Thông tư · Bộ Công Thương
Thông tư 56/2025/TT-BCT
quy định về quy trình kiểm tra chuyên ngành Công Thương
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Ngày ban hành
- 28/11/2025
- Ngày có hiệu lực
- 28/11/2025
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Thay thế / bãi bỏ (2)
- 15/2024/TT-BCT — Thông tư quy định một số nội dung về thanh tra chuyên ngành Công Thương (06/09/2024)
- '42/2022/TT-BCT — Thông tư quy định về kiểm tra hoạt động điện lực và sử dụng điện, giải quyết tranh chấp hợp đồng mua bán điện (30/12/2022)
Hướng dẫn thi hành (5)
- 217/2025/NĐ-CP — Về hoạt động kiểm tra chuyên ngành (05/08/2025)
- 193/2025/NĐ-CP — Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản (02/07/2025)
- 84/2025/QH15 — Thanh tra (25/06/2025)
- 109/2025/NĐ-CP — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra Chính phủ (20/05/2025)
- 40/2025/NĐ-CP — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương (26/02/2025)
Bố cục (29 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Điều 3. Thẩm quyền kiểm tra chuyên ngành Công Thương Điều 4. Nội dung kiểm tra chuyên ngành Công Thương Chương II — QUY TRÌNH KIỂM TRA CHUYÊN NGÀNH CÔNG THƯƠNG Điều 5. Xây dựng kế hoạch kiểm tra chuyên đề Điều 6. Quyết định kiểm tra chuyên ngành Điều 7. Địa điểm, thời hạn kiểm tra chuyên ngành Điều 8. Xây dựng, ban hành, phê duyệt, phổ biến, quán triệt kế hoạch tiến hành kiểm tra chuyên ngành Điều 9. Tiến hành kiểm tra chuyên ngành Điều 10. Báo cáo kết quả kiểm tra chuyên ngành; tổ chức thực hiện quyết định xử lý về kiểm tra chuyên ngành Điều 11. Mẫu văn bản trong hoạt động kiểm tra và hồ sơ kiểm tra chuyên ngành Chương III — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều 12. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành Phụ lục — BIỂU MẪU TRONG HOẠT ĐỘNG KIỂM TRA CHUYÊN NGÀNH Điều 1. Ban hành Kế hoạch kiểm tra chuyên đề của............ (2) (Phụ lục kèm theo Quyết định này). Điều 2. ............(7) có trách nhiệm theo dõi, tổng hợp kết quả thực hiện Kế hoạch kiểm tra này. Điều 3. Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan thuộc....(2) và (8), cơ quan, tổ chức hoặc cá nhân là đối tượng kiểm tra chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Điều 1. Kiểm tra việc chấp hành quy định của pháp luật về ……………… đối với ………(9). Điều 2. Thành lập Đoàn kiểm tra, gồm các ông (bà) có tên sau đây: Điều 3. Đoàn kiểm tra có nhiệm vụ cụ thể theo Điều 1 Quyết định này. Đoàn kiểm tra thực hiện các quyền, nghĩa vụ, trách nhiệm theo quy định tại Điều 8, Điều 15 Nghị định số 217/2025/NĐ-CP ngày 05/8/2025 của Chính phủ về kiểm tra chuyên ngành và các quy định khác có liên quan. Điều 4. Các ông (bà) có tên tại Điều 2; các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan và ... (9) chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. Điều 1. Tạm dừng cuộc kiểm tra theo …………….(6). Điều 2. Trưởng đoàn kiểm tra, .... (7) và ..... (8) chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Điều 1. Đình chỉ cuộc kiểm tra theo …………….(6). Điều 2. Trưởng đoàn kiểm tra, ....(7) và .....(8) chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Điều 1. Phân công ông (bà)...(8), chức vụ... làm Trưởng đoàn/Phó trưởng đoàn kiểm tra thay ông (bà)...(9), chức vụ.... kể từ ngày.../.../... Điều 2. Ông (bà)...(9) có trách nhiệm bàn giao công việc và các tài liệu có liên quan đến nội dung kiểm tra cho ông (bà)...(8) trước ngày.../.../... Điều 3. Các ông (bà) (8), (9), (10), (11) và (12) chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Điều 1. Phân công (các) ông (bà)...(7), chức vụ... tham gia Đoàn kiểm tra theo...(6) kể từ ngày.../.../... thay (các) ông (bà)... (8). Điều 2. Các ông (bà)...(8) có trách nhiệm bàn giao công việc và tài liệu có liên quan đến nội dung kiểm tra cho Trưởng đoàn kiểm tra trước ngày.../.../... Điều 3. Trưởng đoàn kiểm tra...(6), các ông (bà) có tên tại Điều 1, (9), (10) và (11) chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.