Nghị định 97/2015/NĐ-CP
Về quản lý người giữ chức danh, chức vụ tại doanh nghiệp là công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên mà Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ
- Tình trạng
- Hết hiệu lực
- Ngày ban hành
- 19/10/2015
- Ngày có hiệu lực
- 05/12/2015
- Hết hiệu lực
- 31/12/2020
Hết hiệu lực từ 31/12/2020 theo điều khoản hiệu lực của 159/2020/NĐ-CP: “Nghị định này thay thế Nghị định số 97/2015/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ về quản lý người giữ chức danh, chức vụ tại doanh nghiệp là công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên mà Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ và Nghị định số 106/2015/NĐ-CP ngày 23 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ về quản lý người đại diện trên 50% phần vốn nhà nước giữ các chức danh quản lý tại doanh nghiệp mà Nhà nước nắm giữ trên 50% vốn điều lệ.”
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vnVăn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
- 159/2020/NĐ-CP (31/12/2020)
Được hướng dẫn bởi (10)
- 120/2016/TT-BTC — Về Điều lệ tổ chức và hoạt động của Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Xổ số điện toán Việt Nam (14/07/2016)
- 28/2020/QĐ-UBND — Về việc ban hành Quy chế đánh giá kết quả hoạt động của Kiểm soát viên Công ty TNHH một thành viên do Nhà nước nắm 100% vốn điều lệ thuộc UBND thành phố Hà Nội. (19/11/2020)
- 26/2019/QĐ-UBND — Ban hành Quy định quản lý tổ chức bộ máy và cán bộ, công chức, viên chức, giáo viên mầm non hợp đồng, lao động hợp đồng trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập; người giữ chức danh, chức vụ trong doanh nghiệp nhà nước và doanh nghiệp có vốn góp của Nhà nước thuộc tỉnh Nam Định (20/08/2019)
- 28/2019/QĐ-UBND — Ban hành quy định phân cấp quản lý cán bộ, công chức, viên chức, người quản lý doanh nghiệp tỉnh Lâm Đồng (31/05/2019)
- 04/VBHN-BQP — Quy định về quản lý Người giữ chức danh, chức vụ tại doanh nghiệp là công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên mà nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ do Bộ Quốc phòng quản lý và Người đại diện phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp mà Nhà nước nắm giữ trên 50% vốn điều lệ do Bộ Quốc phòng làm chủ sở hữu (04/10/2018)
- 12/2018/QĐ-UBND — Ban hành Quy định quản lý và xét duyệt cán bộ, công chức, viên chức đi nước ngoài (27/04/2018)
- 29/2016/QĐ-UBND — Về việc quy định xử lý cán bộ, công chức, viên chức, người làm việc theo chế độ hợp đồng và cán bộ, chiến sĩ lực lượng vũ trang vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông đường bộ (31/10/2016)
- 51/2016/QĐ-UBND — Ban hành Quy định “Phân cấp quản lý cán bộ, công chức, viên chức, người quản lý doanh nghiệp tỉnh Lâm Đồng” (13/09/2016)
- 120/2016/TT-BTC — Về Điều lệ tổ chức và hoạt động của Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Xổ số điện toán Việt Nam (14/07/2016)
- 04/2016/QĐ-UBND — Ban hành Quy định trách nhiệm quản lý các Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Bắc Giang (04/01/2016)
Thay thế / bãi bỏ (2)
- 99/2012/NĐ-CP — Về phân công, phân cấp thực hiện các quyền, trách nhiệm, nghĩa vụ của chủ sở hữu nhà nước đối với doanh nghiệp nhà nước và vốn nhà nước đầu tư vào doanh nghiệp (15/11/2012)
- 66/2011/NĐ-CP — Quy định việc áp dụng Luật Cán bộ, công chức đối với các chức danh lãnh đạo, quản lý công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước làm chủ sở hữu và người được cử làm đại diện chủ sở hữu phần vốn của Nhà nước tại doanh nghiệp có vốn góp của Nhà nước (01/08/2011)
Hướng dẫn thi hành (7)
- 68/2014/QH13 — Doanh nghiệp (26/11/2014)
- 69/2014/QH13 — Quản lý, sử dụng vốn nhà nước đầu tư vào sản xuất, kinh doanh tại doanh nghiệp (26/11/2014)
- 22/2008/QH12 — Cán bộ, công chức (13/11/2008)
- 68/2014/QH13 — Doanh nghiệp (26/11/2014)
- 69/2014/QH13 — Quản lý, sử dụng vốn nhà nước đầu tư vào sản xuất, kinh doanh tại doanh nghiệp (26/11/2014)
- 22/2008/QH12 — Cán bộ, công chức (13/11/2008)
- 32/2001/QH10 — Tổ chức Chính phủ (25/12/2001)
