Thông tư · Bộ Công Thương
Thông tư '42/2022/TT-BCT
quy định về kiểm tra hoạt động điện lực và sử dụng điện, giải quyết tranh chấp hợp đồng mua bán điện
- Tình trạng
- Hết hiệu lực một phần
- Ngày ban hành
- 30/12/2022
- Ngày có hiệu lực
- 16/02/2023
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
Được hướng dẫn bởi (1)
Thay thế / bãi bỏ (4)
- 22/2020/TT-BCT — Quy định điều kiện, trình tự ngừng, giảm mức cung cấp điện (09/09/2020)
- 42/2019/TT-BCT — Sửa đổi, bổ sung một số quy định về chế độ báo cáo định kỳ tại các Thông tư do Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành hoặc liên tịch ban hành (18/12/2019)
- 31/2018/TT-BCT — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 27/2013/TT-BCT ngày 31 tháng 10 năm 2013 quy định về kiểm tra hoạt động điện lực và sử dụng điện, giải quyết tranh chấp hợp đồng mua bán điện (05/10/2018)
- 27/2013/TT-BCT — Quy định về kiểm tra hoạt động điện lực và sử dụng điện, giải quyết tranh chấp hợp đồng mua bán điện (31/10/2013)
Hướng dẫn thi hành (5)
- 96/2022/NĐ-CP — Nghị định 96/2022/NĐ-CP cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương (29/11/2022)
- 03/2022/QH15 — Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đầu tư công, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư, Luật Đầu tư, Luật Nhà ở, Luật Đấu thầu, Luật Điện lực, Luật Doanh nghiệp, Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt và Luật Thi hành án dân sự. (11/01/2022)
- 134/2013/NĐ-CP — Quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực điện lực, an toàn đập thủy điện, sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả (17/10/2013)
- 137/2013/TT-BTC — Hướng dẫn quản lý, sử dụng và thanh toán, quyết toán kinh phí bảo đảm trật tự an toàn giao thông do ngân sách nhà nước cấp (07/10/2013)
- 24/2012/QH13 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Điện lực (20/11/2012)
Bố cục (37 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Điều 3. Giải thích từ ngữ Chương II — KIỂM TRA VIÊN ĐIỆN LỰC Điều 4. Nhiệm vụ, quyền hạn của Kiểm tra viên điện lực Điều 5. Tiêu chuẩn Kiểm tra viên điện lực Điều 6. Tập huấn, sát hạch, cấp thẻ, thu hồi thẻ Kiểm tra viên điện lực Điều 7. Mẫu thẻ và thời hạn sử dụng thẻ Kiểm tra viên điện lực Điều 8. Trách nhiệm của Kiểm tra viên điện lực Chương III — KIỂM TRA HOẠT ĐỘNG ĐIỆN LỰC, SỬ DỤNG ĐIỆN, BẢO VỆ AN TOÀN CÔNG TRÌNH ĐIỆN LỰC VÀ LƯỚI ĐIỆN Điều 9. Hình thức kiểm tra Điều 10. Quy định chung về hoạt động kiểm tra của cơ quan chuyên môn có thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực điện lực Điều 11. Quy định chung về hoạt động kiểm tra của Kiểm tra viên điện lực Điều 12. Nội dung kiểm tra hoạt động điện lực Điều 13. Nội dung kiểm tra sử dụng điện Điều 14. Nội dung kiểm tra bảo vệ an toàn công trình điện lực và lưới điện của Kiểm tra viên điện lực Điều 15. Trình tự kiểm tra của cơ quan chuyên môn có thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực điện lực Điều 16. Trình tự kiểm tra của đơn vị phân phối điện, truyền tải điện, bán buôn điện, bán lẻ điện Điều 17. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân trong quá trình kiểm tra có phát hiện hệ thống đo đếm điện năng có bất thường Điều 18. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân khi kiểm tra, xử lý hành vi trộm cắp điện Điều 19. Hồ sơ hoạt động kiểm tra Điều 20. Chuyển hồ sơ vụ vi phạm Chương IV — PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH SẢN LƯỢNG ĐIỆN NĂNG TRỘM CẮP, SỐ LỢI BẤT HỢP PHÁP CÓ ĐƯỢC TỪ HÀNH VI TRỘM CẮP ĐIỆN VÀ BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI Điều 21. Phương pháp xác định số tiền trộm cắp điện từ sản lượng điện năng trộm cắp Điều 22. Số lợi bất hợp pháp có được từ hành vi trộm cắp điện và bồi thường thiệt hại Điều 23. Thi hành quyết định xử phạt và biện pháp khắc phục hậu quả đối với hành vi trộm cắp điện Chương V — GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP HỢP ĐỒNG MUA BÁN ĐIỆN Điều 24. Thẩm quyền giải quyết tranh chấp hợp đồng mua bán điện Điều 25. Trình tự giải quyết tranh chấp hợp đồng mua bán điện Điều 26. Trách nhiệm các bên liên quan trong giải quyết tranh chấp hợp đồng mua bán điện Điều 27. Phạt vi phạm nghĩa vụ hợp đồng và bồi thường thiệt hại Điều 28. Phương pháp tính giá trị phần nghĩa vụ hợp đồng bị vi phạm đối với hành vi vi phạm của bên bán điện Điều 29. Phương pháp tính giá trị phần nghĩa vụ hợp đồng bị vi phạm đối với hành vi vi phạm của bên mua điện Chương VI — TỔ CHỨC THỰC HIỆN Điều 30. Trách nhiệm của Cục Điều tiết điện lực, Sở Công Thương Điều 31. Chế độ báo cáo Điều 32. Trách nhiệm thi hành Phụ lục I — MẪU THẺ KIỂM TRA VIÊN ĐIỆN LỰC Phụ lục II — BẢNG THỜI GIAN ÁP DỤNG TRONG TÍNH TOÁN XỬ LÝ VI PHẠM SỬ DỤNG ĐIỆN (BAO GỒM CẢ HÀNH VI TRỘM CẮP ĐIỆN) Phụ lục III — MỘT SỐ BIỂU MẪU ÁP DỤNG TRONG QUÁ TRÌNH KIỂM TRA Điều 1. Kiểm tra việc…………………………………tại [tên đơn vị được kiểm tra] bao gồm các nội dung sau: Điều 2. Thành lập Đoàn kiểm tra, gồm các ông (bà) có tên sau đây: Điều 3. Đoàn kiểm tra có nhiệm vụ thực hiện kiểm tra các nội dung quy định tại Điều 1 Quyết định này và [theo quy định tại Thông tư số ……quy định về kiểm tra hoạt động điện lực, sử dụng điện và giải quyết tranh chấp]. Điều 4. Quyền hạn và trách nhiệm của đối tượng được kiểm tra (nếu cần thiết). Điều 5. [Người đứng đầu các bộ phận thuộc cơ quan chủ trì kiểm tra có liên quan]; các ông/bà có tên tại Điều 2 và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Phụ lục IV — BIỂU MẪU VỀ CHẾ ĐỘ BÁO CÁO
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.