khắc phục sự cố ô nhiễm nguồn nước
Chương IV — ĐIỀU HÒA, PHÂN PHỐI VÀ KHAI THÁC, SỬ DỤNG
Mục 1 — ĐIỀU HÒA, PHÂN PHỐI TÀI NGUYÊN NƯỚC
Điều 35. Điều hòa, phân phối tài nguyên nước
Điều 36. Điều hoà, phân phối tài nguyên nước khi xảy ra hạn hán, thiếu nước
Điều 37. Chuyển nước lưu vực sông
Điều 38. Quy trình vận hành hồ chứa, liên hồ chứa
Điều 39. Bổ sung nhân tạo nước dưới đất
Điều 40. Gây mưa nhân tạo
Mục 2 — KHAI THÁC, SỬ DỤNG TÀI NGUYÊN NƯỚC
Điều 41. Quy định chung về khai thác, sử dụng tài nguyên nước
Điều 42. Quyền, nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng tài nguyên nước
Điều 43. Khai thác tài nguyên nước cho sinh hoạt
Điều 44. Khai thác tài nguyên nước cho sản xuất nông nghiệp
Điều 45. Khai thác tài nguyên nước cho thủy điện
Điều 46. Khai thác tài nguyên nước cho sản xuất muối và nuôi trồng thủy sản
Điều 47. Khai thác tài nguyên nước cho sản xuất công nghiệp, khai thác, chế biến khoáng sản và mục đích khác
Điều 48. Sử dụng nguồn nước cho giao thông thủy
Điều 49. Sử dụng nguồn nước cho các mục đích khác
Điều 50. Đập, hồ chứa và việc khai thác, sử dụng nước liên quan đến đập, hồ chứa
Điều 51. Quan trắc, giám sát khai thác tài nguyên nước
Mục 3 — KÊ KHAI, ĐĂNG KÝ, CẤP PHÉP VỀ TÀI NGUYÊN NƯỚC
Điều 52. Quy định chung về việc kê khai, đăng ký, cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước
Điều 53. Thẩm quyền, trình tự, thủ tục kê khai, đăng ký, cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước
Điều 54. Thời hạn của giấy phép khai thác tài nguyên nước và giấy phép thăm dò nước dưới đất
Điều 55. Nguyên tắc đăng ký, cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước
Điều 56. Căn cứ cấp giấy phép khai thác tài nguyên nước và giấy phép thăm dò nước dưới đất
Điều 57. Điều kiện cấp giấy phép khai thác tài nguyên nước và giấy phép thăm dò nước dưới đất
Mục 4 — SỬ DỤNG NƯỚC TIẾT KIỆM, HIỆU QUẢ
Điều 58. Sử dụng nước tuần hoàn, tiết kiệm, hiệu quả
Điều 59. Sử dụng nước tuần hoàn, tái sử dụng nước
Điều 60. Ưu đãi đối với hoạt động sử dụng nước tiết kiệm, hiệu quả
Chương V — PHÒNG, CHỐNG VÀ KHẮC PHỤC TÁC HẠI DO NƯỚC GÂY RA
Điều 61. Trách nhiệm, nghĩa vụ phòng, chống và khắc phục tác hại do nước gây ra
Điều 62. Phòng, chống và khắc phục tác hại của nước do thiên tai gây ra
Điều 63. Phòng, chống hạn hán, thiếu nước, lũ, lụt, ngập úng nhân tạo
Điều 64. Phòng, chống xâm nhập mặn
Điều 65. Phòng, chống sụt, lún đất
Điều 66. Phòng, chống sạt lở lòng, bờ, bãi sông, hồ
Chương VI — CÔNG CỤ KINH TẾ, CHÍNH SÁCH VÀ NGUỒN LỰC CHO
Điều 67. Nguồn thu ngân sách nhà nước từ hoạt động tài nguyên nước
Điều 68. Thuế, phí về tài nguyên nước
Điều 69. Tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước
Điều 70. Dịch vụ về tài nguyên nước
Điều 71. Hạch toán tài nguyên nước
Điều 72. Nguồn lực cho quản lý, bảo vệ, điều hoà, phân phối, phục hồi, phát triển, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, phòng, chống và khắc phục tác hại do nước gây ra
Điều 73. Ưu đãi, hỗ trợ đối với hoạt động quản lý, bảo vệ, điều hoà, phân phối, phục hồi, phát triển, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, phòng, chống và khắc phục tác hại do nước gây ra
Điều 74. Xã hội hóa đầu tư phát triển, tích trữ nước và phục hồi nguồn nước
Chương VII — HỢP TÁC QUỐC TẾ VỀ TÀI NGUYÊN NƯỚC
Điều 75. Nguyên tắc hợp tác quốc tế về tài nguyên nước
Điều 76. Nội dung hợp tác quốc tế về tài nguyên nước
Điều 77. Trách nhiệm bảo vệ quyền và lợi ích của Việt Nam đối với nguồn nước liên quốc gia
Điều 78. Giải quyết tranh chấp, bất đồng về nguồn nước liên quốc gia
Chương VIII — TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ TÀI NGUYÊN NƯỚC
Điều 79. Trách nhiệm quản lý nhà nước về tài nguyên nước của Chính phủ, Bộ, cơ quan ngang Bộ
Điều 80. Trách nhiệm quản lý nhà nước về tài nguyên nước của Ủy ban nhân dân các cấp
Điều 81. Điều phối, giám sát hoạt động bảo vệ, điều hoà, phân phối, phục hồi, phát triển, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, phòng, chống và khắc phục tác hại do nước gây ra trên lưu vực sông
Chương IX — THANH TRA, KIỂM TRA VỀ TÀI NGUYÊN NƯỚC
Điều 82. Thanh tra chuyên ngành về tài nguyên nước
Điều 83. Kiểm tra việc chấp hành pháp luật về tài nguyên nước
Chương X — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 84. Sửa đổi, bổ sung một số luật có liên quan đến tài nguyên nước
Điều 85. Hiệu lực thi hành
Điều 86. Quy định chuyển tiếp
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.