Thông tư 76/2010/TT-BQP
Quy định chức trách, nhiệm vụ, mối quan hệ công tác của cán bộ Ban chỉ huy quân sự và chỉ huy đơn vị dân quân tự vệ
- Tình trạng
- Hết hiệu lực
- Ngày ban hành
- 23/06/2010
- Ngày có hiệu lực
- —
- Hết hiệu lực
- 01/08/2016
Hết hiệu lực từ 01/08/2016 theo điều khoản hiệu lực của 79/2016/TT-BQP: “Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2016 và thay thế Thông tư số 76/2010/TT-BQP ngày 23 tháng 6 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng quy định chức trách, nhiệm vụ, mối quan hệ công tác của cán bộ Ban Chỉ huy quân sự và chỉ huy đơn vị dân quân tự vệ; Thông tư số 81/2010/TT-BQP ngày 23 tháng 6 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng quy định về quy chế hoạt động của Ban Chỉ huy quân sự Bộ, ngành Trung ương, Ban Chỉ huy quân sự cơ quan, tổ chức ở cơ sở và Ban Chỉ huy quân sự cấp xã.”
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vnVăn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
- 79/2016/TT-BQP (01/08/2016)
Bố cục (27 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Chương II — CHỨC TRÁCH, NHIỆM VỤ VÀ MỐI QUAN HỆ CÔNG TÁC CỦA CÁN BỘ BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ
Mục 1 — BAN CHỈ HUY QUÂN SỤ BỘ, NGÀNH TRUNG ƯƠNG
Điều 3. Chức trách, nhiệm vụ và mối quan hệ của Chỉ huy trưởng
Điều 4. Chức trách, nhiệm vụ và mối quan hệ của Chỉ huy phó
Điều 5. Chức trách, nhiệm vụ và mối quan hệ của Chính trị viên
Điều 6. Chức trách, nhiệm vụ và mối quan hệ của Chính trị viên phó
Mục 2 — BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ CƠ QUAN, TỔ CHỨC Ở CƠ SỞ
Điều 7. Chức trách, nhiệm vụ và mối quan hệ của Chỉ huy trưởng
Điều 8. Chức trách, nhiệm vụ và mối quan hệ của Chỉ huy phó
Điều 9. Chức trách, nhiệm vụ và mối quan hệ của Chính trị viên
Điều 10. Chức trách, nhiệm vụ và mối quan hệ của Chính trị viên phó
Mục 3 — BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ CẤP XÃ
Điều 11. Chức trách, nhiệm vụ và mối quan hệ của Chỉ huy trưởng
Điều 12. Chức trách, nhiệm vụ và mối quan hệ của Chỉ huy phó
Điều 13. Chức trách, nhiệm vụ và mối quan hệ của Chính trị viên
Điều 14. Chức trách, nhiệm vụ và mối quan hệ của Chính trị viên phó
Điều 15. Chức trách, nhiệm vụ của Thôn đội trưởng
Chương III — CHỨC TRÁCH, NHIỆM VỤ CỦA CÁN BỘ CHỈ HUY ĐƠN VỊ DÂN QUÂN TỰ VỆ
Điều 16. Chức trách, nhiệm vụ của Tiểu đoàn trưởng và tương đương
Điều 17. Chức trách, nhiệm vụ của Tiểu đoàn phó và tương đương
Điều 18. Chức trách, nhiệm vụ của Chính trị viên tiểu đoàn và tương đương
Điều 19. Chức trách, nhiệm vụ của Chính trị viên phó tiểu đoàn và tương đương
Điều 20. Chức trách, nhiệm vụ của Đại đội trưởng và tương đương
Điều 21. Chức trách, nhiệm vụ của Đại đội phó và tương đương
Điều 22. Chức trách, nhiệm vụ của Chính trị viên đại đội và tương đương
Điều 23. Chức trách, nhiệm vụ của Chính trị viên phó đại đội và tương đương
Điều 24. Chức trách, nhiệm vụ của Trung đội trưởng
Điều 25. Chức trách, nhiệm vụ của Tiểu đội trưởng và tương đương
Chương IV — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 26. Hiệu lực thi hành
Điều 27. Trách nhiệm thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.