Quyết định · UBND
Quyết định 55/2018/QĐ-UBND
Ban hành Quy chế phối hợp trong hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Cà Mau
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 28/12/2018
- Ngày có hiệu lực
- 15/01/2019
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (3)
- 329/QĐ-UBND — Công bố kết quả hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau ban hành kỳ 2019 - 2023 (27/02/2024)
- 32/QĐ-UBND — Công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau ban hành hết hiệu lực toàn bộ và hết hiệu lực một phần định kỳ năm 2022 (09/01/2023)
- 31/2022/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế phối hợp trong một số hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Cà Mau (09/12/2022)
Thay thế / bãi bỏ (4)
- 38/2016/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế phối hợp công bố, công khai thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp trên địa bàn tỉnh Cà Mau ban hành kèm theo Quyết định số 13/2014/QĐ-UBND ngày 23/5/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau (06/12/2016)
- 39/2016/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế phối hợp tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị của cá nhân, tổ chức về quy định hành chính trên địa bàn tỉnh Cà Mau ban hành kèm theo Quyết định số 08/2014/QĐ-UBND ngày 05/5/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau (06/12/2016)
- 13/2014/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế phối hợp công bố, công khai thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp trên địa bàn tỉnh Cà Mau (23/05/2014)
- 08/2014/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế phối hợp tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị của cá nhân, tổ chức về quy định hành chính trên địa bàn tỉnh Cà Mau (05/05/2014)
Hướng dẫn thi hành (4)
- 80/2015/QH13 — Ban hành văn bản quy phạm pháp luật (22/06/2015)
- 77/2015/QH13 — Tổ chức chính quyền địa phương (19/06/2015)
- 48/2013/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính (14/05/2013)
- 20/2008/NĐ-CP — Về tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị của cá nhân, tổ chức về quy định hành chính (14/02/2008)
Bố cục (24 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp trong hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
Điều 2. Hiệu lực thi hành
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Nguyên tắc phối hợp
Chương II — TRÁCH NHIỆM TRONG HOẠT ĐỘNG CÔNG BỐ, CÔNG KHAI
Mục 1 — CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Điều 4. Quy trình xây dựng, ban hành quyết định công bố thủ tục hành chính của Chủ tịch UBND tỉnh
Điều 5. Trách nhiệm của Văn phòng UBND tỉnh trong hoạt động công bố thủ tục hành chính
Điều 6. Trách nhiệm của UBND cấp huyện, UBND cấp xã
Mục 2 — NIÊM YẾT, CÔNG KHAI THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Điều 7. Trách nhiệm công khai thủ tục hành chính
Điều 8. Trách nhiệm của Văn phòng UBND tỉnh trong hoạt động niêm yết, công khai thủ tục hành chính
Mục 3 — RÀ SOÁT, ĐÁNH GIÁ, KIẾN NGHỊ
Điều 9. Xây dựng kế hoạch rà soát, đánh giá thủ tục hành chính
Điều 10. Tổ chức rà soát, kiến nghị đơn giản hóa
Chương III — TRÁCH NHIỆM PHỐI HỢP TRONG TIẾP NHẬN, XỬ LÝ
Mục 1 — NỘI DUNG, HÌNH THỨC VÀ YÊU CẦU
Điều 11. Nội dung phản ánh, kiến nghị
Điều 12. Hình thức phản ánh, kiến nghị
Điều 13. Yêu cầu đối với phản ánh, kiến nghị của cá nhân, tổ chức
Mục 2 — TIẾP NHẬN, XỬ LÝ PHẢN ÁNH, KIẾN NGHỊ
Điều 14. Cơ quan tiếp nhận phản ánh, kiến nghị
Điều 15. Quy trình tiếp nhận phản ánh, kiến nghị
Điều 16. Hình thức xử lý phản ánh, kiến nghị
Điều 17. Công khai, lưu trữ kết quả xử lý phản ánh, kiến nghị
Mục 3 — TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC SỞ, BAN, NGÀNH TỈNH,
Điều 18. Trách nhiệm của Văn phòng UBND tỉnh
Điều 19. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành tỉnh, UBND cấp huyện, UBND cấp xã
Chương V — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 20. Tổ chức thực hiện
Điều 21. Kinh phí thực hiện
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.