Nghị định · Chính phủ
Nghị định 21/2012/NĐ-CP
Về quản lý cảng biển và luồng hàng hải
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 21/03/2012
- Ngày có hiệu lực
- 01/06/2012
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (2)
- 58/2017/NĐ-CP — Quy định chi tiết một số điều của Bộ luật Hàng hải Việt Nam về quản lý hoạt động hàng hải (10/05/2017)
- 109/2014/NĐ-CP — Về Quy chế bảo vệ công trình cảng biển và luồng hàng hải (20/11/2014)
Được hướng dẫn bởi (89)
- 28/2016/TT-BGTVT — Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Định mức kinh tế - kỹ thuật quản lý, vận hành đèn biển ban hành kèm theo Thông tư số 76/2014/TT-BGTVT ngày 19 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật trong lĩnh vực cung ứng dịch vụ công ích bảo đảm an toàn hàng hải (14/10/2016)
- 26/2016/TT-BGTVT — Công bố vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh Nghệ An và khu vực quản lý của Cảng vụ Hàng hải Nghệ An (11/10/2016)
- 63/2016/TTLT-BTC-BGTVT — Hướng dẫn việc cung cấp thông tin, phối hợp xây dựng cơ sở hạ tầng; phối hợp kiểm tra, giám sát hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu, phương tiện vận tải xuất cảnh; nhập cảnh, quá cảnh, hành lý của hành khách xuất cảnh, nhập cảnh tại cửa khẩu cảng biển, cảng thuỷ nội địa, cửa khẩu ga đường sắt liên vận quốc tế, cảng hàng không (20/04/2016)
- 04/2016/TT-BGTVT — Công bố vùng nước các cảng biển thuộc địa phận các tỉnh Trà Vinh, Sóc Trăng, vùng nước các cảng biển trên sông Hậu thuộc địa phận các tỉnh Hậu Giang, Vĩnh Long, Đồng Tháp, thành phố Cần Thơ và khu vực quản lý của Cảng vụ Hàng hải Cần Thơ (04/04/2016)
- 05/2016/TT-BGTVT — Công bố vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh An Giang và khu vực quản lý của Cảng vụ Hàng hải An Giang (04/04/2016)
- 10/2016/QĐ-TTg — Về thực hiện thủ tục biên phòng điện tử cảng biển (03/03/2016)
- 57/2015/TT-BGTVT — Công bố vùng nước các cảng biển thuộc địa phận tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu và khu vực quản lý của Cảng vụ Hàng hải Vũng Tàu (19/10/2015)
- 55/2015/TT-BGTVT — Công bố vùng nước các cảng biển thuộc địa phận các tỉnh Tiền Giang, Bến Tre, Vĩnh Long, Long An và khu vực quản lý của Cảng vụ Hàng hải Mỹ Tho (29/09/2015)
- 54/2015/TT-BGTVT — Quy định thủ tục điện tử cho tàu thuyền Việt Nam hoạt động tuyến nội địa vào, rời cảng biển Việt Nam (24/09/2015)
- 44/2015/QĐ-TTg — Ban hành Quy chế đảm bảo an ninh, an toàn Căn cứ quân sự Cam Ranh (22/09/2015)
- 44/2015/TT-BGTVT — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 25/2015/TT-BGTVT ngày 18 tháng 6 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải công bố vùng nước cảng biển thuộc địa phận thành phố Đà Nẵng và khu vực quản lý của cảng vụ hàng hải Đà Nẵng (27/08/2015)
- 28/2015/TT-BGTVT — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 25/2013/TT-BGTVT ngày 29 tháng 8 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về trình tự, thủ tục thực hiện nạo vét luồng hàng hải, khu nước, vùng nước trong vùng nước cảng biển kết hợp tận thu sản phẩm, không sử dụng ngân sách nhà nước và quản lý nhà nước về hàng hải đối với hoạt động thăm dò, khai thác khoáng sản trong vùng nước cảng biển và luồng hàng hải (30/06/2015)
- 25/2015/TT-BGTVT — Công bố vùng nước cảng biển thuộc địa phận thành phố Đà Nẵng và khu vực quản lý của cảng vụ hàng hải Đà Nẵng (18/06/2015)
