Nghị định · Chính phủ
Nghị định 63/2016/NĐ-CP
Quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ kiểm định xe cơ giới
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 01/07/2016
- Ngày có hiệu lực
- 01/07/2016
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Được hướng dẫn bởi (3)
- 51/2016/TT-BGTVT — Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 63/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 07 năm 2016 của Chính phủ quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ kiểm định xe cơ giới (30/12/2016)
- 03/2019/TT-BTC — Quy định về nguồn kinh phí, nội dung và mức chi từ ngân sách nhà nước để thực hiện hoạt động sáng kiến (15/01/2019)
- 51/2016/TT-BGTVT — Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 63/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 07 năm 2016 của Chính phủ quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ kiểm định xe cơ giới (30/12/2016)
Hướng dẫn thi hành (5)
- 67/2014/QH13 — Đầu tư (26/11/2014)
- 23/2008/QH12 — Giao thông đường bộ (13/11/2008)
- 76/2015/QH13 — Tổ chức Chính phủ (19/06/2015)
- 67/2014/QH13 — Đầu tư (26/11/2014)
- 23/2008/QH12 — Giao thông đường bộ (13/11/2008)
Bố cục (29 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Điều 3. Giải thích từ ngữ Điều 4. Nguyên tắc hoạt động dịch vụ kiểm định xe cơ giới Chương II — ĐIỀU KIỆN KINH DOANH DỊCH VỤ KIỂM ĐỊNH XE CƠ GIỚI Điều 5. Điều kiện chung về kinh doanh dịch vụ kiểm định xe cơ giới Điều 6. Diện tích mặt bằng của đơn vị đăng kiểm Điều 7. Xưởng kiểm định Điều 8. Nhà văn phòng, bãi đỗ xe, đường nội bộ Điều 9. Thiết bị kiểm tra, dụng cụ kiểm tra Điều 10. Quy định về thiết bị thông tin, lưu trữ, truyền số liệu Điều 11. Đăng kiểm viên Điều 12. Thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng kiểm viên Điều 13. Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đăng kiểm viên Điều 14. Đình chỉ đăng kiểm viên Điều 15. Thu hồi giấy chứng nhận đăng kiểm viên Điều 16. Trình tự đình chỉ tham gia hoạt động kiểm định, thu hồi giấy chứng nhận đăng kiểm viên Điều 17. Nhân viên nghiệp vụ kiểm định Điều 18. Phụ trách dây chuyền kiểm định Điều 19. Người đứng đầu đơn vị đăng kiểm Điều 20. Số lượng đăng kiểm viên, số lượng xe cơ giới được kiểm định của đơn vị đăng kiểm Chương III — CẤP, ĐÌNH CHỈ HOẠT ĐỘNG, THU HỒI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG KIỂM ĐỊNH XE CƠ GIỚI Điều 21. Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới Điều 22. Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới Điều 23. Đình chỉ hoạt động kinh doanh dịch vụ kiểm định xe cơ giới Điều 24. Thu hồi giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới Điều 25. Trình tự đình chỉ hoạt động, thu hồi giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới Điều 26. Thủ tục ngừng hoạt động kiểm định xe cơ giới Chương IV — TỔ CHỨC THỰC HIỆN Điều 27. Trách nhiệm tổ chức thực hiện Chương V — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều 28. Điều khoản chuyển tiếp Điều 29. Hiệu lực thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.