Quyết định · UBND

Quyết định 55/2022/QĐ-UBND

Ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận

Tình trạng
Hết hiệu lực một phần
Ngày ban hành
25/09/2022
Ngày có hiệu lực
05/10/2022
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Bị sửa đổi, bổ sung bởi (2)

Thay thế / bãi bỏ (1)

Hướng dẫn thi hành (9)

Bố cục (49 điều)

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận; gồm 10 Chương và 47 Điều.
Điều 2. Điều khoản thi hành
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi, đối tượng điều chỉnh
  Điều 2. Nguyên tắc làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh
Chương II — TRÁCH NHIỆM, PHẠM VI, CÁCH THỨC
  Điều 3. Trách nhiệm, phạm vi và cách thức giải quyết công việc của Ủy ban nhân dân tỉnh
  Điều 4. Trách nhiệm, phạm vi và cách thức giải quyết công việc của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
  Điều 5. Trách nhiệm, phạm vi và cách thức giải quyết công việc của Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
  Điều 6. Trách nhiệm, phạm vi giải quyết công việc của Ủy viên Ủy ban nhân dân tỉnh
  Điều 7. Trách nhiệm, phạm vi giải quyết công việc của Ủy viên Ủy ban nhân dân tỉnh là người đứng đầu cơ quan chuyên môn và tương đương thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh
  Điều 8. Trách nhiệm, phạm vi giải quyết công việc của Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  Điều 9. Quan hệ phối hợp công tác của Ủy ban nhân dân tỉnh
  Điều 10. Quan hệ công tác giữa người đứng đầu cơ quan chuyên môn và tương đương thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh
  Điều 11. Quan hệ công tác giữa người đứng đầu cơ quan chuyên môn và tương đương thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố
Chương III — XÂY DỰNG VÀ THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH CÔNG TÁC
  Điều 12. Các loại chương trình công tác
  Điều 13. Trình tự xây dựng chương trình công tác của Ủy ban nhân dân tỉnh
  Điều 14. Theo dõi, đánh giá kết quả thực hiện chương trình công tác
Chương IV — CÁC CUỘC HỌP, HỘI NGHỊ, PHIÊN HỌP
  Điều 15. Các cuộc họp, hội nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
  Điều 16. Phiên họp Ủy ban nhân dân tỉnh
  Điều 17. Công tác chuẩn bị phiên họp Ủy ban nhân dân tỉnh
  Điều 18. Thành phần dự phiên họp Ủy ban nhân dân tỉnh
  Điều 19. Trình tự phiên họp Ủy ban nhân dân tỉnh
  Điều 20. Biên bản phiên họp và thông tin về kết quả phiên họp Ủy ban nhân dân tỉnh
Chương V — GIẢI QUYẾT CÁC CÔNG VIỆC THƯỜNG XUYÊN
  Điều 21. Cách thức giải quyết công việc của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
  Điều 22. Trách nhiệm trong việc chuẩn bị đề án, công việc
  Điều 23. Trách nhiệm của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh trong việc tiếp nhận và hoàn chỉnh hồ sơ trình
  Điều 24. Xử lý hồ sơ trình và thông báo kết quả
Chương VI — NGUYÊN TẮC XÂY DỰNG, BAN HÀNH VĂN BẢN
  Điều 25. Nguyên tắc trong xây dựng, ban hành văn bản của Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
  Điều 26. Thủ tục gửi văn bản, trình giải quyết công việc
  Điều 27. Hồ sơ trình giải quyết công việc
  Điều 28. Quy định về việc ký văn bản
  Điều 29. Phát hành, công bố các văn bản của Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
  Điều 30. Kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật
Chương VII — KIỂM TRA VIỆC THỰC HIỆN NHIỆM VỤ TẠI CÁC VĂN BẢN
  Điều 31. Mục đích kiểm tra
  Điều 32. Nguyên tắc kiểm tra
  Điều 33. Phạm vi, đối tượng và phân công thẩm quyền kiểm tra
  Điều 34. Phương thức kiểm tra
  Điều 35. Báo cáo kết quả kiểm tra
Chương VIII — TIẾP KHÁCH, ĐI CÔNG TÁC
  Điều 36. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh tiếp khách trong nước
  Điều 37. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh tiếp khách nước ngoài
  Điều 38. Chế độ đi công tác
Chương IX — THANH TRA, GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI, TỐ CÁO
  Điều 39. Trách nhiệm của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
  Điều 40. Trách nhiệm của thành viên Ủy ban nhân dân tỉnh
  Điều 41. Trách nhiệm của Chánh Thanh tra tỉnh
  Điều 42. Trách nhiệm tham mưu công tác tiếp công dân của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
Chương X — CHẾ ĐỘ THÔNG TIN, BÁO CÁO
  Điều 43. Thông tin, báo cáo phục vụ sự chỉ đạo, điều hành của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ
  Điều 44. Trách nhiệm thông tin, báo cáo
  Điều 45. Thông tin về hoạt động của cơ quan hành chính Nhà nước ở địa phương cho Nhân dân
  Điều 46. Truyền thông tin trên mạng tin học
  Điều 47. Tổ chức thực hiện

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.