- 07/2015/TT-BGTVT — Quy định về báo hiệu hàng hải và thông báo hàng hải (07/04/2015)
- 42/2015/TT-BTC — Quy định về thủ tục hải quan đối với phương tiện vận tải xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh (27/03/2015)
- 02/2015/TT-BGTVT — Công bố vùng nước cảng biển thành phố Hồ Chí Minh và khu vực quản lý của Cảng vụ Hàng hải Thành phố Hồ Chí Minh (25/02/2015)
- 01/2015/TT-BGTVT — Công bố vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh Kiên Giang và khu vực quản lý của cảng vụ hàng hải Kiên Giang (21/01/2015)
- 77/2014/TT-BGTVT — Quy định về trình tự, thủ tục thực hiện nạo vét, duy tu tuyến luồng hàng hải Hải Phòng và Sài Gòn - Vũng Tàu theo cơ chế thí điểm tại Quyết định số 73/2013/QĐ-TTg ngày 27 tháng 11 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ về việc thí điểm cơ chế nạo vét, duy tu các tuyến luồng hàng hải do Bộ Giao thông vận tải quản lý. (19/12/2014)
- 76/2014/TT-BGTVT — Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật trong lĩnh vực cung ứng dịch vụ công ích bảo đảm an toàn hàng hải (19/12/2014)
- 59/2014/TT-BGTVT — Quy định kiểm định chất lượng kết cấu hạ tầng bến cảng trong vùng nước cảng biển (27/10/2014)
- 55/2014/TT-BGTVT — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 31/2011/TT-BGTVT ngày 15 tháng 4 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới nhập khẩu (20/10/2014)
- 51/2014/TT-BGTVT — Công bố vùng nước các cảng biển thuộc địa phận tỉnh Bình Thuận và khu vực quản lý của cảng vụ hàng hải Bình Thuận (17/10/2014)
- 47/2014/TT-BGTVT — Công bố vùng nước các cảng biển thuộc địa phận tỉnh Đồng Nai, tỉnh Bình Dương và khu vực quản lý của Cảng vụ Hàng hải Đồng Nai (10/10/2014)
- 35/2014/TT-BGTVT — Công bố vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh Quảng Ninh và khu vực quản lý của Cảng vụ Hàng hải Quảng Ninh (19/08/2014)
- 28/2014/TT-BGTVT — Quy định về trình tự, thủ tục thực hiện nạo vét, duy tu các tuyến luồng hàng hải do Bộ Giao thông vận tải quản lý, sử dụng từ nguồn vốn ngân sách nhà nước (29/07/2014)
- 21/2014/TT-BGTVT — Công bố vùng nước các cảng biển thuộc địa phận tỉnh Khánh Hòa, tỉnh Ninh Thuận và khu vực quản lý của Cảng vụ Hàng hải Nha Trang (04/06/2014)
- 13/2014/TT-BGTVT — Công bố vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh Quảng Bình và khu vực quản lý của Cảng vụ Hàng hải Quảng Bình (09/05/2014)
- 59/2014/TTLT-BTC-BGTVT — Hướng dẫn thu, nộp và sử dụng nguồn thu cho thuê khai thác kết cấu hạ tầng bến cảng, cầu cảng được đầu tư bằng vốn nhà nước (09/05/2014)
- 09/2014/TT-BGTVT — Công bố vùng nước các cảng biển thuộc địa phận tỉnh Cà Mau và khu vực quản lý của Cảng vụ Hàng hải Cà Mau (18/04/2014)
- 07/2014/TT-BGTVT — Công bố vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh Thái Bình và khu vực quản lý của Cảng vụ Hàng hải Thái Bình (11/04/2014)
- … và 59 văn bản khác
Thay thế / bãi bỏ (1)
Hướng dẫn thi hành (3)
- 40/2005/QH11 — Hàng hải Việt Nam (14/06/2005)
- 40/2005/QH11 — Hàng hải Việt Nam (14/06/2005)
- 32/2001/QH10 — Tổ chức Chính phủ (25/12/2001)
Bố cục (93 điều)
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Áp dụng pháp luật
Điều 4. Giải thích từ ngữ
Điều 5. Nội quy cảng biển
Điều 6. Nội dung quản lý nhà nước về cảng biển và luồng hàng hải
Điều 7. Trách nhiệm quản lý nhà nước về cảng biển và luồng hàng hải
Điều 8. Nguyên tắc đặt tên, đổi tên cảng biển, cảng dầu khí ngoài khơi, bến cảng, cầu cảng, bến phao và khu nước, vùng nước
