Thông tư · Bộ Giao thông vận tải
Thông tư 54/2015/TT-BGTVT
Quy định thủ tục điện tử cho tàu thuyền Việt Nam hoạt động tuyến nội địa vào, rời cảng biển Việt Nam
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 24/09/2015
- Ngày có hiệu lực
- 01/01/2016
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
- 52/2019/TT-BGTVT — Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành (25/12/2019)
Hướng dẫn thi hành (9)
- 21/2012/NĐ-CP — Về quản lý cảng biển và luồng hàng hải (21/03/2012)
- 51/2005/QH11 — Giao dịch điện tử (29/11/2005)
- 40/2005/QH11 — Hàng hải Việt Nam (14/06/2005)
- 23/2004/QH11 — Giao thông đường thủy nội địa (15/06/2004)
- 107/2012/NĐ-CP — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải (20/12/2012)
- 21/2012/NĐ-CP — Về quản lý cảng biển và luồng hàng hải (21/03/2012)
- 51/2005/QH11 — Giao dịch điện tử (29/11/2005)
- 40/2005/QH11 — Hàng hải Việt Nam (14/06/2005)
- 23/2004/QH11 — Giao thông đường thủy nội địa (15/06/2004)
Bố cục (20 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Điều 3. Giải thích từ ngữ Điều 4. Khai báo làm thủ tục điện tử đối với tàu thuyền Điều 5. Kiểm tra các loại giấy chứng nhận của tàu thuyền và thuyền viên Điều 6. Thanh toán phí, lệ phí Chương II — THỦ TỤC ĐIỆN TỬ CHO TÀU THUYỀN HOẠT ĐỘNG TUYẾN NỘI ĐỊA VÀO, RỜI CẢNG BIỂN Điều 7. Thủ tục đối với tàu biển Việt Nam hoạt động tuyến nội địa vào cảng biển Điều 8. Thủ tục đối với tàu biển Việt Nam hoạt động tuyến nội địa rời cảng biển Điều 9. Thủ tục đối với phương tiện thủy nội địa vào cảng biển Điều 10. Thủ tục đối với phương tiện thủy nội địa rời cảng biển Điều 11. Thủ tục đối với tàu biển, phương tiện thủy nội địa vào và rời một khu vực hàng hải thuộc vùng nước cảng biển có cảng, bến thủy nội địa Chương III — TỔ CHỨC THỰC HIỆN Điều 12. Trách nhiệm của Cục Hàng hải Việt Nam Điều 13. Trách nhiệm của Cục Đường thủy nội địa Việt Nam Điều 14. Trách nhiệm của Cục Đăng kiểm Việt Nam Điều 15. Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tải Điều 16. Trách nhiệm của Trung tâm Công nghệ thông tin Bộ Giao thông vận tải Điều 17. Trách nhiệm của Cảng vụ hàng hải Điều 18. Hiệu lực thi hành Điều 19. Quy định chuyển tiếp Điều 20. Tổ chức thực hiện
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.