Quyết định · UBND
Quyết định 86/2016/QĐ-UBND
Phê duyệt Điều lệ và tổ chức hoạt động của Công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên Khai thác công trình thủy lợi Ninh Thuận
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 02/12/2016
- Ngày có hiệu lực
- 12/12/2016
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
Thay thế / bãi bỏ (1)
Hướng dẫn thi hành (8)
- 97/2015/NĐ-CP — Về quản lý người giữ chức danh, chức vụ tại doanh nghiệp là công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên mà Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ (19/10/2015)
- 91/2015/NĐ-CP — Về đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp và quản lý, sử dụng vốn, tài sản tại doanh nghiệp (13/10/2015)
- 80/2015/QH13 — Ban hành văn bản quy phạm pháp luật (22/06/2015)
- 77/2015/QH13 — Tổ chức chính quyền địa phương (19/06/2015)
- 68/2014/QH13 — Doanh nghiệp (26/11/2014)
- 69/2014/QH13 — Quản lý, sử dụng vốn nhà nước đầu tư vào sản xuất, kinh doanh tại doanh nghiệp (26/11/2014)
- 19/2014/NĐ-CP — Ban hành Điều lệ mẫu của công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước làm chủ sở hữu (14/03/2014)
- 99/2012/NĐ-CP — Về phân công, phân cấp thực hiện các quyền, trách nhiệm, nghĩa vụ của chủ sở hữu nhà nước đối với doanh nghiệp nhà nước và vốn nhà nước đầu tư vào doanh nghiệp (15/11/2012)
Bố cục (48 điều)
Điều 1. Phê duyệt Điều lệ tổ chức và hoạt động của Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Khai thác công trình thủy lợi Ninh Thuận gồm 9 Chương 45 Điều (kèm theo Điều lệ).
Điều 2. Chủ tịch Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Khai thác công trình thủy lợi Ninh Thuận có trách nhiệm triển khai thực hiện Điều lệ này.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 12 tháng 12 năm 2016 và thay thế Quyết định số 70/2014/QĐ-UBND ngày 24 tháng 9 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về việc ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác công trình thủy lợi Ninh Thuận.
Chương I — Quy đỊnh chung
Điều 1. Giải thích từ ngữ
Điều 2. Tên Công ty, trụ sở chính
Điều 3. Hình thức và tư cách pháp nhân
Điều 4. Mục tiêu hoạt động, ngành, nghề kinh doanh
Điều 5. Mức vốn điều lệ
Điều 6. Cơ quan đại diện chủ sở hữu
Điều 7. Người đại diện theo pháp luật của Công ty
Điều 8. Quản lý Nhà nước
Điều 9. Tổ chức Đảng và tổ chức chính trị - xã hội trong Công ty
Chương II — QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA CÔNG TY
Điều 10. Quyền của Công ty
Điều 11. Nghĩa vụ của Công ty
Chương III — QUYỀN, TRÁCH NHIỆM VÀ NGHĨA VỤ CỦA CƠ QUAN ĐẠI DIỆN CHỦ SỞ HỮU ĐỐI VỚI CÔNG TY VÀ PHÂN CÔNG THỰC HIỆN
Điều 12. Tổ chức thực hiện các quyền và trách nhiệm của cơ quan đại diện chủ sở hữu đối với Công ty
Điều 13. Tổ chức thực hiện nghĩa vụ của cơ quan đại diện chủ sở hữu đối với Công ty
Chương IV — TỔ CHỨC, QUẢN LÝ CÔNG TY
Điều 14. Mô hình tổ chức, quản lý Công ty
Mục 1 — CHỦ TỊCH CÔNG TY
Điều 15. Chủ tịch Công ty
Điều 16. Quyền hạn và trách nhiệm của Chủ tịch công ty
Điều 17. Tiêu chuẩn và điều kiện của Chủ tịch công ty
Điều 18. Miễn nhiệm, thay thế Chủ tịch công ty
Điều 19. Nghĩa vụ của Chủ tịch công ty
Điều 20. Chế độ làm việc của Chủ tịch công ty
Mục 2 — GIÁM ĐỐC VÀ BỘ MÁY ĐIỀU HÀNH CÔNG TY
Điều 21. Giám đốc
Điều 22. Tiêu chuẩn và điều kiện của Giám đốc
Điều 23. Quyền của Giám đốc công ty
Điều 24. Nghĩa vụ của Giám đốc công ty
Điều 25. Miễn nhiệm, thay thế Giám đốc công ty
Điều 26. Quan hệ giữa Chủ tịch công ty và Giám đốc trong quản lý, điều hành Công ty
Điều 27. Hợp đồng, giao dịch với những người có liên quan
Điều 28. Phó Giám đốc, Kế toán trưởng và bộ máy giúp việc
Điều 29. Đơn vị trực thuộc
Mục 3 — NGƯỜI LAO ĐỘNG THAM GIA QUẢN LÝ CÔNG TY
Điều 30. Hình thức tham gia quản lý của người lao động
Điều 31. Nội dung tham gia quản lý Công ty của người lao động
Chương V — QUẢN LÝ TÀI CHÍNH
Điều 32. Vốn điều lệ
Điều 33. Quản lý tài chính công ty
Chương VI — TỔ CHỨC LẠI, CHUYỂN ĐỔI, GIẢI THỂ, PHÁ SẢN CÔNG TY
Điều 34. Tổ chức lại Công ty
Điều 35. Chuyển đổi sở hữu Công ty
Điều 36. Tạm ngừng kinh doanh
Điều 37. Giải thể Công ty
Điều 38. Phá sản Công ty
Chương VII — CHẾ ĐỘ BÁO CÁO, CÔNG KHAI THÔNG TIN
Điều 39. Trách nhiệm báo cáo và thông tin
Điều 40. Báo cáo và thông tin cho Cơ quan đại diện chủ sở hữu
Điều 41. Công khai thông tin
Chương VIII — SỬA ĐỔI, BỔ SUNG ĐIỀU LỆ CÔNG TY VÀ NHỮNG VẤN ĐỀ KHÁC
Điều 42. Sửa đổi, bổ sung Điều lệ Công ty
Điều 43. Quản lý con dấu của Công ty
Điều 44. Nguyên tắc giải quyết tranh chấp nội bộ
Chương IX — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 45. Phạm vi thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.