Nghị định · Chính phủ
Nghị định 58/2018/NĐ-CP
về bảo hiểm nông nghiệp
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Ngày ban hành
- 18/04/2018
- Ngày có hiệu lực
- 05/06/2018
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Được hướng dẫn bởi (2)
- 13/2022/QĐ-TTg — Về thực hiện chính sách hỗ trợ bảo hiểm nông nghiệp (09/05/2022)
- 09/2020/TT-BNNPTNT — hướng dẫn xác nhận thiên tai, dịch bệnh trong thực hiện chính sách hỗ trợ bảo hiểm nông nghiệp (24/07/2020)
Hướng dẫn thi hành (4)
- 83/2015/QH13 — Ngân sách nhà nước (25/06/2015)
- 76/2015/QH13 — Tổ chức Chính phủ (19/06/2015)
- 61/2010/QH12 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Kinh doanh bảo hiểm (24/11/2010)
- 24/2000/QH10 — Kinh doanh bảo hiểm (09/12/2000)
Bố cục (40 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Điều 4. Các loại hình bảo hiểm nông nghiệp
Điều 5. Nguyên tắc thực hiện bảo hiểm nông nghiệp và chính sách hỗ trợ bảo hiểm nông nghiệp
Chương II — CÁC QUY ĐỊNH VỀ BẢO HIỂM NÔNG NGHIỆP
Mục 1 — QUY ĐỊNH CỤ THỂ VỀ THỰC HIỆN BẢO HIỂM NÔNG NGHIỆP
Điều 6. Hợp đồng bảo hiểm nông nghiệp
Điều 7. Đồng bảo hiểm nông nghiệp
Điều 8. Tái bảo hiểm nông nghiệp
Điều 9. Bồi thường bảo hiểm nông nghiệp
Điều 10. Giải quyết tranh chấp
Điều 11. Quy tắc, điều khoản, biểu phí bảo hiểm nông nghiệp
Điều 12. Trách nhiệm của doanh nghiệp bảo hiểm trong giao kết, thực hiện hợp đồng bảo hiểm nông nghiệp
Điều 13. Trách nhiệm của bên mua bảo hiểm, người được bảo hiểm trong giao kết, thực hiện hợp đồng bảo hiểm nông nghiệp
Mục 2 — KIỂM SOÁT RỦI RO, ĐỀ PHÒNG, HẠN CHẾ TỔN THẤT VÀ PHÒNG,
Điều 14. Trách nhiệm trong việc kiểm soát rủi ro, đề phòng, hạn chế tổn thất và phòng, chống gian lận bảo hiểm
Điều 15. Kiểm soát rủi ro
Điều 16. Đề phòng, hạn chế tổn thất
Điều 17. Phòng, chống gian lận bảo hiểm
Chương III — CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ BẢO HIỂM NÔNG NGHIỆP
Điều 18. Đối tượng bảo hiểm được hỗ trợ
Điều 19. Mức hỗ trợ
Điều 20. Rủi ro được bảo hiểm được hỗ trợ
Điều 21. Địa bàn được hỗ trợ
Điều 22. Thực hiện chính sách hỗ trợ bảo hiểm nông nghiệp trong từng thời kỳ
Điều 23. Nguồn kinh phí hỗ trợ
Điều 24. Hồ sơ, trình tự, thủ tục phê duyệt đối tượng được hỗ trợ
Điều 25. Phương thức hỗ trợ phí bảo hiểm nông nghiệp
Điều 26. Hồ sơ, trình tự, thủ tục chi trả phí bảo hiểm nông nghiệp được hỗ trợ từ ngân sách nhà nước
Điều 27. Chấm dứt việc hưởng hỗ trợ phí bảo hiểm nông nghiệp
Điều 28. Lập dự toán ngân sách
Điều 29. Phân bổ dự toán, quản lý và quyết toán kinh phí
Điều 30. Điều kiện doanh nghiệp bảo hiểm triển khai chính sách hỗ trợ bảo hiểm nông nghiệp
Điều 31. Phương thức triển khai chính sách hỗ trợ bảo hiểm nông nghiệp
Điều 32. Hợp đồng bảo hiểm triển khai chính sách hỗ trợ bảo hiểm nông nghiệp
Điều 33. Hồ sơ, trình tự, thủ tục phê chuẩn/thay đổi sản phẩm bảo hiểm nông nghiệp
Điều 34. Theo dõi doanh thu, chi phí
Chương IV — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 35. Trách nhiệm của Bộ Tài chính
Điều 36. Trách nhiệm của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Điều 37. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
Điều 38. Trách nhiệm của Hội Nông dân Việt Nam
Điều 39. Trách nhiệm của doanh nghiệp bảo hiểm
Chương V — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 40. Hiệu lực thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.