Luật · Quốc hội

Luật 28/2023/QH15

Luật Tài nguyên nước 2023 số 28/2023/QH15

Tình trạng
Hết hiệu lực một phần
Ngày ban hành
27/11/2023
Ngày có hiệu lực
01/07/2024
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Bị sửa đổi, bổ sung bởi (2)

Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)

Được hướng dẫn bởi (68)

Thay thế / bãi bỏ (1)

Bố cục (86 điều)

Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  Điều 2. Giải thích từ ngữ
  Điều 3. Nguyên tắc quản lý, bảo vệ, điều hoà, phân phối, phục hồi, phát triển, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, phòng, chống và khắc phục tác hại do nước gây ra
  Điều 4. Chính sách của Nhà nước về tài nguyên nước
  Điều 5. Danh mục lưu vực sông, danh mục nguồn nước
  Điều 6. Phát triển khoa học, công nghệ trong quản lý, bảo vệ, điều hòa, phân phối, phục hồi, phát triển, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, phòng, chống và khắc phục tác hại do nước gây ra
  Điều 7. Hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu tài nguyên nước quốc gia
  Điều 8. Các hành vi bị nghiêm cấm
Chương II — ĐIỀU TRA CƠ BẢN, CHIẾN LƯỢC, QUY HOẠCH VỀ
  Mục 1 — ĐIỀU TRA CƠ BẢN TÀI NGUYÊN NƯỚC
    Điều 9. Hoạt động điều tra cơ bản tài nguyên nước
    Điều 10. Tổ chức thực hiện điều tra cơ bản tài nguyên nước
  Mục 2 — CHIẾN LƯỢC, QUY HOẠCH VỀ TÀI NGUYÊN NƯỚC
    Điều 11. Chiến lược tài nguyên nước quốc gia
    Điều 12. Quy hoạch về tài nguyên nước
    Điều 13. Căn cứ lập quy hoạch tổng hợp lưu vực sông liên tỉnh
    Điều 14. Nguyên tắc lập quy hoạch tổng hợp lưu vực sông liên tỉnh
    Điều 15. Nhiệm vụ lập quy hoạch tổng hợp lưu vực sông liên tỉnh
    Điều 16. Nội dung của quy hoạch tổng hợp lưu vực sông liên tỉnh
    Điều 17. Tổ chức lập, phê duyệt quy hoạch tổng hợp lưu vực sông liên tỉnh
    Điều 18. Công bố, tổ chức thực hiện quy hoạch tổng hợp lưu vực sông liên tỉnh
    Điều 19. Rà soát, điều chỉnh quy hoạch tổng hợp lưu vực sông liên tỉnh
    Điều 20. Phương án khai thác, sử dụng, bảo vệ tài nguyên nước, phòng, chống và khắc phục tác hại do nước gây ra trong quy hoạch tỉnh
Chương III — BẢO VỆ TÀI NGUYÊN NƯỚC VÀ PHỤC HỒI NGUỒN NƯỚC
  Điều 21. Bảo vệ nguồn nước mặt
  Điều 22. Chức năng nguồn nước
  Điều 23. Hành lang bảo vệ nguồn nước
  Điều 24. Dòng chảy tối thiểu
  Điều 25. Bảo đảm lưu thông của dòng chảy
  Điều 26. Bảo vệ chất lượng nguồn nước sinh hoạt
  Điều 27. Bảo vệ chất lượng nguồn nước trong sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản, khai thác khoáng sản và các hoạt động khác
  Điều 28. Bảo vệ nguồn nước có chức năng bảo vệ, bảo tồn hoạt động tôn giáo, tín ngưỡng, giá trị văn hóa, đa dạng sinh học và phát triển du lịch
  Điều 29. Bảo vệ và phát triển nguồn sinh thủy
  Điều 30. Ngưỡng khai thác nước dưới đất
  Điều 31. Bảo vệ nước dưới đất
  Điều 32. Phòng, chống suy thoái, cạn kiệt, ô nhiễm nguồn nước
  Điều 33. Phòng, chống ô nhiễm nước biển
  Điều 34. Phục hồi nguồn nước bị suy thoái, cạn kiệt, ô nhiễm và ứng phó, khắc phục sự cố ô nhiễm nguồn nước
Chương IV — ĐIỀU HÒA, PHÂN PHỐI VÀ KHAI THÁC, SỬ DỤNG
  Mục 1 — ĐIỀU HÒA, PHÂN PHỐI TÀI NGUYÊN NƯỚC
    Điều 35. Điều hòa, phân phối tài nguyên nước
    Điều 36. Điều hoà, phân phối tài nguyên nước khi xảy ra hạn hán, thiếu nước
    Điều 37. Chuyển nước lưu vực sông
    Điều 38. Quy trình vận hành hồ chứa, liên hồ chứa
    Điều 39. Bổ sung nhân tạo nước dưới đất
    Điều 40. Gây mưa nhân tạo
  Mục 2 — KHAI THÁC, SỬ DỤNG TÀI NGUYÊN NƯỚC
    Điều 41. Quy định chung về khai thác, sử dụng tài nguyên nước
    Điều 42. Quyền, nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng tài nguyên nước
    Điều 43. Khai thác tài nguyên nước cho sinh hoạt
    Điều 44. Khai thác tài nguyên nước cho sản xuất nông nghiệp
    Điều 45. Khai thác tài nguyên nước cho thủy điện
