Nghị định · Chính phủ
Nghị định 30/2014/NĐ-CP
Về điều kiện kinh doanh vận tải biển và dịch vụ hỗ trợ vận tải biển
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 14/04/2014
- Ngày có hiệu lực
- 01/07/2014
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
- 160/2016/NĐ-CP — Về điều kiện kinh doanh vận tải biển, kinh doanh dịch vụ đại lý tàu biển và dịch vụ lai dắt tàu biển (29/11/2016)
Được hướng dẫn bởi (6)
- 20/2016/TT-BGTVT — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 66/2014/TT-BGTVT ngày 12 tháng 11 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về vận tải hành khách, hành lý, bao gửi bằng tàu khách cao tốc giữa cảng, bến, vùng nước thuộc nội thủy Việt Nam và qua biên giới (20/07/2016)
- 66/2014/TT-BGTVT — Quy định về vận tải hành khách, hành lý, bao gửi bằng tàu khách cao tốc giữa các cảng, bến, vùng nước thuộc nội thủy Việt Nam và qua biên giới (12/11/2014)
- 189/2016/TT-BTC — Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong hoạt động chuyên ngành hàng hải (08/11/2016)
- 185 — Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong hoạt động chuyên ngành hàng hải (08/11/2016)
- 20/2016/TT-BGTVT — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 66/2014/TT-BGTVT ngày 12 tháng 11 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về vận tải hành khách, hành lý, bao gửi bằng tàu khách cao tốc giữa cảng, bến, vùng nước thuộc nội thủy Việt Nam và qua biên giới (20/07/2016)
- 66/2014/TT-BGTVT — Quy định về vận tải hành khách, hành lý, bao gửi bằng tàu khách cao tốc giữa các cảng, bến, vùng nước thuộc nội thủy Việt Nam và qua biên giới (12/11/2014)
Thay thế / bãi bỏ (1)
Hướng dẫn thi hành (7)
- 60/2005/QH11 — Doanh nghiệp (29/11/2005)
- 59/2005/QH11 — Đầu tư (29/11/2005)
- 40/2005/QH11 — Hàng hải Việt Nam (14/06/2005)
- 59/2005/QH11 — Đầu tư (29/11/2005)
- 60/2005/QH11 — Doanh nghiệp (29/11/2005)
- 40/2005/QH11 — Hàng hải Việt Nam (14/06/2005)
- 32/2001/QH10 — Tổ chức Chính phủ (25/12/2001)
Bố cục (18 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Điều 3. Giải thích từ ngữ Chương II — ĐIỀU KIỆN KINH DOANH VẬN TẢI BIỂN Điều 4. Điều kiện kinh doanh vận tải biển Điều 5. Điều kiện cấp Giấy phép kinh doanh vận tải biển Điều 6. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh vận tải biển Điều 7. Trình tự cấp Giấy phép kinh doanh vận tải biển Điều 8. Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải biển Điều 9. Thủ tục thu hồi Giấy phép kinh doanh vận tải biển Chương III — ĐIỀU KIỆN KINH DOANH DỊCH VỤ HỖ TRỢ VẬN TẢI BIỂN Điều 10. Điều kiện kinh doanh dịch vụ đại lý tàu biển Điều 11. Điều kiện về duy trì hoạt động kinh doanh dịch vụ đại lý tàu biển Điều 12. Điều kiện về vốn của tổ chức, cá nhân nước ngoài kinh doanh dịch vụ đại lý tàu biển Điều 13. Điều kiện kinh doanh dịch vụ lai dắt tàu biển Điều 14. Điều kiện về duy trì hoạt động Iai dắt tàu biển Điều 15. Điều kiện về vốn của tổ chức, cá nhân nước ngoài kinh doanh dịch vụ lai dắt tàu biển Chương IV — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều 16. Điều khoản chuyển tiếp Điều 17. Hiệu lực thi hành Điều 18. Trách nhiệm thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.