Thông tư · Bộ Giao thông vận tải
Thông tư 66/2014/TT-BGTVT
Quy định về vận tải hành khách, hành lý, bao gửi bằng tàu khách cao tốc giữa các cảng, bến, vùng nước thuộc nội thủy Việt Nam và qua biên giới
- Tình trạng
- Hết hiệu lực một phần
- Ngày ban hành
- 12/11/2014
- Ngày có hiệu lực
- 01/01/2015
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (3)
- 34 /2019/TT-BGTVT — Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định về vận tải đường thủy nội địa (06/09/2019)
- 34 /2019/TT-BGTVT — Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định về vận tải đường thủy nội địa (06/09/2019)
- 20/2016/TT-BGTVT — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 66/2014/TT-BGTVT ngày 12 tháng 11 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về vận tải hành khách, hành lý, bao gửi bằng tàu khách cao tốc giữa cảng, bến, vùng nước thuộc nội thủy Việt Nam và qua biên giới (20/07/2016)
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (2)
- 34 /2019/TT-BGTVT — Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định về vận tải đường thủy nội địa (06/09/2019)
- 20/2016/TT-BGTVT — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 66/2014/TT-BGTVT ngày 12 tháng 11 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về vận tải hành khách, hành lý, bao gửi bằng tàu khách cao tốc giữa cảng, bến, vùng nước thuộc nội thủy Việt Nam và qua biên giới (20/07/2016)
Được hướng dẫn bởi (2)
- 15/2021/QĐ-UBND — quy định về quản lý hoạt động vận tải khách du lịch đường thủy trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh (20/05/2021)
- 29/2020/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế phối hợp quản lý phương tiện thủy hoạt động trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh (25/11/2020)
Thay thế / bãi bỏ (2)
- 44/2013/TT-BGTVT — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 14/2012/TT-BGTVT ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về vận tải hành khách, hành lý, bao gửi bằng tàu cao tốc theo tuyến vận tải đường thủy cố định giữa các cảng, bến thuộc nội thủy Việt Nam (15/11/2013)
- 14/2012/TT-BGTVT — Quy định về vận tải hành khách, hành lý, bao gửi bằng tàu cao tốc theo tuyến vận tải đường thủy cố định giữa các cảng, bến thuộc nội thủy Việt Nam (27/04/2012)
Hướng dẫn thi hành (9)
- 48/2014/QH13 — Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giao thông đường thủy nội địa (17/06/2014)
- 30/2014/NĐ-CP — Về điều kiện kinh doanh vận tải biển và dịch vụ hỗ trợ vận tải biển (14/04/2014)
- 40/2005/QH11 — Hàng hải Việt Nam (14/06/2005)
- 23/2004/QH11 — Giao thông đường thủy nội địa (15/06/2004)
- 48/2014/QH13 — Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giao thông đường thủy nội địa (17/06/2014)
- 30/2014/NĐ-CP — Về điều kiện kinh doanh vận tải biển và dịch vụ hỗ trợ vận tải biển (14/04/2014)
- 107/2012/NĐ-CP — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải (20/12/2012)
- 40/2005/QH11 — Hàng hải Việt Nam (14/06/2005)
- 23/2004/QH11 — Giao thông đường thủy nội địa (15/06/2004)
Bố cục (25 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Điều 3. Giải thích từ ngữ Chương II — KINH DOANH VẬN TẢI HÀNH KHÁCH, HÀNH LÝ, Điều 4. Nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân kinh doanh vận tải hành khách, hành lý, bao gửi bằng tàu theo tuyến cố định Điều 5. Thủ tục chấp thuận vận tải hành khách, hành lý, bao gửi theo tuyến cố định bằng tàu đối với tổ chức, cá nhân Việt Nam Điều 6. Thủ tục chấp thuận vận tải hành khách, hành lý, bao gửi theo tuyến cố định bằng tàu đối với tổ chức, cá nhân có vốn đầu tư nước ngoài Điều 7. Thủ tục chấp thuận cho tàu vận tải hành khách, hành lý, bao gửi theo tuyến cố định qua biên giới Điều 8. Thủ tục vào cảng, bến Điều 9. Thủ tục rời cảng, bến Chương III — VẬN TẢI HÀNH KHÁCH, HÀNH LÝ, BAO GỬI BẰNG TÀU THEO Điều 10. Thủ tục chấp thuận cho tàu vận tải hành khách, hành lý, bao gửi theo hợp đồng chuyến Điều 11. Thủ tục chấp thuận cho tàu vận tải người, hành lý, bao gửi không có mục đích kinh doanh Điều 12. Thủ tục vào và rời cảng, bến đối với vận tải hành khách, hành lý, bao gửi theo hợp đồng chuyến Điều 13. Thủ tục vào và rời cảng, bến đối với tàu vận tải người, hành lý, bao gửi không kinh doanh Chương IV — YÊU CẦU KỸ THUẬT, TRANG THIẾT BỊ Điều 14. Yêu cầu kỹ thuật, trang thiết bị an toàn của tàu Điều 15. Thiết bị AIS trên tàu Chương V — ĐIỀU TRA VÀ XỬ LÝ TAI NẠN Điều 16. Xử lý tai nạn trong vùng nước cảng, bến, đường thủy nội địa Điều 17. Xử lý tai nạn trong vùng nước cảng biển, luồng hàng hải Điều 18. Đình chỉ hoạt động tạm thời đối với tàu Chương VI — TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC TỔ CHỨC, CÁ NHÂN Điều 19. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân kinh doanh vận tải Điều 20. Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tải Điều 21. Trách nhiệm của Cục Đăng kiểm Việt Nam Điều 22. Trách nhiệm của Cục Hàng hải Việt Nam Điều 23. Trách nhiệm của Cục Đường thủy nội địa Việt Nam Chương VII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều 24. Hiệu lực thi hành Điều 25. Trách nhiệm thi hành Phụ lục I — (Ban hành kèm theo Thông tư số 66/2014/TT-BGTVT ngày 12/11/2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải) Phụ lục II — (Ban hành kèm theo Thông tư số 66/2014/TT-BGTVT ngày 12/11/2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải) Phụ lục III — (Ban hành kèm theo Thông tư số 66/2014/TT-BGTVT ngày 12/11/2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.