Quyết định · UB
Quyết định 8280/2002/QĐ-UB
Về việc ban hành Quy chế quản lý kiến trúc và quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 10/10/2002
- Ngày có hiệu lực
- 25/10/2002
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Được hướng dẫn bởi (1)
- 14030/2004/QĐ.UB — V/v ban hành Quy định Quản lý xây dựng tại núi Lớn - núi Nhỏ thành phố Vũng Tàu (16/12/2004)
Hướng dẫn thi hành (4)
- 12/2000/NĐ-CP — Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo Nghị định số 52/1999/NĐ-CP ngày 08 tháng 7 năm 1999 của Chính phủ (05/05/2000)
- 52/1999/NĐ-CP — Về việc ban hành Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng (08/07/1999)
- 91-CP — Ban hành Điều lệ Quản lý quy hoạch đô thị (17/08/1994)
- Không số — Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân (21/06/1994)
Bố cục (21 điều)
Điều 1. Ban bành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý kiến trúc và quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký. Điều 3. Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các Ban, Ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã, Chủ tịch UBND các phường, xã, thị trấn và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Đối tượng và phạm vi điều chỉnh Điều 2. Sở Xây dựng là cơ quan quản lý kiến trúc và quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Ủy ban Nhân dân thành phố Vũng Tàu, Ủy ban Nhân dân thị xã Bà Rịa và Ủy ban Nhân dân các huyện (gọi tắt là UBND cấp huyện) thực hiện quản lý Nhà nước về kiến trúc và quy hoạch xây dựng trên địa bàn mình quản lý. Chương II — QUY ĐỊNH CỤ THỂ Điều 3. Công bố, công khai quy hoạch Điều 4. Quản lý lộ giới, tim đường và cao độ theo quy hoạch: Điều 5. Quản lý các công trình hạ tầng kỹ thuật: Điều 6. Quản lý đất đai, môi trường và cảnh quan thiên nhiên trong đô thị: Điều 7. Quản lý xây dựng theo quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500: Điều 8. Quản lý kiến trúc - Quy hoạch đối với các dự án thuộc nguồn vốn Trung ương xây dựng trên địa bàn tỉnh: Điều 9. Quản lý thiết kế kiến trúc và xây dựng đối với nhà ở riêng lẻ của tư nhân: Điều 10. Cấp giấy phép xây dựng (GPXD): Điều 11. Những yêu cầu khi triển khai xây dựng công trình: Điều 12. Xây dựng không có Giấy phép xây dựng và sai Giấy phép xây dựng: Chương III — THANH TRA, KIỂM TRA XỬ LÝ VI PHẠM Điều 13. Hành vi vi phạm: Điều 14. Đối tượng chịu sự thanh tra, kiểm tra: Điều 15. Xử lý vi phạm xây dựng: Chương IV — PHÂN CÔNG, PHÂN CẤP QUẢN LÝ Điều 16. Trách nhiệm của chính quyền địa phương: Điều 17. Trách nhiệm của các sở, ngành thuộc tỉnh. Điều 18. Điều khoản thi hành.
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.