Chương II — QUẢN LÝ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG, KHAI THÁC CẢNG BIỂN, LUỒNG HÀNG HẢI VÀ BÁO HIỆU HÀNG HẢI
Mục 1 — ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CẢNG BIỂN VÀ LUỒNG HÀNG HẢI
Điều 9. Công bố danh mục phân loại cảng biển
Điều 10. Lập, phê duyệt và quản lý quy hoạch phát triển cảng biển và luồng hàng hải
Điều 11. Nguyên tắc đầu tư xây dựng cảng biển, luồng hàng hải
Điều 12. Giám sát thực hiện quy hoạch, kế hoạch, xây dựng cảng biển, luồng hàng hải
Điều 13. Giám sát thực hiện xây dựng công trình khác trong vùng nước cảng biển
Điều 14. Phương án bảo đảm an toàn hàng hải
Mục 2 — CÔNG BỐ MỞ, ĐÓNG CẢNG BIỂN, BẾN CẢNG, CẦU CẢNG VÀ CÁC KHU NƯỚC, VÙNG NƯỚC
Điều 15. Điều kiện công bố mở cảng biển, bến cảng, cầu cảng, bến phao và các khu nước, vùng nước
Điều 16. Thẩm quyền công bố mở, đóng cảng biển, bến cảng, cầu cảng và các khu nước, vùng nước
Điều 17. Thủ tục công bố mở cảng biển
Điều 18. Thủ tục công bố mở bến cảng, cầu cảng và các khu nước, vùng nước
Điều 19. Thông báo đưa công trình khác vào sử dụng
Điều 20. Công bố đóng cảng biển
Điều 21. Công bố đóng bến cảng, cầu cảng, bến phao và khu nước, vùng nước
Điều 22. Tạm thời không cho phép tàu thuyền vào, rời bến cảng, cầu cảng, bến phao và khu nước, vùng nước
Điều 23. Công bố vùng nước cảng biển và khu vực quản lý của Cảng vụ hàng hải
Điều 24. Quản lý hoạt động của tàu thuyền tại cảng, bến thủy nội địa và cảng cá trong vùng nước cảng biển
Điều 25. Danh bạ cảng biển, hải đồ vùng nước cảng biển và luồng hàng hải
Điều 26. Thông báo hàng hải
Điều 27. Báo hiệu hàng hải
Điều 28. Thủ tục đưa báo hiệu hàng hải vào sử dụng
Mục 3 — QUẢN LÝ, KHAI THÁC CẢNG BIỂN VÀ LUỒNG HÀNG HẢI
Điều 29. Nguyên tắc quản lý, khai thác cảng biển
Điều 30. Nguyên tắc quản lý, sử dụng luồng hàng hải
Điều 31. Đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng cảng biển tạm thời
Điều 32. Sản phẩm, dịch vụ công ích bảo đảm hàng hải
Điều 33. Phí, lệ phí hàng hải
Mục 4 — QUẢN LÝ KHAI THÁC KẾT CẤU HẠ TẦNG BẾN CẢNG, CẦU CẢNG ĐƯỢC ĐẦU TƯ BẰNG VỐN NHÀ NƯỚC
Điều 34. Nguyên tắc quản lý khai thác kết cấu hạ tầng bến cảng, cầu cảng
Điều 35. Thẩm quyền quyết định cho thuê khai thác kết cấu hạ tầng bến cảng, cầu cảng
Điều 36. Phương án cho thuê khai thác kết cấu hạ tầng bến cảng, cầu cảng
Điều 37. Giá cho thuê khai thác kết cấu hạ tầng bến cảng, cầu cảng
Điều 38. Điều kiện lựa chọn bên thuê khai thác kết cấu hạ tầng bến cảng, cầu cảng
Điều 39. Hình thức lựa chọn bên thuê khai thác kết cấu hạ tầng bến cảng, cầu cảng
Điều 40. Hợp đồng cho thuê khai thác kết cấu hạ tầng bến cảng, cầu cảng
Điều 41. Sử dụng nguồn thu cho thuê khai thác kết cấu hạ tầng bến cảng, cầu cảng
Điều 42. Cho thuê lại kết cấu hạ tầng bến cảng, cầu cảng
Điều 43. Tổ chức quản lý khai thác kết cấu hạ tầng bến cảng, cầu cảng
Mục 5 — BẢO VỆ CÔNG TRÌNH CẢNG BIỂN VÀ LUỒNG HÀNG HẢI
Điều 44. Bảo vệ công trình cảng biển và luồng hàng hải
Điều 45. Nguyên tắc bảo vệ công trình cảng biển và luồng hàng hải
Điều 46. Trách nhiệm bảo vệ công trình cảng biển và luồng hàng hải
Điều 47. Các hành vi bị cấm trong bảo vệ công trình cảng biển và luồng hàng hải
Điều 48. Xử lý vi phạm trong bảo vệ công trình cảng biển và luồng hàng hải
Chương III — QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG HÀNG HẢI TẠI CẢNG BIỂN VÀ LUỒNG HÀNG HẢI
