Quyết định · Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Quyết định 71/2007/QĐ-BNN
Ban hành Quy định trình tự, thủ tục thử nghiệm, khảo nghiệm thuốc thú y
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 06/08/2007
- Ngày có hiệu lực
- 07/09/2007
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (2)
- 47/2010/TT-BNNPTNT — Sửa đổi, bổ sung một số điều quy định về thủ tục hành chính của Quyết định 71/2007/QĐ-BNN ngày 06/8/2007; Quyết định 98/2007/QĐ-BNN ngày 03/12/2007; Quyết định số 118/2008/QĐ-BNN ngày 11/12/2008 và Thông tư số 06/2010/TT-BNNPTNT ngày 02/02/2010 (03/08/2010)
- 98/2007/QĐ-BNN — Về việc bổ sung, sửa đổi Quyết định số 71/2007/QĐ-BNN ngày 06/8/2007 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT Quy định trình tự, thủ tục thử nghiệm, khảo nghiệm thuốc thú y (03/12/2007)
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
- 13/2016/TT-BNNPTNT — Quy định về quản lý thuốc thú y (02/06/2016)
Hướng dẫn thi hành (5)
- 33/2005/NĐ-CP — Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Thú y (15/03/2005)
- 18/2004/PL-UBTVQH11 — Thú y (29/04/2004)
- 33/2005/NĐ-CP — Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Thú y (15/03/2005)
- 18/2004/PL-UBTVQH11 — Thú y (29/04/2004)
- 86/2003/NĐ-CP — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (18/07/2003)
Bố cục (25 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định trình tự, thủ tục thử nghiệm, khảo nghiệm thuốc thú y". Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo Chính phủ. Những quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ. Điều 3. Chánh Văn phòng, Cục trưởng Cục Thú y, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Điều 3. Giải thích từ ngữ Điều 4. Các trường hợp thuốc thú y phải thử nghiệm, khảo nghiệm Chương II — TRÌNH TỰ, THỦ TỤC THỬ NGHIỆM, KHẢO NGHIỆM THUỐC THÚ Y Điều 5. Trình tự, thủ tục thử nghiệm, khảo nghiệm thuốc thú y Điều 6. Hồ sơ thử nghiệm, khảo nghiệm thuốc thú y Điều 7. Hợp đồng thử nghiệm, khảo nghiệm thuốc thú y Điều 8. Thẩm định hồ sơ thử nghiệm, khảo nghiệm thuốc thú y và thời hạn trả lời. Điều 9. Nội dung Quyết định thử nghiệm, khảo nghiệm thuốc thú y Điều 10. Điều kiện đối với cơ sở thử nghiệm, khảo nghiệm Điều 11. Yêu cầu đối với động vật thử nghiệm, khảo nghiệm Chương III — NỘI DUNG THỬ NGHIỆM, KHẢO NGHIỆM Điều 12. Chỉ tiêu thử nghiệm, khảo nghiệm thuốc thú y dạng hoá dược, hoá chất Điều 13. Quy mô và thời gian thử nghiệm, khảo nghiệm thuốc thú y dạng hoá dược, hoá chất Điều 14. Chỉ tiêu thử nghiệm, khảo nghiệm vắc xin, chế phẩm sinh học Điều 15. Quy mô và thời gian thử nghiệm, khảo nghiệm vắc xin, chế phẩm sinh học Điều 16. Báo cáo kết quả thử nghiệm, khảo nghiệm Chương IV — TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC BÊN LIÊN QUAN Điều 17. Trách nhiệm của cơ sở có thuốc thử nghiệm, khảo nghiệm Điều 18. Trách nhiệm của cơ sở thử nghiệm, khảo nghiệm Điều 19. Trách nhiệm của Chi cục Thú y các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương Điều 20. Trách nhiệm của các đơn vị trực thuộc Cục Thú y Điều 21. Trách nhiệm của Cục Thú y Chương V — TỔ CHỨC THỰC HIỆN Điều 22. Cục trưởng Cục Thú y, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quy định này./.
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.