Bố cục (71 điều)
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Chương II — THẨM QUYỀN QUYẾT ĐỊNH VÀ THẨM ĐỊNH CÁC NỘI DUNG QUẢN LÝ NGƯỜI QUẢN LÝ DOANH NGHIỆP
Điều 4. Thẩm quyền của Thủ tướng Chính phủ
Điều 5. Thẩm quyền của Bộ quản lý ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Điều 6. Thẩm quyền của tập đoàn, tổng công ty, công ty thuộc Bộ quản lý ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Điều 7. Thẩm quyền của Bộ Nội vụ
Chương III — QUY ĐỊNH VỀ KIÊM NHIỆM ĐỐI VỚI CHỨC DANH, CHỨC VỤ QUẢN LÝ
Điều 8. Quy định về kiêm nhiệm đối với chức danh Chủ tịch Hội đồng thành viên, Chủ tịch công ty, thành viên Hội đồng thành viên
Điều 9. Quy định về kiêm nhiệm đối với chức danh Tổng giám đốc, Phó Tổng giám đốc, Giám đốc, Phó Giám đốc
Chương IV — ĐÁNH GIÁ VÀ BỒI DƯỠNG KIẾN THỨC ĐỐI VỚI NGƯỜI QUẢN LÝ DOANH NGHIỆP
Điều 10. Căn cứ đánh giá
Điều 11. Thời điểm đánh giá
Điều 12. Thẩm quyền đánh giá và trách nhiệm của người đánh giá
Điều 13. Nội dung đánh giá
Điều 14. Phân loại đánh giá
Điều 15. Tiêu chí đánh giá hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ
Điều 16. Tiêu chí đánh giá hoàn thành nhiệm vụ
Điều 17. Tiêu chí đánh giá không hoàn thành nhiệm vụ
Điều 18. Trình tự, thủ tục đánh giá
Điều 19. Bồi dưỡng kiến thức
Chương V — QUY HOẠCH
Điều 20. Nguyên tắc thực hiện quy hoạch
Điều 21. Các bước chuẩn bị trước khi thực hiện quy trình quy hoạch
Điều 22. Quy trình thực hiện quy hoạch
Điều 23. Báo cáo quy hoạch
Điều 24. Định kỳ xây dựng và rà soát bổ sung, điều chỉnh quy hoạch
Điều 25. Hồ sơ quy hoạch
Chương VI — BỔ NHIỆM, BỔ NHIỆM LẠI NGƯỜI QUẢN LÝ DOANH NGHIỆP
Mục 1 — THỜI HẠN GIỮ CHỨC VỤ, ĐIỀU KIỆN BỔ NHIỆM
Điều 26. Thời hạn giữ chức vụ
Điều 27. Điều kiện bổ nhiệm
Mục 2 — QUY TRÌNH BỔ NHIỆM
Điều 28. Đề xuất chủ trương
Điều 29. Trình tự, thủ tục thực hiện bổ nhiệm đối với nguồn nhân sự tại chỗ
Điều 30. Trình tự, thủ tục thực hiện bổ nhiệm đối với nguồn nhân sự từ nơi khác
Điều 31. Trình tự, thủ tục thực hiện bổ nhiệm chức danh quản lý thuộc thẩm quyền quyết định của Thủ tướng Chính phủ
Điều 32. Trình tự, thủ tục thực hiện bổ nhiệm chức danh quản lý trong trường hợp thành lập doanh nghiệp mới hoặc do sáp nhập, chuyển đổi mô hình tổ chức
Điều 33. Công bố và trao quyết định bổ nhiệm
Điều 34. Hồ sơ bổ nhiệm
Mục 3 — BỔ NHIỆM LẠI
Điều 35. Thời hạn và thời điểm bổ nhiệm lại
Điều 36. Điều kiện người quản lý doanh nghiệp được xem xét bổ nhiệm lại
Điều 37. Quy trình bổ nhiệm lại
Điều 38. Trường hợp không thực hiện quy trình bổ nhiệm lại
Điều 39. Hồ sơ bổ nhiệm lại
Chương VII — TỪ CHỨC, MIỄN NHIỆM, ĐIỀU ĐỘNG, LUÂN CHUYỂN NGƯỜI QUẢN LÝ DOANH NGHIỆP
Mục 1 — TỪ CHỨC, MIỄN NHIỆM
Điều 40. Từ chức
Điều 41. Miễn nhiệm
Điều 42. Bố trí công tác
Mục 2 — ĐIỀU ĐỘNG, LUÂN CHUYỂN
Điều 43. Mục đích, yêu cầu
Điều 44. Phạm vi, đối tượng
Điều 45. Quy trình
Điều 46. Thời gian điều động, luân chuyển
Điều 47. Chế độ, chính sách đối với người quản lý doanh nghiệp được điều động, luân chuyển
Điều 48. Đánh giá người quản lý doanh nghiệp được điều động, luân chuyển
Chương VIII — KHEN THƯỞNG, KỶ LUẬT NGƯỜI QUẢN LÝ DOANH NGHIỆP
Điều 49. Khen thưởng
Điều 50. Nguyên tắc xử lý kỷ luật
Điều 51. Thời hiệu, thời hạn xử lý kỷ luật
Điều 52. Hình thức kỷ luật
Điều 53. Khiển trách
Điều 54. Cảnh cáo
Điều 55. Hạ bậc lương
Điều 56. Cách chức
Điều 57. Buộc thôi việc
Điều 58. Các trường hợp chưa xem xét kỷ luật và miễn trách nhiệm kỷ luật
Điều 59. Hội đồng kỷ luật
Điều 60. Thành phần Hội đồng kỷ luật
Điều 61. Nguyên tắc làm việc của Hội đồng kỷ luật
Điều 62. Trình tự, thủ tục xử lý kỷ luật
Điều 63. Khiếu nại
Điều 64. Hồ sơ kỷ luật
Điều 65. Trách nhiệm bồi thường, hoàn trả của người quản lý doanh nghiệp
Chương IX — THÔI VIỆC, NGHỈ HƯU VÀ QUẢN LÝ HỒ SƠ NGƯỜI QUẢN LÝ DOANH NGHIỆP
Điều 66. Thôi việc
Điều 67. Nghỉ hưu
Điều 68. Quản lý hồ sơ
Chương X — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 69. Hiệu lực thi hành
Điều 70. Hướng dẫn thi hành
Điều 71. Trách nhiệm thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.