Mục 1 — THỦ TỤC TÀU THUYỀN ĐẾN VÀ RỜI CẢNG BIỂN
Điều 49. Yêu cầu chung đối với tàu thuyền vào cảng biển
Điều 50. Thủ tục đến cảng biển đối với tàu thuyền nước ngoài thực hiện hoạt động đặc thù
Điều 51. Thông báo tàu thuyền đến cảng biển
Điều 52. Xác báo tàu thuyền đến cảng biển
Điều 53. Điều động tàu thuyền vào cảng biển
Điều 54. Địa điểm, thời hạn và hồ sơ, giấy tờ làm thủ tục tàu thuyền vào cảng biển
Điều 55. Thông báo tàu thuyền rời cảng biển
Điều 56. Địa điểm, thời hạn và hồ sơ, giấy tờ khi làm thủ tục tàu thuyền rời cảng biển
Điều 57. Địa điểm, thời hạn và hồ sơ, giấy tờ làm thủ tục cho tàu thuyền xuất nhập cảnh tại cảng dầu khí ngoài khơi
Điều 58. Quy định miễn, giảm thủ tục vào, rời cảng biển đối với các trường hợp đặc biệt
Điều 59. Điều kiện tàu thuyền rời cảng biển
Điều 60. Tàu thuyền nước ngoài quá cảnh
Điều 61. Thời gian làm thủ tục
Điều 62. Trình tự và hình thức khai báo thủ tục tàu thuyền vào, rời và hoạt động tại cảng biển
Điều 63. Quy trình thủ tục dùng chung cho tàu thuyền vào, rời cảng, quá cảnh và hoạt động tại cảng biển Việt Nam
Mục 2 — DỊCH VỤ HOA TIÊU HÀNG HẢI
Điều 64. Chế độ hoa tiêu bắt buộc
Điều 65. Cung cấp dịch vụ hoa tiêu hàng hải
Điều 66. Trách nhiệm của hoa tiêu dẫn tàu
Mục 3 — QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG CỦA TÀU THUYỀN
Điều 67. Yêu cầu đối với hoạt động của tàu thuyền
Điều 68. Yêu cầu đối với việc neo đậu của tàu thuyền
Điều 69. Trách nhiệm của doanh nghiệp cảng
Điều 70. Cập mạn tàu thuyền
Điều 71. Trực ca khi tàu thuyền hoạt động tại cảng
Điều 72. Thủ tục tạm giữ tàu biển
Mục 4 — TÌM KIẾM, CỨU NẠN VÀ XỬ LÝ TAI NẠN HÀNG HẢI
Điều 73. Nghĩa vụ tìm kiếm, cứu nạn
Điều 74. Trách nhiệm báo cáo và điều tra tai nạn hàng hải
Mục 5 — BẢO ĐẢM AN TOÀN, AN NINH HÀNG HẢI VÀ TRẬT TỰ, VỆ SINH TẠI CẢNG BIỂN
Điều 75. Treo cờ đối với tàu thuyền
Điều 76. Cầu thang lên, xuống tàu
Điều 77. An toàn, an ninh hàng hải và trật tự, vệ sinh trên tàu thuyền
Điều 78. Đổ rác, xả nước thải và nước dằn tàu
Điều 79. Hoạt động thể thao, diễn tập tìm kiếm, cứu nạn và an ninh hàng hải
Điều 80. Vận chuyển hành khách, hàng hóa và khai thác khoáng sản, hoạt động nghề cá trong vùng nước cảng biển
Điều 81. Trách nhiệm của thuyền trưởng khi bốc dỡ hàng hóa, sửa chữa và vệ sinh tàu thuyền trong vùng nước cảng biển
Điều 82. Bảo đảm trật tự, an toàn trong vùng đất cảng
Mục 6 — PHÒNG, CHỐNG CHÁY, NỔ VÀ PHÒNG NGỪA, ỨNG PHÓ SỰ CỐ MÔI TRƯỜNG
Điều 83. Trách nhiệm của doanh nghiệp cảng và tàu thuyền về phòng, chống cháy, nổ
Điều 84. Phối hợp tổ chức phòng chống cháy, nổ tại cảng biển
Điều 85. Yêu cầu đối với tàu dầu và tàu chở hàng nguy hiểm khác
Điều 86. Yêu cầu về phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường
Điều 87. Báo cáo sự cố ô nhiễm môi trường tại cảng biển
Chương VI — PHỐI HỢP HOẠT ĐỘNG GIỮA CÁC CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CHUYÊN NGÀNH TẠI CẢNG BIỂN
Điều 88. Nguyên tắc phối hợp hoạt động quản lý
Điều 89. Trách nhiệm phối hợp hoạt động quản lý
Điều 90. Thanh tra, kiểm tra, giám sát, giám hộ chuyên ngành tại cảng biển
Điều 91. Trách nhiệm của các Bộ, ngành và địa phương đối với hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành tại cảng biển
Chương V — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 92. Hiệu lực thi hành
Điều 93. Tổ chức thực hiện
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.