Nghị định · Chính phủ
Nghị định 77/2019/NĐ-CP
Về tổ hợp tác
- Tình trạng
- Hết hiệu lực
- Ngày ban hành
- 10/10/2019
- Ngày có hiệu lực
- 25/11/2019
- Hết hiệu lực
- 23/07/2026
Hết hiệu lực từ 23/07/2026 theo điều khoản hiệu lực của 294/2026/NĐ-CP: “Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 23 tháng 7 năm 2026 và thay thế Nghị định số 77/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 10 năm 2019 của Chính phủ về tổ hợp tác.”
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vnVăn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
- 294/2026/NĐ-CP (23/07/2026)
Được hướng dẫn bởi (6)
- 26/2023/NQ-HĐND — HỘI Ban hành Quy định chính sách hỗ trợ phát triển nông, lâm nghiệp và thủy sản trên địa bàn tỉnh Bắc Giang, giai đoạn 2023 (14/07/2023)
- 25/2021/NQ-HĐND — Về việc quy định chính sách hỗ trợ phát triển kinh tế tập thể, hợp tác xã trên địa bàn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2021-2025 (08/12/2021)
- 23/2021/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung một số Điều tại Quy chế phối hợp ban hành kèm theo Quyết định số 05/2016/QĐ-UBND ngày 22/02/2016 của UBND tỉnh về phối hợp quản lý Hợp tác xã, Tổ hợp tác trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk (29/07/2021)
- 06/2021/NQ-HĐND — Ban hành một số chính sách về hỗ trợ phát triển kinh tế tập thể tỉnh Yên Bái giai đoạn 2021 - 2025 (19/04/2021)
- 10/2020/NQ-HĐND — Ban hành Quy định mức hỗ trợ, khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết sản xuất và tiêu thụ nông sản trên địa bàn tỉnh Phú Yên (10/07/2020)
- 05/2020/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế phối hợp giữa các cơ quan chức năng trong hỗ trợ hoạt động kinh tế tập thể trên địa bàn tỉnh Cà Mau ban hành kèm theo Quyết định số 43/2018/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau (23/03/2020)
Bố cục (49 điều)
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Điều 3. Giải thích từ ngữ Điều 4. Nguyên tắc tổ chức và hoạt động của tổ hợp tác Điều 5. Quyền của tổ hợp tác Điều 6. Nghĩa vụ của tổ hợp tác Chương II — THÀNH VIÊN TỔ HỢP TÁC Điều 7. Điều kiện trở thành thành viên tổ hợp tác Điều 8. Quyền của thành viên tổ hợp tác Điều 9. Nghĩa vụ của thành viên tổ hợp tác Điều 10. Quy trình bổ sung thành viên tổ hợp tác Điều 11. Chấm dứt tư cách thành viên tổ hợp tác Chương III — THÀNH LẬP VÀ CHẤM DỨT HOẠT ĐỘNG TỔ HỢP TÁC Điều 12. Thành lập tổ hợp tác Điều 13. Tên, biểu tượng tổ hợp tác Điều 14. Chấm dứt hoạt động của tổ hợp tác Điều 15. Xử lý tài sản chung của các thành viên tổ hợp tác, tài chính của tổ hợp tác sau khi chấm dứt hoạt động Chương IV — TỔ CHỨC VÀ ĐIỀU HÀNH TỔ HỢP TÁC Điều 16. Đại diện trong xác lập, thực hiện giao dịch Điều 17. Cơ chế điều hành hoạt động của tổ hợp tác Điều 18. Tổ trưởng tổ hợp tác Điều 19. Ban điều hành tổ hợp tác Điều 20. Cuộc họp thành viên tổ hợp tác Điều 21. Biểu quyết trong tổ hợp tác Điều 22. Tài sản chung của các thành viên tổ hợp tác, tài chính của tổ hợp tác Điều 23. Phân chia hoa lợi, lợi tức, xử lý lỗ Điều 24. Phần đóng góp của thành viên tổ hợp tác Điều 25. Xác minh phần đóng góp Điều 26. Trả lại phần đóng góp Điều 27. Thừa kế, kế thừa, quản lý phần đóng góp Điều 28. Giải quyết tranh chấp Chương V — TỔ CHỨC THỰC HIỆN Điều 29. Chế độ báo cáo định kỳ và quản lý nhà nước về tổ hợp tác Điều 30. Điều khoản chuyển tiếp Điều 31. Hiệu lực thi hành Điều 32. Trách nhiệm thi hành Phụ lục — DANH MỤC CÁC MẪU GIẤY SỬ DỤNG CHO TỔ HỢP TÁC Điều 1. Tên, biểu tượng, địa chỉ giao dịch của tổ hợp tác Điều 2. Mục đích, nguyên tắc tổ chức và hoạt động của tổ hợp tác Điều 3. Thời hạn hợp đồng hợp tác Điều 4. Tài sản, phần đóng góp của tổ hợp tác Điều 5. Công tác tài chính, kế toán của tổ hợp tác Điều 6. Phương thức hợp tác, tổ chức thực hiện hợp đồng hợp tác Điều 7. Phương thức phân phối hoa lợi, lợi tức và xử lý lỗ giữa các thành viên tổ hợp tác Điều 8. Điều kiện, quy trình bổ sung thành viên tổ hợp tác Phụ lục — “Danh sách thành viên” bao gồm đầy đủ các nội dung sau: Họ, tên, số định danh cá nhân hoặc tên, số giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của pháp nhân; số tiền, giá trị tài sản hoặc sức lao động đóng góp được quy thành tiền và tỷ lệ phần đóng góp. Điều 9. Quyền, nghĩa vụ của các thành viên Điều 10. Điều kiện, quy trình chấm dứt tư cách thành viên Điều 11. Đại diện của tổ hợp tác trong xác lập, thực hiện giao dịch Điều 12. Quyền, nghĩa vụ của tổ trưởng tổ hợp tác (nếu có) Điều 13. Quyền, nghĩa vụ của ban điều hành (nếu có) Điều 14. Chấm dứt hoạt động tổ hợp tác Điều 15. Quy định phương thức giải quyết tranh chấp trong nội bộ tổ hợp tác Điều 16. Các thỏa thuận khác (nếu có) Điều 17. Điều khoản thi hành Phụ lục — này là một phần không thể tách rời của hợp đồng hợp tác) Phụ lục — này là một phần không thể tách rời của hợp đồng hợp tác)
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.