Nghị định · Chính phủ

Nghị định 77/2019/NĐ-CP

Về tổ hợp tác

Tình trạng
Hết hiệu lực
Ngày ban hành
10/10/2019
Ngày có hiệu lực
25/11/2019
Hết hiệu lực
23/07/2026

Hết hiệu lực từ 23/07/2026 theo điều khoản hiệu lực của 294/2026/NĐ-CP: “Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 23 tháng 7 năm 2026 và thay thế Nghị định số 77/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 10 năm 2019 của Chính phủ về tổ hợp tác.”

Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)

Được hướng dẫn bởi (6)

Bố cục (49 điều)

Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  Điều 2. Đối tượng áp dụng
  Điều 3. Giải thích từ ngữ
  Điều 4. Nguyên tắc tổ chức và hoạt động của tổ hợp tác
  Điều 5. Quyền của tổ hợp tác
  Điều 6. Nghĩa vụ của tổ hợp tác
Chương II — THÀNH VIÊN TỔ HỢP TÁC
  Điều 7. Điều kiện trở thành thành viên tổ hợp tác
  Điều 8. Quyền của thành viên tổ hợp tác
  Điều 9. Nghĩa vụ của thành viên tổ hợp tác
  Điều 10. Quy trình bổ sung thành viên tổ hợp tác
  Điều 11. Chấm dứt tư cách thành viên tổ hợp tác
Chương III — THÀNH LẬP VÀ CHẤM DỨT HOẠT ĐỘNG TỔ HỢP TÁC
  Điều 12. Thành lập tổ hợp tác
  Điều 13. Tên, biểu tượng tổ hợp tác
  Điều 14. Chấm dứt hoạt động của tổ hợp tác
  Điều 15. Xử lý tài sản chung của các thành viên tổ hợp tác, tài chính của tổ hợp tác sau khi chấm dứt hoạt động
Chương IV — TỔ CHỨC VÀ ĐIỀU HÀNH TỔ HỢP TÁC
  Điều 16. Đại diện trong xác lập, thực hiện giao dịch
  Điều 17. Cơ chế điều hành hoạt động của tổ hợp tác
  Điều 18. Tổ trưởng tổ hợp tác
  Điều 19. Ban điều hành tổ hợp tác
  Điều 20. Cuộc họp thành viên tổ hợp tác
  Điều 21. Biểu quyết trong tổ hợp tác
  Điều 22. Tài sản chung của các thành viên tổ hợp tác, tài chính của tổ hợp tác
  Điều 23. Phân chia hoa lợi, lợi tức, xử lý lỗ
  Điều 24. Phần đóng góp của thành viên tổ hợp tác
  Điều 25. Xác minh phần đóng góp
  Điều 26. Trả lại phần đóng góp
  Điều 27. Thừa kế, kế thừa, quản lý phần đóng góp
  Điều 28. Giải quyết tranh chấp
Chương V — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
  Điều 29. Chế độ báo cáo định kỳ và quản lý nhà nước về tổ hợp tác
  Điều 30. Điều khoản chuyển tiếp
  Điều 31. Hiệu lực thi hành
  Điều 32. Trách nhiệm thi hành
Phụ lục  — DANH MỤC CÁC MẪU GIẤY SỬ DỤNG CHO TỔ HỢP TÁC
  Điều 1. Tên, biểu tượng, địa chỉ giao dịch của tổ hợp tác
  Điều 2. Mục đích, nguyên tắc tổ chức và hoạt động của tổ hợp tác
  Điều 3. Thời hạn hợp đồng hợp tác
  Điều 4. Tài sản, phần đóng góp của tổ hợp tác
  Điều 5. Công tác tài chính, kế toán của tổ hợp tác
  Điều 6. Phương thức hợp tác, tổ chức thực hiện hợp đồng hợp tác
  Điều 7. Phương thức phân phối hoa lợi, lợi tức và xử lý lỗ giữa các thành viên tổ hợp tác
  Điều 8. Điều kiện, quy trình bổ sung thành viên tổ hợp tác
Phụ lục  — “Danh sách thành viên” bao gồm đầy đủ các nội dung sau: Họ, tên, số định danh cá nhân hoặc tên, số giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của pháp nhân; số tiền, giá trị tài sản hoặc sức lao động đóng góp được quy thành tiền và tỷ lệ phần đóng góp.
  Điều 9. Quyền, nghĩa vụ của các thành viên
  Điều 10. Điều kiện, quy trình chấm dứt tư cách thành viên
  Điều 11. Đại diện của tổ hợp tác trong xác lập, thực hiện giao dịch
  Điều 12. Quyền, nghĩa vụ của tổ trưởng tổ hợp tác (nếu có)
  Điều 13. Quyền, nghĩa vụ của ban điều hành (nếu có)
  Điều 14. Chấm dứt hoạt động tổ hợp tác
  Điều 15. Quy định phương thức giải quyết tranh chấp trong nội bộ tổ hợp tác
  Điều 16. Các thỏa thuận khác (nếu có)
  Điều 17. Điều khoản thi hành
Phụ lục  — này là một phần không thể tách rời của hợp đồng hợp tác)
Phụ lục  — này là một phần không thể tách rời của hợp đồng hợp tác)

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.