    Điều 46. Khai thác tài nguyên nước cho sản xuất muối và nuôi trồng thủy sản
    Điều 47. Khai thác tài nguyên nước cho sản xuất công nghiệp, khai thác, chế biến khoáng sản và mục đích khác
    Điều 48. Sử dụng nguồn nước cho giao thông thủy
    Điều 49. Sử dụng nguồn nước cho các mục đích khác
    Điều 50. Đập, hồ chứa và việc khai thác, sử dụng nước liên quan đến đập, hồ chứa
    Điều 51. Quan trắc, giám sát khai thác tài nguyên nước
  Mục 3 — KÊ KHAI, ĐĂNG KÝ, CẤP PHÉP VỀ TÀI NGUYÊN NƯỚC
    Điều 52. Quy định chung về việc kê khai, đăng ký, cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước
    Điều 53. Thẩm quyền, trình tự, thủ tục kê khai, đăng ký, cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước
    Điều 54. Thời hạn của giấy phép khai thác tài nguyên nước và giấy phép thăm dò nước dưới đất
    Điều 55. Nguyên tắc đăng ký, cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước
    Điều 56. Căn cứ cấp giấy phép khai thác tài nguyên nước và giấy phép thăm dò nước dưới đất
    Điều 57. Điều kiện cấp giấy phép khai thác tài nguyên nước và giấy phép thăm dò nước dưới đất
  Mục 4 — SỬ DỤNG NƯỚC TIẾT KIỆM, HIỆU QUẢ
    Điều 58. Sử dụng nước tuần hoàn, tiết kiệm, hiệu quả
    Điều 59. Sử dụng nước tuần hoàn, tái sử dụng nước
    Điều 60. Ưu đãi đối với hoạt động sử dụng nước tiết kiệm, hiệu quả
Chương V — PHÒNG, CHỐNG VÀ KHẮC PHỤC TÁC HẠI DO NƯỚC GÂY RA
  Điều 61. Trách nhiệm, nghĩa vụ phòng, chống và khắc phục tác hại do nước gây ra
  Điều 62. Phòng, chống và khắc phục tác hại của nước do thiên tai gây ra
  Điều 63. Phòng, chống hạn hán, thiếu nước, lũ, lụt, ngập úng nhân tạo
  Điều 64. Phòng, chống xâm nhập mặn
  Điều 65. Phòng, chống sụt, lún đất
  Điều 66. Phòng, chống sạt lở lòng, bờ, bãi sông, hồ
Chương VI — CÔNG CỤ KINH TẾ, CHÍNH SÁCH VÀ NGUỒN LỰC CHO
  Điều 67. Nguồn thu ngân sách nhà nước từ hoạt động tài nguyên nước
  Điều 68. Thuế, phí về tài nguyên nước
  Điều 69. Tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước
  Điều 70. Dịch vụ về tài nguyên nước
  Điều 71. Hạch toán tài nguyên nước
  Điều 72. Nguồn lực cho quản lý, bảo vệ, điều hoà, phân phối, phục hồi, phát triển, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, phòng, chống và khắc phục tác hại do nước gây ra
  Điều 73. Ưu đãi, hỗ trợ đối với hoạt động quản lý, bảo vệ, điều hoà, phân phối, phục hồi, phát triển, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, phòng, chống và khắc phục tác hại do nước gây ra
  Điều 74. Xã hội hóa đầu tư phát triển, tích trữ nước và phục hồi nguồn nước
Chương VII — HỢP TÁC QUỐC TẾ VỀ TÀI NGUYÊN NƯỚC
  Điều 75. Nguyên tắc hợp tác quốc tế về tài nguyên nước
  Điều 76. Nội dung hợp tác quốc tế về tài nguyên nước
  Điều 77. Trách nhiệm bảo vệ quyền và lợi ích của Việt Nam đối với nguồn nước liên quốc gia
  Điều 78. Giải quyết tranh chấp, bất đồng về nguồn nước liên quốc gia
Chương VIII — TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ TÀI NGUYÊN NƯỚC
  Điều 79. Trách nhiệm quản lý nhà nước về tài nguyên nước của Chính phủ, Bộ, cơ quan ngang Bộ
  Điều 80. Trách nhiệm quản lý nhà nước về tài nguyên nước của Ủy ban nhân dân các cấp
  Điều 81. Điều phối, giám sát hoạt động bảo vệ, điều hoà, phân phối, phục hồi, phát triển, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, phòng, chống và khắc phục tác hại do nước gây ra trên lưu vực sông
Chương IX — THANH TRA, KIỂM TRA VỀ TÀI NGUYÊN NƯỚC
  Điều 82. Thanh tra chuyên ngành về tài nguyên nước
  Điều 83. Kiểm tra việc chấp hành pháp luật về tài nguyên nước
Chương X — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
  Điều 84. Sửa đổi, bổ sung một số luật có liên quan đến tài nguyên nước
  Điều 85. Hiệu lực thi hành
  Điều 86. Quy định chuyển tiếp

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.